1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi_Đáp án HKII K10 năm học 2011-2012

3 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác ABC và tính cạnh AC của tam giác ABC.. Viết phương trình đường tròn C’ có tâm A và đi qua điểm B.

Trang 1

Trường THPT Ba Chúc Đề thi học kì II - Năm học: 2011-2012

Tổ Toán Môn Toán – Khối 10

- Thời gian: 90 phút

Bài 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình:

a) 2 4 3 0

1

x

Bài 2: (1,5 điểm) Cho sin 1

3

x= và 0

2

x π

< < Tính cos , tan ,cot x x x

Bài 3: (1,5 điểm) Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (sinx+cos )x 2−sin2x=1 b) 3 2

sin(4 ) 2cos 2cos3 cos 1

2

x− π + xx x=

Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh AB=2;BC =3;·ABC=60o Tính diện tích tam giác ABC và tính cạnh AC của tam giác ABC

Bài 5: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(2;1), (1;3)B và đường tròn (C) có phương trình: x2+y2−4x+2y− =4 0

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn (C)

b) Tính khoảng cách giữa 2 điểm A,B Viết phương trình đường tròn (C’) có tâm

A và đi qua điểm B

c) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

d) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) có vec tơ chỉ phương

(1; 2)

ur = − , biết rằng đường thẳng (d) cắt đường tròn (C) theo dây cung MN có độ dài bằng 4

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1a

3

x

x

= −

Bảng xét dấu: x −∞ -3 -1 1 +∞

x2+4x+3 + 0 - 0 + +

x−1 - - - 0 +

VT - 0 + 0 - +

Nghiệm của bất phương trình là: x< −3 hoặc − < <1 x 1

1,5

1b

Bpt tương đương

2

4 3 0

1 0

4 3 ( 1)

x

 − + ≥

 + >

 − + = +

1; 3 1

x x

⇔ > −

− < −

1; 3 1 1 3

x

x

⇔ > −

 >

1

1 3

3

x x

 < ≤

1,5

2

cos 1 sin

9

x= − x= ⇔

2 2

3

2 2

3

=

= −

tan

x x

x

sin

x x

x

1,5

3a VT =sin2x+2sin cosx x+cos2x−sin2x

1 2sin cosx x 2sin cosx x 1 VP

3b

* sin(4 3 ) sin4 cos3 cos 4 sin3 cos 4

* 2cos2x= +1 cos 2x

cos 4 1 cos 2 2 cos 3 cos

2cos3 cosx x 1 2cos3 cosx x 1 VP

1,0

4

.sin 2.3.sin 60

o

AC =AB +BCAB BC B

4 9 2.2.3.cos 60o 7

1,0

5b AB= (1 2)− 2+ −(3 1)2 = 5

(C’) có tâm (2;1)A có bán kính r= AB= 5

1,0

Trang 3

2 2 ( ') : ( 2) ( 1) 5

5c

Đường thẳng AB có vtcp ur uuur= AB= −( 1; 2)

Phương trình tham số: 2 ( )

1 2

t

= −

 = +

0,5

5d

Vì (d) có vtcp ur = −(1; 2) nên (d) có vtpt nr =(2;1)

⇒(d) có dạng: 2x y c+ + =0

Mặt khác (d) cắt (C) theo dây cung MN=4 nên

2 2

d I d = − =

2 2

2.2 1

5

2 1

c

− +

+

c

Có 2 đường thẳng thỏa đề bài: 2 2 0

x y

x y

+ + =

 + − =

1,0

Ngày đăng: 30/01/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu:             x         −∞     -3       -1       1       +∞ - Đề thi_Đáp án HKII K10 năm học 2011-2012
Bảng x ét dấu: x −∞ -3 -1 1 +∞ (Trang 2)
w