Câu 8: Hãy phát biểu định nghĩa hệ số tự cảm, biểu thức xác định suất điện động tự cảm, biểu thức xác định hệ số tự cảm của ống dây, công thức xác định năng lượng từ trường.. Câu 17: Nêu
Trang 1TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
1 Lí thuyết Học sinh ôn tập kiến thức các chương
Chương IV: Từ trường
Chương V: Cảm ứng điện từ
Chương VI: Khúc xạ ánh sáng
Chương VII: Mắt Các dụng cụ quang
Câu hỏi trọng tâm ôn tập
Câu 1: Phát biểu định nghĩa từ trường, đường sức từ?
Câu 2: So sánh những tính chất của đường sức điện và đường sức từ?
Câu 3: Phát biểu định nghĩa từ trường đều, lực từ, cảm ứng từ
Câu 4: Hãy nêu hình dạng, chiều và công thức tính cảm ứng từ của dòng điện thẳng , dòng điện tròn và dòng điện trong ống dây
Câu 5: Nêu cách xác định lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song cùng chiều, và ngược chiều Câu 6: Lực Lo- ren - xơ là gì? Nêu cách xác định phương, chiều, độ lớn của lực Lo-ren- xơ
Câu 7: Phát biểu khái niệm từ thông, dòng điện cảm ứng, hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 8: Hãy phát biểu định nghĩa hệ số tự cảm, biểu thức xác định suất điện động tự cảm, biểu thức xác định
hệ số tự cảm của ống dây, công thức xác định năng lượng từ trường
Câu 9: Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng
Câu 10: Chiết suất (tuyệt đối) n của môi trường là gì? Viết hệ thức liên hệ giữa chiết suất tỉ đối và chiết suất tuyệt đối
Câu 11: Thế nào là phản xạ toàn phần? Nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần
Câu 12: Lăng kính là gì? Nêu cấu tạo và các đặc trưng quang học của lăng kính
Câu 13: Thấu kính là gì? Kể các loại thấu kính
Câu 14: Nêu cấu tạo của mắt, sự điều tiết của mắt và các tật của mắt, cách khắc phục
Câu 15: Nêu cấu tạo, tính chất, công thức tính số bội giác của kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn?
Câu 17: Nêu quy tắc xác định chiều dòng điện, biểu thức suất điện động cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường? (NC)
Câu 18: Nêu khái niệm về dòng điện Fu- cô, tác dụng của dòng điện Fu- cô (NC)
2 Các dạng bài tập.
1 Xác định cảm ứng từ tạo bởi dòng điện thẳng
2 Xác định cảm ứng từ tạo bởi dòng điện qua khung dây dẫn
3 Xác định cảm ứng từ tạo bởi dòng điện qua ống dây dẫn dài
4 Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện
5 Tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
6 Tác dụng của từ trường lên khung dây có dòng điện
7 Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động
8 Tính từ thông Xác định chiều dòng điện cảm ứng
9 Xác định suất điện động cảm ứng – Dòng điện cảm ứng
10 Suất điện động cảm ứng tạo bởi đoạn đây dẫn chuyển động
10 Độ tự cảm suất điện động tự cảm trong một mạch điện
11 Năng lượng từ trường và mật độ năng lượng từ trường trong ống dây dẫn
12 Khúc xạ ánh sáng
13 Hiện tượng phản xạ toàn phần
14 Tính các đại lượng A, D, n liên quan đến lăng kính
15 Điều kiện để có tia ló qua lăng kính
16 Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính theo chiết suất và hình dạng của thấu kính
17 Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của vật và ảnh
18 Dời vật hoặc thấu kính theo phương của trục chính
19 Toán vẽ về thấu kính
20 Hệ thấu kính ghép đồng trục
Trang 2TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
Phần bài tập CHỦ ĐỀ 1: XÁC ĐỊNH LỰC TỪ.CẢM ỨNG TỪ Bài 1: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Tính độ lớn Cảm ứng từ
của từ trường ĐS: B= 0,8 (T).
Bài 2: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Tính góc α hợp bởi dây MN và đường
cảm ứng từ ĐS: 30 0
Bài 3: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn bằng bao nhiêu? ĐS: 2.10 -6 (T)
Bài 4: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Tính đường kính
của dòng điện đó ĐS: 20 (cm)
Bài 5: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này
gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?
