Nội dungkiến thức MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Cộng mức cao hơn 1.. Phi kim - Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học -Biết được tính chất của muối cacbonat -Nhận biết được hợp chất của các bon
Trang 1Nội dung
kiến thức
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Cộng
mức cao hơn
1 Phi kim
- Sơ lược
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
-Biết được tính chất của
muối cacbonat -Nhận biết được hợp chất của các bon
Số câu
2
Số điểm
1,5(15
%)
2 Hợp
chất
hidrocacb
on
-Biết được CTPT,
CTCT, đặc điểm cấu tạo
của các hidrocacbon
- Nhận biết được các
hidrocacbon
- Tính chất hoá học của các hidrocacbon
- Nhận biết được các chất thuộc hidrocacbon
- Viết được phương trình hoá học
Số câu
Số điểm
3,0(30
%)
3.Dẫn
xuất
hidrocacb
on
các hợp chất hữu
cơ
- Viết phương trình hoá học
-Tính toán khối lượng các chất theo phương trình hoá học
-Tính khối lượng rượu etylic theo hiệu suất
Số câu
hỏi
%)
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
2 2,0 (20%)
3 3,5 (35%)
4 3,5 (35%)
1 1,0 (10%)
10 10,0 (100% )
Trang 2ĐỀ RA
Câu 1/ Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với những chất nào sau đây : HCl, NaOH, CaCl2 Viêt phương trình hoá học
Câu 2/ Viết CTCT của Etilen và Axetilen
Câu 3/ Có các chất : Metan , Axetilen , Benzen Chất nào có phản ứng cộng với dung dịch brom ? Viết phương trình ?
Câu 4/ Hoàn thành chuyển hoá sau , ghi rõ điều kiện nếu có :
C6H12O6 → C2H5OH → CH3COOH→CH3COOC2H5→CH3COONa
Câu 5/ Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các khí trong các lọ bị mất nhãn sau :
C2H4 , CH4, CO2
Câu 6/ Cho 120g dung dịch Axit axetic 10% tác dụng vừa đủ với dung dịch Natricacbonat 20%
a/ Viết phương trình phản ứng ?
b/Tính thể tích khí Cacbonic thu được ở (đktc)
c/ Tính khối lượng dung dịch Natricacbonat cần dùng
d/ Để có được lượng axit dùng ở trên cần lên men bao nhiêu ml rượu etylic
80
Biết hiệu suất phản ứng là 80% ( Dr = 0.8g/ml)
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN – ĐỀ THI HOÁ 9
1 Viết hai phương trình của Na2CO3 với HCl và CaCl2 0,5x2=1đ
2 Viết được CTCT của Axetilen và Etilen 0,5x2=1đ
3 Chọn và viết phương trình của C2H2 với dung dịch Br2 1đ
4 Viết đúng 4 phương trình
- Thiếu điều kiện ở hai phương trình
- Không cân bằng 1 phương trình
0,5x4=2đ -0,25đ -0,25đ
5 Nhận biết khí CO2 bằng dung dịch vôi trong
- Viết đúng phương trình
Nhận biết C2H4 bằng dung dịch Brom ( Mất màu )
- Viết đúng phương trình
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0.5đ
6 a/ Viết phương trình
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 +H2O
b/ Tính số mol của Axit : 0,2mol
Tính thể tích CO2 là 2,24lít
c/ Tính số mol của Na2CO3 là : 0,1 mol
Tính được khối lượng dung dịch Na2CO3 là : 53g
d/ Viết được phương trình lên men rượu
Tính được số mol rượu là :0,2 mol
Tính được thể tích rượu : 179,68ml
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