- Đọc sai hoặc đọc không được dừng quá 5 giây/âm: không ghi điểm.. - Đọc sai hoặc đọc không được dừng quá 5 giây/từ ngữ: không ghi điểm.. - Đọc sai hoặc đọc không được dừng quá 5 giây/từ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH - KHỐI I - Năm học: 2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 1 (Phần viết)
Ngày kiểm tra: 28/9/2012 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian hướng dẫn)
NỘI DUNG KIỂM TRA
Giáo viên đọc chậm (khoảng 30 phút) cho học sinh viết trên giấy kiểm tra đã chuẩn
bị sẵn
a Âm: a, c, th, gi, ô
b Từ ngữ: xe bò, đu đủ, cá rô, lá cờ
c Câu: + bé hà có lá cờ
+ bé và mẹ đi bộ
+ nhà bà có tủ gỗ
+ xe ô tô chở khỉ về sở thú
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
a Âm vần : 2.0 điểm
- Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4điểm/ âm
- Viết sai hoặc không viết được : không ghi điểm
b Từ ngữ: 4,0 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1,0 điểm/ từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ từ ngữ
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
c Câu: 4,0 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1,0 điểm/câu
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/câu
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH – KHỐI I - Năm học: 2012-2013
Môn : TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc) Ngày kiểm tra: 28/9/2012
NỘI DUNG KIỂM TRA
a Đọc thành tiếng các âm sau: s, b, ch, nh, g
b Đọc thành tiếng các từ ngữ: củ sả, ba lô, da dê, cá thu, cử tạ
c Đọc thành tiếng các câu: + dì na đi đò
+ bé thả cá cờ
+ thứ tư, bé hà thi vẽ
+ xe ô tô chở cá về thị xã
d Nối ô chữ cho phù hợp:
đ.Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
g hay gh: ….i nhớ nhà … a
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
a Đọc thành tiếng các âm: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/ âm
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/âm): không ghi điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không ghi điểm
c Đọc thành tiếng các câu: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,5 điểm/câu
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không ghi điểm
d Nối ô từ ngữ: 2,0 điểm
- Đọc hiểu và nối đúng: 1,0 điểm/cặp từ ngữ
đ.Chọn âm vần thích hợp điền vào chỗ trống: 2,0 điểm
- Điền đúng âm: 0,5điểm/âm vần
- Điền sai hoặc không điền được: không ghi điểm
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH – KHỐI I - Năm học : 2011-2012
Môn : TOÁN Ngày kiểm tra: 28/9/2012 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Hãy ghi dấu x vào chỗ chấm(…) trước ý trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại theo yêu cầu:
… < 4
2 > …
… > 3
Câu 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Câu 5: Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm
Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt như thế cho đến hết bài.
Câu 1: Số ?
Câu 2: Số ?
Câu 3: Số ?
Câu 6: Số ?
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
Câu 1: B (0,5 điểm)
Câu 2: C (0,5 điểm)
Câu 3: B (0,5 điểm)
Câu 4: (2,0 điểm)
Điền đúng vào ô trống mỗi số 0,25 điểm
Câu 5: 4,5 điểm
Điền đúng mỗi dấu ghi 0,5 điểm
Câu 6: 2,0 điểm
Điền đúng mỗi số ghi 0,5 điểm
*Chú ý:
Điểm toàn bài: Thang điểm 10
Điểm toàn bài được làm tròn theo ví dụ sau:
- Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 làm tròn thành 8,0
- Điểm toàn bài là 7,25 thì làm tròn thành 7,0
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH - KHỐI I - Năm học: 2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 1 (Phần viết)
Ngày kiểm tra: 28/9/2012 Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian hướng dẫn)
NỘI DUNG KIỂM TRA
Giáo viên đọc chậm (khoảng 30 phút) cho học sinh viết trên giấy kiểm tra đã chuẩn
bị sẵn
a Âm: a, c, th, gi, ô
b Từ ngữ: xe bò, đu đủ, cá rô, lá cờ
c Câu: + bé hà có lá cờ
+ bé và mẹ đi bộ
+ nhà bà có tủ gỗ
+ xe ô tô chở khỉ về sở thú