ĐS: 2,5 (cm) Bài 6: Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn bằng bao nhiêu? ĐS: 8.10 -5 (T)
Bài 7: Một dậy dẫn thẳng dài mang dòng điện 20A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-3T Đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ và chịu lực từ là 10-3N Chiều dài đoạn dây dẫn là bao nhiêu?
ĐS: 1cm
Bài 8: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ →B một góc α = 300 Biết dòng điện chạy qua dây là 10A, cảm ứng từ B= 2.10-4T Lực từ tác dụng lên đoạn dây
dẫn là bao nhiêu? ĐS: 2.10 -4 N
Bài 9: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong
ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Tính số vòng dây của ống dây ĐS: 497
Bài 10: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này
để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu?
ĐS: 1250
Bài 11: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất
mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng
từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là bao nhiêu?
ĐS: 4,4 (V)
Bài 12: Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 10cm mang dòng điện I = 50A
a Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là bao nhiêu?
b Nếu cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán kính R’ = R/4 thì tại tâm vòng dây , độ lớn của
cảm ứng từ B là bao nhiêu ? ĐS : a B = 3,14 10 - 4 T b B = 1,256 10 -3 T
Bài 13: Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10vòng dây Cường độ dòng điện qua khung là 0,3A Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây? ĐS : 6,28.10 -6 T
Bài 14: Một khung dây tròn đường kính 10 cm gồm 12 vòng dây Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây nếu cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,5A? ĐS : 7,5398.10 -5 T
CHỦ ĐỀ2: XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP Bài 1: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =
5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây
và cách đều hai dây Tính cảm ứng từ tại M ĐS: 7,5.10-6 (T)
Bài 2: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng
điện cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây
ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn
là bao nhiêu?
ĐS: 1,33.10 -5 (T)
Trang 3TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
Bài 3: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính
R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4
(A) Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn ĐS: 5,5.10 -5 (T)
Bài 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =
5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8(cm) Tính cảm ứng từ tại M
ĐS: 1,2.10-5 (T)
Bài 5: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1 ; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 5 cm, có dòng
điện ngược chiều I1 = 2A ; I2 = 6A đi qua Tính cảm ứng từ tại M cách d1 4cm và cách d2 3cm
ĐS : B = 4,12.10 – 5 T.
Bài 6: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 8 cm, có dòng điện ngược chiều I1 = 10A ; I2 = 10A đi qua Tính cảm ứng từ tại:
a O cách mỗi dây 4cm
b M cách mỗi dây 8cm ĐS : a B= 10 – 4 T b B=2,5.10 – 5 T
Bài 7: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng d =
80cm Dòng điện trong hai dây cùng chiều và cùng cường độ I1 = I2 = I = 1A Tính cảm ứng từ tại các điểm sau :
a Điểm N cách dây thứ nhất 100cm, cách dây thứ hai 20cm
b Điểm M cách đều hai dây một khoảng là 80cm ĐS : a 1,2.10 -6 T ;b 2,2.10 -7 T
Bài 8: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1 ; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 10 cm, có dòng điện cùng chiều I1 = I2 = I = 2,4A đi qua Tính cảm ứng từ tại:
a M cách d1 và d2 khoảng r = 5cm
b N cách d1 20cm và cách d2 10cm ĐS : a BM = 0 ; b BN = 0,72.10 – 5 T ;
c P cách d1 8cm và cách d2 6cm c BP = 10 – 5 T ; d BQ = 0,48.10 – 5 T
d Q cách d1 10cm và cách d2 10cm
Bài 9: Tính cảm ứng từ tại tâm của 2 vòng dây dẫn đồng tâm, có bán kính là R và 2R Trong mỗi vòng tròn có
dòng điện I = 10A chạy qua Biết R = 8cm Xét các trường hợp sau :
a Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy cùng chiều
b Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy ngược chiều
c Hai vòng tròn nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau
ĐS: a 1,18.10 -4 T b 3,92.10 -5 T c 8,77.10 -4 T Bài 10: Cho ba dòng điện thẳng song song,vuông góc với mặt
phẳng hình vẽ.Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện
cho trên hình vẽ.Hãy xác định cảm ứng từ tại M trong hai trường hợp:
a Cả ba dòng điện đều hướng ra phía trước mặt hình vẽ
b I1 hướng ra phía sau,I2 và I3 hướng ra phía trước mặt
phẳng hình vẽ.Cho I1=I2=I3=10A
ĐS: a B=10 -4 T, c B= 5.10 T− 4
CHỦ ĐỀ 3: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP BẰNG KHÔNG
Bài 1 Hãy cho biết :
1) Vị trí để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 ? Biết :
a) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện cùng chiều, có cường
độ I1 = 4A , I2 = 1A , đặt cách nhau 6 cm
b) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 1A , I2 = 4 A , đặt cách nhau 6 cm
2).Tập hợp những điểm có cảm ứng từ bằng nhau ? Biết :
a) Hai dẫy dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng 12 cm
có các dòng điện I1 = 1A , I2 = 4A đi qua ngược chiều nhau
I
2cm
Trang 4TỔ: VẬT LÍ – CễNG NGHỆ
CHỦ ĐỀ 4: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ LỰC TỪ, CẢM ỨNG TỪ VÀ CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP Bài 1: Dõy dẫn thẳng dài cú dũng điện I1 = 15A đi qua đặt trong khụng khớ
a Tớnh cảm ứng từ tại điểm cỏch dậy 15 cm
b Tớnh lực tỏc dụng lờn 1m dõy của dũng điện I2 = 10A đặt song song, cỏch I1 15cm và I2 ngược chiều
ĐS: a) B =2.10 – 5 T b)F = 2.10 – 4 N.
