1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Làm việc với dãy số tiết 2_hay!!

20 532 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Dữ liệu mảng và biến của mảng gọi là gỡ?. - Dữ liệu kiểu mảng: là một tập hợp các phần tử có thứ tự, và mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu - Biến mảng : khi khai bỏ

Trang 1

TRƯỜNG THCS CHÍ TÂN

GV: Lê Thị Hồng Anh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Dữ liệu mảng và biến của mảng gọi là gỡ ?

- Dữ liệu kiểu mảng: là một tập hợp các phần tử có thứ tự, và mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu

- Biến mảng : khi khai bỏo một biến cú kiểu dữ

liệu là kiểu mảng, biến đú được gọi là biến

mảng.

Trang 3

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

(T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

a Khai báo biến mảng

b L àm việc với các phần

tử của mảng

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của dãy số

Trang 4

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

- Khai báo mảng cần chỉ rõ:

+ Tên biến mảng.

+ Số lượng phần tử.

+ Kiểu dữ liệu chung của các phần tử.

Trang 5

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

- Array, of là từ khĩa của chương trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu cĩ thể là Integer hoặc Real

Ví dụ:

a Khai báo biến mảng V ar Chieucao: array[1 50] of real;

Var Tuoi: array[20 50] of integer;

Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal có dạng như thế nào ?

Var <tên biến mảng>: array[<chỉ

số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu

dữ liệu>;

Var <tên biến mảng>: array[<chỉ

số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu

dữ liệu>;

C ách khai báo biến mảng cĩ dạng

Trong đĩ:

Trang 6

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

3 KHAI BÁO MẢNG:

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

Ví dụ 1:

Khai báo biến mảng Diem gồm 40 phần tử

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

a Khai báo biến mảng

Ví dụ 2:

Var Diem: array [1 40] of real;

Var a: array [1 100] of Integer;

Khai báo biến mảng a gồm 100 phần tử

Trang 7

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var <tên biến mảng>:

array[<chỉ số đầu> <chỉ

số cuối>] of <kiểu dữ

liệu>;

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

a Khai báo biến mảng

b L àm việc với các phần

tử của mảng

Var Diem1, Diem2, Diem3, …, Diem50: Real;

Readln(Diem1); Readln(Diem2); … ; Readln(Diem50);

Ví dụ 2: Tiếp tục với ví dụ 1 giả sử chúng ta cần nhập điểm kiểm tra môn tin học của 1 lớp gồm 50 học sinh!

Var Diem: array[1 50] of Real;

… For i:= 1 to 50 do Readln(Diem[i]) ;

Khi sử dụng biến mảng thì nhập dữ liệu cho biến như thế

nào?

b L àm việc với các phần

tử của mảng

Trang 8

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

a Khai báo biến mảng

b L àm việc với các phần

tử của mảng

IF Diem1 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

IF Diem2 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

…….

IF Diem50 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

Nếu điểm kiểm tra từ 8 trở lên thì in ra màn hình là “giỏi” bằng cách khai báo biến thông thường

For i: =1 to 50 do If Diem[i] >=8 then Writeln(‘ gioi ‘) ;

Khi sử dụng biến mảng thì các câu lệnh này được sử dụng như thế

nào?

Trang 9

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

a Khai báo biến mảng

b L àm việc với các phần

tử của mảng

Em hãy cho biết lợi ích của việc sử dụng biến mảng.

- Có thể thay rất nhiều câu lệnh nhập và in dữ liệu ra màn hình bằng một câu lệnh lặp.

- Có thể sử dụng biến mảng một cách rất hiệu quả trong xử lí dữ liệu.

Trang 10

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tờn biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

- Array, of là từ khúa của chương

trỡnh.

- Tờn biến mảng do người dựng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu cú thể là số nguyờn

hoặc số thực.

a Khai bỏo biến mảng

b L àm việc với cỏc phần

tử của mảng

Em có nhận xét gì khi chúng ta sử dụng biến mảng thay cho việc sử

dụng biến đơn.

Cỏc em hóy quan sỏt hai đoạn lệnh sau:

Việc sdụng biến mảng trong chương trình giúp:

- Chương trình gọn hơn (sdụng vòng lặp)

- Tiết kiệm thời gian và công sức

- Tránh nhầm lẫn, sai sót.

IF Diem1 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

IF Diem2 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

…….

