Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Muối cacbonat, bảng HTTH Nêu những tính chất hóa học của muối cacbonat, phương trình phản ứng minh họa.. Khái niệm hợp chất hữu cơ, hid
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN
TRƯỜNG THCS THU NGẠC KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài 45 phút)
I Ma trận.
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Muối
cacbonat,
bảng HTTH
Nêu những tính chất hóa học của muối cacbonat,
phương trình phản ứng minh họa
Khái niệm
hợp chất
hữu cơ,
hidrocacbon
Biết viết CTCT của HCHC theo đúng hóa trị của chúng
Dựa vào tính chất hóa học khác nhau để phân biệt các chất
Dẫn xuất
của
hidrocacbon
PTHH thực hiện chuyển đổi hóa học theo sơ đồ
Vận dụng cách tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm theo PTHH, tính toán lượng chất theo hiệu xuất phản ứng
Trang 2II Đề bài:
Câu 1 (2 đ)
Nêu những tính chất hóa học của muối cacbonat Mỗi tính chất viết 1 phương trình phản ứng minh họa?
Câu 2 (1,5 đ)
Viết CTCT của các hợp chất có công thức phân tử sau C2H6, C2H4, C2H2
Câu 3 (2 đ)
pháp hóa học để nhật biết từng khí Viết PTHH nếu có
Câu 4 (1,5 đ) Viết các PTHH thực hiện chuyển đổi hóa học sau.
Câu 5 (3 đ)
tiêu chuẩn
a Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men
b Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu, biết hiệu xuất của quá trình lên men là 85%
III Đáp án, biểu điểm.
1
- Tác dụng với axit
MgCO + HCl®MgCl + H O CO+
- Tác dụng với dung dịch bazơ
K CO + Ca OH ® KOH + CaCO
- Tác dụng với dd muối
K CO + CaCl ® KCl+ CaCO
- Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
0
t
CaCO ¾¾ ®CaO CO+
0,5 0,5 0,5 0,5
2
C2H6:
H H
H H
C2H4:
H H
C = C Hoặc CH2 = CH2
H H
C2H2:
0,5
0,5
0,5
CH =CH + Br- Br®Br CH- - CH - Br
0,5 0,5
Trang 3- Tiếp tục cho hai khí còn lại qua dung dịch nước vôi
CO + Ca OH ®CaCO + H O
0,5 0,5 4
0 0
2 4 0
ax
6 10 5 2 6 12 6
men ruou
6 12 6 30 32 2 5 2
d
it
H SO t
+
¾¾ ¾¾ ®
¾¾ ¾®
0,5 0,5 0,5
5
a PTHH lên men rượu:
0 0 men ruou
6 12 6 30 32 2 2 5 2 2
C H O ¾¾ ¾¾- ® C H OH + CO
22, 4
1
22, 4
2 5 1.46 46
C H OH
Þ
b Vì hiệu xuất lên men đạt 85%, nên khối lượng
glucozơ đã lấy
180.100
105,88 2.85
glucozo
0,5 1 0,5 1