Bài 2 :Hai dũng điện cường độ I1 = 3A; I2 = 2A chạy cựng chiều trong hai dõy dẫn song song và cỏch nhau 50cm
a Xỏc định vectơ cảm ứng từ tại điểm M cỏch dũng I1 30cm; dũng I2 20cm
b Xỏc định vectơ cảm ứng từ tại điểm N cỏch dũng I1 30cm; dũng I2 40cm
c Hóy tớnh lực từ tỏc dụng lờn mỗi một chiều dài của hai dõy
d Hóy xỏc định những điểm mà tại đú cảm ứng từ tổng hợp bằng khụng.Tại những điểm đú cú từ trường hay khụng? ĐS:a BM=0T,b B=2,24.10 -6 T,c.F=2,4.10 -5 N,d.r1=30cm,r2=20cm
Bài 3: Hai dũng điện cường độ I1=6A,I2=9A chạy trong hai dõy dẫn thẳng song song dài vụ hạn và cú chiều ngược nhau,được đặt trong chõn khụng cỏch nhau một khoảng a= 10cm:
1 Xỏc định cảm ứng từ tại:
a Điểm M cỏch I1 6cm,cỏch I2 4cm
b Điểm M cỏch I1 6cm,cỏch I2 8cm
2.Hóy tớnh lực từ tỏc dụng lờn 0,5m chiều dài của mỗi dõy?
3 Hóy xỏc định những điểm mà tại đú cảm ứng từ tổng hợp bằng 0
ĐS: 1.a B=6,5.10 -5 T,b.B=3.10 -5 T , 2 F=5,4.10 -5 T,3 r120cm,r2=30cm
Bài 4: Một chựm hạt α cú vận tốc ban đầu khụng đỏng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106V Sau khi
tăng tốc, chựm hạt bay vào từ trường đều cảm ứng từ B = 1,8T Phương bay của chựm hạt vuụng gúc với đường cảm ứng từ
a Tỡm vận tốc của hạt α khi nú bắt đầu bay vào từ trường m = 6,67.10-27 kg ; cho q = 3,2.10-19 C
b Tỡm độ lớn lực Lorentz tỏc dụng lờn hạt ĐS : a v = 0,98.107 m/s ; b f = 5,64.10 -12 N.
Bài 5: Một hạt khối lượng m, mang điện tớch e, bay vào trong từ trường với vận tốc v Phương của vận tốc
vuụng gúc với đường cảm ứng từ Thớ nghiệm cho biết khi đú quỹ đạo của đường trũn và mặt phẳng quỹ đạo vuụng gúc với đường cảm ứng từ Cho B = 0,4T ; m = 1,67.10-27kg ; q = 1,6.10-19 C ; v = 2.106 m/s Tớnh bỏn
kớnh của đường trũn quỹ đạo ? ĐS : 5,2cm.
