BÀI TẬP DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨCVẤN ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC Phương pháp giải: Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa số phức.. Khi tính toán về số phức ta cũng
Trang 1CHUYÊN ĐỀÂ SỐ PHỨC
A TĨM TẮT KIẾN THỨC
1 Khái niệm số phức
• Tập hợp số phức: £
• Số phức (dạng đại số) : z a bi= +
(a, b∈¡ , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i 2 = –1)
• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0)
z là thuần ảo ⇔ phần thực của z bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo
• Hai số phức bằng nhau:
=
'
a a
a bi a b i b b a b a b
2 Biểu diễn hình học: Số phức z = a + bi (a, b∈¡ được biểu diễn )
bởi điểm M(a; b) hay bởi ur=( ; )a b trong mp(Oxy) (mp phức)
3 Cộng và trừ số phức:
• (a bi+ ) (+ a b i’ ’+ ) (= +a a’) (+ +b b i’) • (a bi+ ) (− a b i’+ ’) (= −a a’) (+ −b b i’)
• Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
• ur biểu diễn z, ' ur biểu diễn z' thì u ur r+ ' biểu diễn z + z’ và u ur r− ' biểu diễn z – z’.
4 Nhân hai số phức :
• (a bi a b i+ ) ( '+ ' ) (= ’– ’aa bb ) (+ ab’ ’+ ba i) • k a bi( + )=ka kbi k ¡+ ( ∈ )
5 Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi= −
z z z z z z z z z z
• z là số thực ⇔ z z= ; z là số ảo ⇔ z= −z
6 Môđun của số phức : z = a + bi
• z = a2+b2 = zz = OMuuuur • z ≥ ∀ ∈0, z £ , z = ⇔ =0 z 0
• 'z z = z z ' • z z' = z z' • z z− ' ≤ ± ≤ +z z' z z'
7 Chia hai số phức:
1
z
z z z z z z z
z = − = z = z z • z z' = ⇔ =w z' wz
8 Căn bậc hai của số phức:
• Hai căn bậc hai của a > 0 là ± a • Hai căn bậc hai của a < 0 là ± −a i
9 Phương trình bậc hai Az 2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số thực cho trước, A ≠0)
2 4
∆ = −
• ∆ <0: (*) có hai nghiệm phân biệt =− ± ∆
B i z
A ,
• ∆ >0: (*) có hai nghiệm phân biệt =− ± ∆
B z
A ,
• ∆ =0: (*) có 1 nghiệm kép: 1 2
2
B
z z
A
Chú ý: Nếu z 0∈ £ là một nghiệm của (*) thì z cũng là một nghiệm của (*).0
Với các phép tính cộng, trừ, nhân chia số phức nĩi trên, nĩ cũng cĩ đầy đủ tính chất giao hốn, phân phối, kết hợp như các phép cộng, trừ, nhân, chia số thực thơng thường
y
b
a
M(a;b)
Trục thực Trục ảo
Trang 2B BÀI TẬP (DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC)
VẤN ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa số phức
Khi tính toán về số phức ta cũng có thể sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ như trong số thực Chẳng hạn bình phương của tổng hoặc hiệu, lập phương của tổng hoặc hiệu 2 số phức…
Dạng 1 Tìm phần thực, phần ảo của một số phức
Bài 1: Tìm phần ảo của số phức z, biết ( ) (2 )
z= +i − i ĐS: Phần ảo của số phức z bằng: − 2.
Bài 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) ( )2
2 3− i z+ +4 i z= − +1 3i Tìm phần thực và phần ảo của z
ĐS: Phần thực là –2, phần ảo là 5
Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn ( ) (2 ) ( )
1+i 2−i z= + + +8 i 1 2i z Tìm phần thực và phần ảo của z
ĐS: Phần thực là 2, phần ảo là –3
Bài 4: Tìm phần thực và phần ảo của số phức
30 15
(1 )
i z
i
+
= + ĐS: Phần thực là 0, phần ảo là 30
1
2 .
Bài 5: Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: 1+(1+i) + (1+i)2 + (1+i)3 + … + (1+i)20
ĐS: Phần thực −210, phần ảo: 210+1
Dạng 2 Tìm môđun của số phức
Bài 1: Cho số phức z thỏa mãn ( )3
1
i z
i
−
=
− Tìm môđun của số phức z iz+ ĐS: z iz+ =8 2.
Bài 2: Tìm môđun của số phức (1 )(2 )
1 2
z
i
= + ĐS: z = 2.
Bài 3: Tìm môđun của số phức
2 2
2
x y i xy z
x y i xy
=
− + ĐS: z =1.
Dạng 3 Tính giá trị biểu thức
i4n = 1; i4n+1 = i; i4n+2 = –1; i4n+3 = – i; ∀n∈¥* Vậy in ∈{–1; 1; – i; i}, ∀n∈¥
Nếu n nguyên âm: n ( )1 n 1 n ( ) n
i
−
Bài 1: Tính giá trị biểu thức: A= 1+i 3+ 1−i 3 ĐS: A= 6
Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a) 22 43 20082009
P
+ + +
=
5 7 9 2009
2
4 5 6 2010
+ + + +
2 2
Q= + i
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức: 0 2 4 2008 2010
2010 2010 2010 2010 2010
A C= −C +C − +C −C ĐS: A = 0.
