Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
b
85
64
49
25
98
72
Trang 3Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Bài mới
-5
3
65 - 30 =
65 30
-5 3
5 trõ 0 b»ng 5, viÕt 5
6 trõ 3 b»ng 3, viÕt 3
35
Trang 4Chơc §¬n vÞ
4
-2 3
36 - 4 = 36
4
-2 3
6 trõ 4 b»ng 2, viÕt 2
H¹ 3, viÕt 3
32
Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Trang 5chục đơn vị
VËy: 65 - 30 = 35
65 30
-5 3
-chục đơn vị
VËy: 36 - 4 = 32
4
36 4
-2 3
-Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Trang 7
Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
a)
82 50
-b)
Trang 8-Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
a.
-b.
57
57 5
07
d.
57 5
-52
57 5
Trang 9
-5 7 5
-5 0
0 7
5 7
-5 2
5 7 5
-5 7
s
5 2
-5
S
5
Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Trang 10b.
66 - 60 =
78 - 50 =
72 - 70 =
43 - 20 =
58 - 4 =
58 - 8 =
99 - 1 =
99 - 9 =
50
6 28
2
98 23
90 54
Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Trang 11To¸n: PhÐp trõ trong ph¹m vi 100 (trõ kh«ng nhí)
Trang 1235 - 2 =
3
3
Trang 1322 - 0 =
Trang 1448 - 20 =
Trang 15Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
65
- 30
35
5 trừ 0 bằng 5, viết 5 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
65 – 30 = 35
chục Đ vị
chục Đ vị
6 trừ 4 bằng 2, viết 2 Hạ 3, viết 3
36
- 4
a) 82
- 50
32
75
- 40
35
48
- 20
28
69
- 50
19
98
- 30
68
55
- 55
00
b) 68
- 4
64
37
- 2
35
88
- 7
81
33
- 3
30
79
- 0
79
54
- 4
50 57
- 5
50
57
- 5
52
57
- 5
07
57
- 5
52
66 – 60 = 6
78 – 50 = 28
72 – 70 = 2
43 – 20 = 23
99 – 1 = 98
99 – 9 = 90
58 – 4 = 54
58 – 8 = 50