Bài 6: Một electron bay vào khụng gian cú từ trường đều cú cảm ứng từ B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuụng gúc với B Tớnh lực Lorenxơ tỏc dụng vào electron ĐS: 6,4.10-15 (N)
Bài 7: Một electron bay vào khụng gian cú từ trường đều cú cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuụng gúc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Tớnh bỏn kớnh quỹ đạo của electron
trong từ trường ĐS: 18,2 (cm)
Bài 8: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vựng khụng gian cú từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một gúc 300 Biết điện tớch của hạt proton là 1,6.10-19 (C) Tớnh lực
Lorenxơ tỏc dụng lờn proton ĐS: 3,2.10 -15 (N)
Bài 9: Khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh a = 20 (cm) gồm cú 10 vũng dõy, dũng điện chạy trong mỗi vũng dõy
cú cường độ I = 2 (A) Khung dõy đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dõy
chứa cỏc đường cảm ứng từ Tớnh mụmen lực từ tỏc dụng lờn khung dõy ĐS: 0,16 (Nm)
Bài 10: Khung dây hình chữ nhật diện tích S = 20 cm2 gồm 50 vòng dây Khung dây đặt thẳng đứng trong từ trờng đều có B→ nằm ngang, B = 0,2T Cho dòng điện I = 1A qua khung Tính momen lực đặt lên
khung khi:
a B→ song song mặt phẳng khung dây.
b B→ hợp với mặt phẳng khung một góc 300.
Trang 5TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
Bài 11: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng
dây có cường độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung
dây chứa các đường cảm ứng từ Tính mômen lực từ tác dụng lên khung dây ĐS: 0,16 (Nm)
Bài 12: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-2 (T) Cạnh
AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A) Giá trị lớn
nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là bao nhiêu? ĐS: 3,75.10 -4 (Nm)
Bài 13: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều Khung có
200 vòng dây Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Tính độ lớn cảm ứng từ của từ trường ĐS: 0,10 (T)
CHỦ ĐỀ 5:LỰC LORENXO Bài 1 Hãy cho biết :
1) Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên electron ? Biết một electron chuyển động với vận tốc đầu
v0 = 107 m/s , trong từ trường đều B = 0,1T , sao cho v0 hợp góc 300 so với đường sức từ
2) Giá trị của góc α ? Biết một điện tích q = 10-4 C , chuyển động với vận tốc v0 = 20 m/s trong một từ trường đều B = 0,5T , sao cho v0 hợp với đường sức từ một góc α Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích
có độ lớn 5.10-4 T
3) Giá trị của v0 để điện tích chuyển động thẳng đều ? Biết điện tích điểm q = 10-4 C , khối lượng
m = 1 g chuyển động với vân tốc đầu v0 , theo phương ngang trong một từ trường đều B = 0,1 T có phương
nằm ngang và vuông góc với v0
CHỦ ĐỀ 6: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Bài 1: Một ống dây dài l = 30cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng d = 8cm có dòng điện với
cường độ I = 2A đi qua
• Tính độ tự cảm của ống dây
• Tính từ thông qua mỗi vòng dây
• Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 giây, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây
Bài 2: tính độ tự cảm của ông dây, biết rằng cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều 2A trong thời gian
0,01s và suất điện động tự cảm trong ống dây là 4,6V
Bài 3: tính năng lượng từ trường trong ống dây khi cho dòng điện 5A đi qua ống dây đó Cho biết khi đó từ
thông qua ống dây bằng 2Wb
Bài 4: Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó dòng điện biết thiên đều với tốc độ 200A/s thì suất điện
động tự cảm là bao nhiêu ?
Bài 5: Ống dây hình trụ chiều dài l = 20cm, có N = 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 100cm2
• Tính hệ số tự cảm của ống dây
• Dòng điện qua cuộn dây đó tăng đều từ 0 đến 10A trong thời gian 0,1s tính xuất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây
Bài 6: Một ống dây có 400 vòng dây, diện tích tiết diện S = 10cm2, độ tự cảm L = 40mH Cho dòng điện cường độ i = 2A qua ống dây Tính cảm ứng từ trong ống dây
Bài 7: Một óng dây có độ tự cảm L = 0,5H muốn tích lũy năng lượng từ trường 100J trong ống dây thì phải
dùng dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?
Bài 8: Một cuộn dây dẫn thẳng có 1000 vòng ðặt trong từ trýờng ðều sao cho các ðýờng cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung Diện tích phẳng mỗi vòng dây S=2dm2 Cảm ứng từ giảm ðều từ 0,5 T ðến 0,2 T trong 0,1 s
a Tìm ðộ biến thiên của từ thông cuộn dây trong 0,1 s?
b Suất ðiện ðộng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây bằng bao nhiêu?
Trang 6TỔ: VẬT LÍ – CƠNG NGHỆ
c Hai ðầu cuộn dây nối với ðiện trở R=15Ù Tìm cýờng ðộ dịng ðiện qua R?