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
a Âm vần : 2.0 điểm
- Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4điểm/ âm
- Viết sai hoặc không viết được : không ghi điểm
b Từ ngữ: 4,0 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1,0 điểm/ từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ từ ngữ
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
c Câu: 4,0 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1,0 điểm/câu
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/câu
- Viết sai hoặc không viết được: không ghi điểm
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH – KHỐI I - Năm học: 2012-2013
Môn : TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc) Ngày kiểm tra: 28/9/2012
NỘI DUNG KIỂM TRA
a Đọc thành tiếng các âm sau: s, b, ch, nh, g
b Đọc thành tiếng các từ ngữ: củ sả, ba lô, da dê, cá thu, cử tạ
c Đọc thành tiếng các câu: + dì na đi đò
+ bé thả cá cờ
+ thứ tư, bé hà thi vẽ
+ xe ô tô chở cá về thị xã
d Nối ô chữ cho phù hợp:
đ.Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
g hay gh: ….i nhớ nhà … a
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
a Đọc thành tiếng các âm: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/ âm
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/âm): không ghi điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không ghi điểm
c Đọc thành tiếng các câu: 2,0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,5 điểm/câu
- Đọc sai hoặc đọc không được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không ghi điểm
d Nối ô từ ngữ: 2,0 điểm
- Đọc hiểu và nối đúng: 1,0 điểm/cặp từ ngữ
đ.Chọn âm vần thích hợp điền vào chỗ trống: 2,0 điểm
- Điền đúng âm: 0,5điểm/âm vần
- Điền sai hoặc không điền được: không ghi điểm
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH – KHỐI I - Năm học : 2011-2012
Môn : TOÁN Ngày kiểm tra: 28/9/2012 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Hãy ghi dấu x vào chỗ chấm(…) trước ý trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại theo yêu cầu:
… < 4
1 + 1 = …
… +2 = 3
Câu 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Câu 5: Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm
Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt như thế cho đến hết bài.
Câu 1: Số ?
Câu 2: Số ?
Câu 3: Số ?
Câu 6: Số ?
Trang 8HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
Câu 1: A (0,5 điểm)
Câu 2: B (0,5 điểm)
Câu 3: C (0,5 điểm)
Câu 4: (2,0 điểm)
Điền đúng vào ô trống mỗi số 0,2 điểm
Câu 5: 4,5 điểm
Điền đúng mỗi dấu ghi 0,5 điểm
Câu 6: 2,0 điểm
Điền đúng mỗi số ghi 0,5 điểm
*Chú ý:
Điểm toàn bài: Thang điểm 10
Điểm toàn bài được làm tròn theo ví dụ sau:
- Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 làm tròn thành 8,0
- Điểm toàn bài là 7,25 thì làm tròn thành 7,0
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA HSKKVH – KHỐI I - Năm học : 2011-2012
Môn : TOÁN Ngày kiểm tra: 28/9/2012 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Hãy ghi dấu x vào chỗ chấm(…) trước ý trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại theo yêu cầu:
… < 5
1 + 1 = …
… +2 = 3
Câu 4: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10
….; … ; … ;… ; … ; ……; … ; ……; …….; …… ; …
Câu 5: Điền dấu (<, >, =) vào chỗ chấm
Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt như thế cho đến hết bài.
Câu 1: Số ?
Câu 2: Số ?
Câu 3: Số ?
Câu 6: Số ?
Trang 10HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
Câu 1: A (0,5 điểm)
Câu 2: B (0,5 điểm)
Câu 3: C (0,5 điểm)
Câu 4: (2,0 điểm)
Điền đúng vào ô trống mỗi số 0,2 điểm
Câu 5: 4,5 điểm
Điền đúng mỗi dấu ghi 0,5 điểm
Câu 6: 2,0 điểm
Điền đúng mỗi số ghi 0,5 điểm
*Chú ý:
Điểm toàn bài: Thang điểm 10
Điểm toàn bài được làm tròn theo ví dụ sau:
- Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 làm tròn thành 8,0
- Điểm toàn bài là 7,25 thì làm tròn thành 7,0