1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE(DA+MT) HK II(100% tu luan)

5 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao ộng Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.. BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn Giải được PT bậc nhất 1 ẩn;

Trang 1

Cấp độ Nhận

biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao ộng

Phương trình và

bất phương trình

bậc nhất một ẩn.

Nhận biết được

PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích; PT chứa ẩn ở mẫu,

PT chứa dÊu GTTD BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn

Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích;

PT chứa ẩn ở mẫu, PT chứa dÊu GTTD Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 0

6

5,0

6 5,0

500

Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình.

Giải được bài toán bằng cách lập PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 0

1

1,0

1 1,0

150

Tam giác đồng

dạng

Vẽ hình rõ ràng, chính xác C/m được hai tam giác đồng dạng ;

lập được tỉ số các cạnh tương ứng, tính độ đoạn thẳng.

Vận dụng được định lí Py-ta-go

Vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác linh hoạt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 0

0,5

2

2,0

1

1,5

4 4,0

400

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ0

1

0,5

5 0

7

8,0

80 0

1

1,5

150

9

10,0

1000

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC : 2012 - 2013

Trang 2

đề kiểm tra học kì II Năm học 2012 - 2013

Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian phát đề )

-*** -Cõu 1: (3,0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau :

a) 2x - 4 = 2 b) (x + 2)(x- 3) = 0

c) x2+1−x1−2 =(x+31).(x−11x−2) d) x+ = 4 2x− 5

Cõu 2: (2,0điểm) Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục

số

a) 6(-x + 1) + 4(2 - x) ≤ 3(1 - 3x)

x+ < +x

Cõu 3: (1,0 điểm)

Một người đi xe mỏy từ A đến B với võn tốc 40 km/h Lỳc về, người đú đi với vận tốc 30 km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phỳt Tớnh quóng đường AB

Cõu 4: (4.0 điểm)

Cho ∆ABC vuụng tại A, cú AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH H∈ BC)

a) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC

b) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ∆ABC kẻ phõn giỏc AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phõn giỏc DE (E∈ AB); trong ∆ADC kẻ phõn giỏc DF (F∈AC).

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA ì ì =

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2012 – 2013

Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm ***

1 a) ⇔ 2x = 2 + 4

⇔ 2x = 6

⇔ x = 3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3}

)

b

+ = = −

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

c) ĐKXĐ: x ≠- 1; x ≠2

⇔2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11

⇔ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

⇔ – 2x = – 6

⇔ x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}

d) x+ =4 2x−5 (1)

4

4 = +

x nếu x + 4≥0 ⇔x ≥−4

4

4 = − −

x nếu x + 4<0 ⇔ x < −4

+ Xét trường hợp x≥ − 4

( )

(TMĐM)

x

x x

9

5 2 4 1

=

= +

+ Xét trường hợp x< −4

( )

(KTMĐT )

x

x

x x

3 1

1 3

5 2 4 1

=

=

=

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: S ={ }9

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

2 a) 6(-x+1)+4(2-x) ≤3(1-3x)(1)

9x

- 3 4x -8 6

3 8 -6

- 9x 4x

-12 -x≤

Vậy nghiệm của bÊt phương trình (2) là: x ≥1 2

0,25 0,25 0,25 0,25

_12

Trang 4

b)2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)(2)

⇔ 4x + 4 < 12 + 3x – 6

⇔ 4x – 3x < 12 – 6 – 4

⇔ x < 2

Vậy nghiệm của bÊt phương trình (2) là: x < 2

Biểu diễn tập nghiệm

0,25

0,25 0,25 0,25

3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ nên ta

có phương trình:

30

x

– 40

x

= 3

4

⇔ 4x – 3x = 90

⇔ x = 90 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 90 km

0,25 0,25

0,25 0,25

4 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) Xét ∆HBA và ∆ABC có:

AHB BAC 90 ; ABC chung· = · = 0 ·

∆HBA  ∆ABC (g.g)

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

BC = AB +AC

= 2 2 2

12 + 16 = 20

⇒ BC = 20 cm

Ta có ∆HBA  ∆ABC (Câu a)

AB AH

BC = AC 12

20 16

AH

⇒ =

⇒ AH = 12.16

20 = 9,6 cm

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ·ADB)

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ·ADC)

0,5 0.5 0.5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

2 0

F E

B

A

Trang 5

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DC DB DC

EA DB FC

1

EB DC FA

⇒ × × = (nhân 2 vế với DB

Ghi chú: - Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w