Bài 9: Cuộn dây cĩ 1000 vịng, S=25 cm2 Từ trýờng ðặt vào cuộn dây tãng từ 0 ðến 0,01 T trong thời gian 0,5s Mặt phẳng cuộn dây vuơng gĩc với ðýờng cảm ứng từ
a Tìm suất ðiện ðộng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây?
b Hai ðầu cuộn dây nối với R=5Ù Tìm cýờng ðộ dịng ðiện qua R?
Bài 10: Trong một mạch ðiện cĩ ðộ tự cảm L=0,6H cĩ dịng ðiện giảm ðều từ 0,2A ðến 0 trong thời gian
0,01s Tìm suất ðiện ðộng tự cảm trong mạch?
CHỦ ĐỀ 7: SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1 Một người nhìn thấy ảnh của đỉnh một cột điện trong một vũng nước nhỏ.Người ấy đứng cách vũng
nước 2m và cách chân cột điện 10m Mắt người cách chân một đoạn 1,6m.Tính chiều cao cột điện
2 Một gương phẳng hình tròn đường kính 12cm đặt song song với một trần nhà , cách trần 1m , mặt phản
xạ hướng lên.Aùnh sáng từ nguồn điểm S cách trần 0,5m chiếu xuống gương ,phản xạ cho một vệch sáng trên trần nhà Hãy tính đường kính của vệch sáng ở trên trần nhà
3 Cho một điểm sáng S và một điểm M bất kì trước gương phẳng
a Vẽ tia sáng từ S qua gương , phản xạ qua M
b Chứng minh rằng trong vô số các đường đi từ S đến gương rồi đến M thì ánh sáng đi theo đường gần nhất
4 Chiếu một chùm tia sáng SI vào một gương phẳng G Tia phản xạ là IR Giữ tia tới cố định , quay
gương một góc quanh trục vuông góc với mặt phẳng tới Tính góc quay của tia phản xạ tạo bởi IR và
I/R/ là β
5 Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng thẳng đứng cách gương 3m , nhìn ảnh mình trong gương
Mắt người đó cách đỉnh đầu 10cm
a Người ấy thấy ảnh cách mình bao xa ?
b Để thấy rõ từ chân đến đầu, gương phải có chiều dài tối thiểu là bao nhiêu? thành dưới của gương phải cách mặt đất tối đa là bao nhiêu để người đó nhìn thấy chân mình
trong gương
CHỦ ĐỀ 8: LĂNG KÍNH CHỦ ĐỀ 9: THẤU KÍNH MỎNG
Dạng 1 Xác định tiêu cự, bán kính, chiết suất của thấu kính dựa vào cơng thức tính độ tụ.
1 Cho một thấu kính thuỷ tinh hai mặt lồi với bán kính cong là 30cm và 20cm Hãy tính độ tụ và tiêu cự của
thấu kính khi nĩ đặt trong khơng khí, trong nước cĩ triết suất n2=4/3 và trong chất lỏng cĩ triết suất n3=1,64 Cho biết triết suất của thuỷ tinh n1 = 1,5
2 Một thấu kính thuỷ tính (chiết suất n =1,5) giới hạn bởi một mặt lồi bán kính 20cm và một mặt lõm bán
kính 10cm Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính khi nĩ đặt trong khơng khí, trong nước và trong chất lỏng cĩ triết suất n’ = 1,8
3 Một thấu kính bằng thuỷ tinh (chiết suất n =1,5) đặt trong khơng khí cĩ độ tụ 8 điơp Khi nhúng thấu kính
vào một chất lỏng nĩ trở thành một thấu kính phân kì cĩ tiêu cự 1m Tính chiết suất của chất lỏng
4 Một thấu kính hai mặt lồi cùng bán kính R, khi đặt trong khơng khí cĩ tiêu cự f =30cm Nhúng chìm thấu
kính vào một bể nước, cho trục chính của nĩ thẳng đứng, rồi cho một chùm sang song song rọi thẳng đứng từ trên xuống thì thấy điểm hội tụ cách thấu kính 80cm Tính R, cho biết chiết suất của nước bằng 4/3
Dạng 2 Xác định vị trí, tính chất của ảnh và vẽ ảnh tạo bởi thấu kính.