IF Diem50 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;

For i: =1 to 50 do If Diem[i] >=8 then Writeln(‘ gioi ‘) ;

Trang 11

Ví dụ 3: Viết chương trình nhập điểm kiểm tra của 3 môn toán, lý, văn sau đó tính điểm trung bình của 3 môn

Var DiemToan, DiemVan, DiemLi, DiemTB: array[1 50] of real;

For i:= 1 to 50 do

DiemTB[i]:=(DiemToan[i]+DiemVan[i]+DiemLi[i])/3;

Ta có thể đọc giá trị, tính toán giá trị và gán giá trị cho biến mảng giống như biến thông thường

50

… 4

3 2

1

… 7

8 7

9

… 9

6 8

7

… 6

7 6

8

DiemToan

DiemVan

Diemtoan

chỉ số

Trang 12

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

Ví dụ:

Sử dụng khai báo mảng để khai báo chiều cao, và tuổi của các bạn học sinh trong lớp em.

Bài làm:

Var Chieucao: array [1 50] of real;

Var Tuoi: array [1 50] of integer;

Số lượng học sinh trong

lớp là bao nhiêu?

Chiều cao và tuổi thuộc những kiểu dữ

liệu nào?

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

b L àm việc với các phần

tử của mảng

a Khai báo biến mảng

Trang 13

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

Ví dụ 3:

N số nguyên từ bàn phím và in

ra màn hình số nhỏ nhất và số lớn nhất.

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của dãy số

- Array, of là từ khóa của chương

trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

b L àm việc với các phần

tử của mảng

a Khai báo biến mảng

Em hãy nêu thuật toán để tìm

số nhỏ nhất và

số lớn nhất trong

dãy số?

THUẬT TOÁN

• B1: max:=a; min:=a; i:=1;

• B2: i:= i+1;

• B3: Nếu i > n, chuyển đến

bước 5.

• B4: Nếu ai > max thì max:=ai;

ai < min thì min :=ai.Quay lai bước 2.

• B5: Kết thúc thuật toán.

Trang 14

Program vd1;

Uses crt;

Var

i, n, Max, Min: integer ; A: Array[1 100] of Integer ;

BEGIN

Clrscr;

write(‘ Nhap so phan tu cua day so: n= ’) ; readln(n) ;

For i := 1 to n do

Begin

write(‘ Nhap so thu ‘,i,’ : ‘) ; readln(A[i]) ;

End;

Max:=A[1];

For i := 2 to n do

If A[i]>Max Then Max := A[i];

Writeln(‘ So lon nhat la max = ', Max) ; Min:=A[1];

For i := 2 to n do

If A[i]<Min Then Min := A[i];

Writeln(‘ So nho nhat la Min = ', Min) ; Readln ;

END.

Khai b ¸o biÕn m¶ng

NhËp vµo biÕn m¶ng

T×m sè lín nhÊt vµ sè nhá nhÊt

Trang 15

Nhap so phan tu cua day so: n= 7

Nhap so thu 1 : 7

Nhap so thu 2 : 9

Nhap so thu 3 : 4

Nhap so thu 4 : 6

Nhap so thu 5 : 9

Nhap so thu 6 : 8

Nhap so thu 7 : 5

So lon nhat la Max = 9

So nho nhat la Min = 4

Chương trình chạy và cho kết quả như sau:

Trang 16

Var x: array[2 10] of real;

Var x: array[2 10] of real;

var x: array[5 10.5] of real;

var x: array[5 10.5] of real;

Var x:array[10 1] of real;

Var x:array[10 1] of real;

Var x: array[1 , 100] of real;

Var x: array[1 , 100] of real;

A

B

C

D

Caâu 1: Em hãy chọn biến mảng đúng

trong các câu sau

30 23 21 24 22 98 10

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 17

a) a: arry[3…100] of integer;

c) a: array (1 100) of byte ;

ầu

n hơn

Sai: phải đặt trong

dấu ngoặc vuông

30

29 28 27 26 25 24 23 22 21 19 98 10

Trang 18

Ghi nhớ!

Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn các phần tử được xắp xếp theo dãy và mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu.

Việc gán giá trị, đọc giá trị và tính toán với các giá trị của một phần tử trong biến mảng được thực hiện thông qua chỉ số tư

ơng ứng của phần tử đó.

Sử dụng các biến kiểu mảng và câu lệnh lặp giúp cho việc viết chương trình được ngắn gọn và dễ dàng hơn.

Trang 19

BÀI 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (T2)

1 Xem lại cách khai báo mảng, sử dụng khai báo trong những trường hợp nào

2 Làm các bài tập: 1; 3 trang 79 SGK,9.1->9.4 SBT

3 Xem nội dung còn lại trong SGK

2 VÍ DỤ VỀ BIẾN MẢNG

Var < tên biến mảng >:

array[< chỉ số đầu > < chỉ

số cuối >] of < kiểu dữ

liệu >;

- Array, of là từ khóa của c.trình.

- Tên biến mảng do người dùng đặt.

- Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối.

- Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên

hoặc số thực.

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của dãy số

b L àm việc với các phần

tử của mảng

a Khai báo biến mảng

Ngày đăng: 30/01/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w