án Câu 1: Halogen nào sau đây ở điều kiện thường là chất khí?. Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các Halogen là: A.. HCl, HClO Câu 5: Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế bằng các
Trang 1TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3
LỚP: 10/
I Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Đ án
Câu 1: Halogen nào sau đây ở điều kiện thường là chất khí?
Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các Halogen là:
A ns2np6 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3
Câu 3: Để nhận biết ion Br – ta dùng thuốc thử nào dưới đây?
Câu 4: Dung dịch hỗn hợp nào sau đây gọi là nước Gia - ven?
A NaCl,NaClO B HClO, H2O C HCl, HClO, H2O,Cl2 D HCl, HClO
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế bằng cách đun nóng H2SO4 đặc với
A tinh thể NaCl B dung dịch KMnO4 C tinh thể MnO2 D.AgCl
Câu 6: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Fe(OH)3, Na2CO3 B Zn, NaOH, CaCO3, Fe2O3
C Ca, Na2O, MgCl2, KOH D Ag, Mg, Fe, CaO, AgNO3
Câu 7: Chất nào sau đây khi phản ứng với H2O đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm điều chế khí clo bằng cách oxi hóa chất nào sau đây?
Câu 9: Chất nào sau đây dùng để nhận biết hồ tinh bột?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg(M = 24) vào dung dịch HCl dư thu được 5.6l khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
II Tự luận:
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau (điều kiện có đủ):
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau: NaCl, Na2CO3, HCl.
Câu 3: Hòa tan 11,2g hổn hợp gồm Fe và CaO vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,12
lit khí H2 (đktc)
a Tìm % khối lượng mỗi chất trong hổn hợp đầu.
b Tìm % khối lượng mỗi muối thu được.
(Cho biết M : Fe = 56; Ca = 40, O = 16, H = 1, Cl = 35,5).
Trang 2TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3
LỚP: 10/
I.
Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Đ án
Câu 1: Halogen nào sau đây ở điều kiện thường là chất khí?
Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các Halogen là:
A ns2np6 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3
Câu 3: Để nhận biết ion Br – ta dùng thuốc thử nào dưới đây?
Câu 4: Dung dịch hỗn hợp nào sau đây gọi là nước Gia - ven?
A NaCl,NaClO B HClO, H2O C HCl, HClO, H2O,Cl2 D HCl, HClO
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế bằng cách đun nóng H2SO4 đặc với
A tinh thể NaCl B dung dịch KMnO4 C tinh thể MnO2 D.AgCl
Câu 6: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Fe(OH)3, Na2CO3 B Zn, NaOH, CaCO3, Fe2O3
C Ca, Na2O, MgCl2, KOH D Ag, Mg, Fe, CaO, AgNO3
Câu 7: Chất nào sau đây khi phản ứng với H2O đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm điều chế khí clo bằng cách oxi hóa chất nào sau đây?
Câu 9: Chất nào sau đây dùng để nhận biết hồ tinh bột?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg(M = 24) vào dung dịch HCl dư thu được 5.6l khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
II Tự luận:
Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau (điều kiện có đủ):
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau: KCl, K2CO3, HCl.
Câu 3: Hòa tan 10,5g hổn hợp gồm Zn và MgO vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
2,24 lit khí H2 (đktc)
a.Tìm % khối lượng mỗi chất trong hổn hợp đầu.
b Tìm % khối lượng mỗi muối thu được.
(Cho biết M : Zn = 65; Mg = 24, O = 16, H = 1, Cl = 35,5).