5 Một vật ảo AB = 5mm đặt thẳng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 20cm, ở sau thấu
cách thấu kính 20cm Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh và vẽ ảnh
6 Cho một thấu kính làm bằng thuỷ tinh (n=1,5), một mặt lồi bán kính 10cm, một mặt lõm bán kính 20cm
Một vật sáng AB =2cm đặt thẳng gĩc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d Xác định vị trí, tính chất, độ lớn và vẽ ảnh trong các trường hợp:
Trang 7TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
Từ đó nêu ra sự nhận xét về sự di chuyển của ảnh khi vật tiến lại gần thấu kính
7 Một vật ảo AB =2cm, đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ tiêu cự 30cm, ở phía sau
thấu kính một khoảng x Hãy xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh và vẽ ảnh trong các trường hợp sau: x=15cm, x=30cm, x=60cm
Dạng 3 Xác định vị trí của vật và ảnh khi biết tiêu cự của thấu kính và độ phóng đại
8 Một vật sáng AB =1cm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f =20cm cho ảnh
A’B’ =2cm Xác định vị trí của vật và ảnh ảnh đó là thật hay ảo vẽ hình
9 Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng 12cm, cho ảnh cao
bằng nửa vật Tìm vị trí của vật và ảnh
10 Một vật AB =4cm đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, cho ảnh A’B’ =2cm
Xác định vị trí, tính chất của vật và ảnh Vẽ ảnh
Dạng 4 Xác định vị trí của vật và ảnh khi biết khoảng cách giữa chúng
11 Một vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính họi tụ (tiêu cự 20cm) co ảnh cách vật
90cm Xác định vị trí của vật, vị trí và tính chất của ản
12 Một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính phân kỳ (tiêu cự bằng 15cm) cho ảnh cách vật 7,
5cm Xác định tính vị trí của vật, vị trí và tính chất của ảnh
13 Một vật sáng AB = 4mm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (có tiêu điểm 40cm), cho
ảnh cách vật 36cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh, và vị trí của vật
14 Vật sáng AB hình mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phẳng lồi bằng thuỷ tinh chiết
suất n =1,5, bán kính mặt lồi bằng 10cm, cho ảnh rõ nét trên màn đặt cách vật một khoảng L
a) Xác định khoảng cách ngắn nhất của L
b) Xác định các vị trí của thấu kính trong trường hợp L =90cm So sánh độ phóng đại của ảnh thu được trong các trường hợp này
15 Một vật sáng AB cho ảnh thật qua một thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn
đặt cách vật một khoảng 1, 8m ảnh thu được cao bằng 1/5 vật
a) Tính tiêu cự của thấu kính
b) Giữa nguyên vị trí của AB và màn Dịch chuyển thấu kính trong khoảng AB và màn Có vị trí nào khác của thấu kính để ảnh lại xuất hiện trên màn không?
16 Vật sáng AB đặt vông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =10cm, cho ảnh thật lớn hơn vật
và cách vật 45cm
a) Xác định vị trí của vật, ảnh Vẽ hình
b) Vật cố định Thấu kính dịch chuyển ra xa vật hơn nữa Hỏi ảnh dịch chuyển theo chiều nào
17 Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f =-25cm cho ảnh cách vật 56, 25cm Xác định vị trí, tính chất của vật và
ảnh Tính độ phóng đại trong mỗi trường hợp
18 Hai thấu kính hội tụ L1(f1=0cm) và L2(f2=20cm) có cùng trục chính đặt cách nhau 15cm Một vật sáng AB
=0, 5cm đặt vuông góc với trục chính, trước L1, cách L1 10cm
a Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh tạo bởi quang hệ Vẽ ảnh
b Nếu L2 di chuyển ra xa L1 thì ảnh sẽ dịch chuển như thế nào
19 Một vật sáng AB =2cm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L1(f1 =12cm) cách L1 một khoảng 24cm Sau L1 cách L1 một khoảng 18cm đặt thấu kính phân kỳ L2 (f2=-10cm) có cùng trục chính với
L1
a Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh tạo bởi hệ thấu kính Vẽ ảnh
b Nếu di chuyển L1 về phía bên phải (Giã nguyên AB và L2) thì tính chất của ảnh tạo bởi hệ thay đổi như thế nào
20 Hai thấu kính hội tụ L1 (f1=0cm) và L2 (f2=20cm) có cùng trục chính, cách nhau một khoảng l Vật sáng
AB =1cm đặt trước L1, cách L1 một khoảng 60cm Hãy xác định l để hệ hai thấu kính cho ảnh thật Xét trường hợp ảnh thật cao 2cm Vẽ ảnh