Điền các số tròn chục vào ô trống: Bài 2... - Trừ lỗi sai kĩ thuật, bài bẩn, viết số chưa đúng, trình bày không rõ ràng, tẩy xoá trừ 1 điểm toàn bài.
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
LỚP 1A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2011-2012 MÔN TOÁN THỜI GIAN: 45 PHÚT
Bài 1 Điền các số tròn chục vào ô trống:
Bài 2 Viết (theo mẫu)
43 78
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 4 Tính:
40 + 20= … 35 – 5= … 10cm + 70cm= …
Bài 5 Đặt tính rồi tính:
15 + 14 68 – 18
Bài 6 :
? 32 23 34 + 3 43 + 3
64 60 + 4 20 + 5 30 - 5
1 5
5 9
8 7
3 6
>
<
=
Trang 2Bài 7 Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo
a, …cm b, …cm
Bài 8 An có 37 viên bi, An cho Bình 12 viên bi Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải
…… ………
…… ………
…… ………
Bài 9 Điền số vào ô trống
+ =
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
thứ tự các số tròn chục từ 3 số trở lên được 0,5 điểm, điền đúng 6 số 1 điểm
1 số tính 0,5 điểm
các số, mỗi số được 0,25 điểm
4 40 + 20 = 60
35 – 5 = 30
10cm + 70cm = 80cm
1,5 Học sinh thực hiện
đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
80
1
0
2 0
3 0
4 0
5 0
6 0
7 0
8 0
90 100
Trang 315
14
+ 68
18
−
29 50
1 Học sinh đặt tính
đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
6
32 > 2 34 + 3 < 43 + 3
64 = 60 + 4 20 + 5 = 30 - 5
1 Học sinh điền đúng
mỗi dấu được 0,25 điểm
mỗi câu được 0,5 điểm
An còn lại số viên bi là:
27 – 12 = 15 (viên bi) Đáp số: 15 viên bi
2 Học sinh làm đúng:
- Lời giải 0,5 điểm
- Phép tính, tên đơn
vị 1 điểm -Viết đáp số, ghi đúng đơn vị được 0,5 điểm
9
*Lưu ý: HS có thể điền nhiều cách khác nhau khi cộng lại kết qủa bằng 80 đều đúng
- Trừ lỗi sai kĩ thuật, bài bẩn, viết số chưa đúng, trình bày không rõ ràng, tẩy xoá trừ 1 điểm toàn bài.
Bờ Y, ngày 23 tháng 04 năm 2012
Người ra đề
Phan Thị Nga