Bài 4: Tính s i= +n i n+1+i n+2+i n+3(n∈¥ )
Tìm phần thực, phần ảo của số phức z= + + + +1 i i2 i2010 HD: s=0 ; z i=
Bài 5: Tính: S = i105 + i23 + i20 – i34 ĐS: S = 2
Dạng 4 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước
2i= +(1 )i 2 ; − = −2i (1 )i 2
Bài 1: Tìm số phức z thỏa mãn z2= −i 2 ĐS: 2 (1 )
2
z= ± −i
Bài 2: Tìm số phức z thỏa mãn: z = 2 và z là số thuần ảo.2
ĐS: z = 1 + i; z = 1 – i; z = –1 + i; z = –1 – i.
Trang 3Bài 3: Tìm số phức z thỏa mãn: z− + =(2 i) 10 và z z=25 ĐS: z= +3 4i hoặc z=5.
Bài 4: Tìm số phức z thỏa mãn: z2+ =z 0 ĐS: z=0;z i z= ; = −i
Bài 5: Tính số phức sau: z = (1+ i)15 ĐS: z = 128 – 128i
Bài 6: Tính số phức sau: z =
16 8
ĐS: z = 2.
Bài 7: Tìm số phức z thoả mãn hệ:
1 1 3 1
z
z i
z i
z i
− =
−
+
ĐS: z =1+ i.
VẤN ĐỀ 2: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phương trình x3− =1 0 cĩ mấy nghiệm?
Cho phương trình bậc hai: Az2 +Bz +C = 0 (1) (A, B, C ∈¡ , A ≠ 0) (*)
Phương pháp: Tính ∆ = B2 – 4AC
• ∆ <0: Phương trình (*) có hai nghiệm phức phân biệt 1,2 =− ± ∆
2
B i z
A ,
• ∆ >0: Phương trình (*) có hai nghiệm thực phân biệt 1,2 = − ± ∆
2
B z
A ,
•∆ = 0 : Phương trình (*) cĩ nghiệm kép: 1 2
2
B
z z
A
Dạng 1: Phương trình bậc hai
Bài 1: (CĐ2010) Giải phương trình z2− +(1 i z) + + =6 3i 0 trên tập hợp các số phức
ĐS: z= −1 2i và z=3 i
Bài 2: (A2009) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2
z + z+ = Tính giá trị của biểu thức A= z12+ z22 ĐS: A= z12+ z22 =20
Bài 3: (CĐA09) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức: 4z 3 7i z 2i
z i
− − = −
−
ĐS: z= +1 2i và z= +3 i
Bài 4: Giải phương trình : z2 + (1 – 3i)z – 2(1 + i) = 0 ĐS: z1=2i; z2 = − +1 i
Dạng 2: Phương trình quy về bậc hai
Đối với dạng này ta thường gặp phương trình bậc 3 hoặc phương trình bậc 4 dạng đặc biệt cĩ thể quy được về bậc hai
Đối với phương trình bậc 3 (hoặc cao hơn), về nguyên tắc ta cố gắng phân tích vế trái thành nhân tử ( để đưa về phương trình tích) từ đĩ dẫn đến việc giải phương trình bậc nhất và bậc hai
Đối với một số phương trình khác, ta cĩ thể đặt ẩn phụ để quy về phương trình bậc hai mà ta đã biết cách giải
2.1 Phương pháp phân tích thành nhân tử.
Bài 1: Cho phương trình sau: z3 + (2 – 2i)z2 + (5 – 4i)z – 10i = 0 (1)
1) Chứng minh rằng (1) nhận một nghiệm thuần ảo 2) Giải phương trình (1)
ĐS: 1) (1) cĩ nghiệm thuần ảo z = 2i ; 2) z=2 ;i z= − −1 2 ;i z= − +1 2 i
Bài 2: Giải phương trình: z3 = 18 + 26i, trong đĩ z = x + yi ; x, y ∈ ¢ ĐS: z = 3 + i
Bài 3: 1) Tìm các số thực a, b để cĩ phân tích: z3 + 3z2 + 3z – 63 = (z – 3)(z2 +az + b)
2) Giải phương trình: z3 + 3z2 + 3z – 63 =0
ĐS: 1) a=6;b=21; 2) z=3; z= − +3 2 3 ; i z= − −3 2 3 i
Bài 4: Giải phương trình: z4 – 4z3 +7z2 – 16z + 12 = 0 (1) ĐS: z=1; z=3; z=2 ; i z= −2 i
Trang 4Bài 5: Giải phương trình: z5 + z4 + z3 + z2 + z + 1 = 0 ĐS: 1, 1 3 , 1 3
Bài 6: Giải phương trình z3+ −(1 2 )i z2+ −(1 )i z− =2i 0, biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo
HD: Giả sử nghiệm thuần ảo là z=yi Thay vào phương trình ⇒ =y 1
Bài 7: Giải phương trình z3− +(5 i z) 2+4( 1)i− z− +12 12i=0, biết rằng phương trình có một nghiệm thực HD: (z−6)(z2+ −(1 )i z− + =2i 2) 0
2.2 Phương pháp đặt ẩn phụ.
Đối với các bài toán về số phức, thông thường cách giải gọi số phức z = a + bi (a, b thực) và coi i
như một tham số trong bài toán thực Sau khi biến phức tạp thành đơn giản ta lại giải bài toán
phức Đây được coi như phương pháp vạn năng nhất cho mọi bài.
Bài 1: Giải phương trình: (z2 + z)2 + 4(z2 + z) –12 = 0
z= − + z= − − z= z= −
Bài 2: Giải phương trình: (z2 + 3z + 6)2 + 2z(z2 + 3z + 6) – 3z2= 0
ĐS: z= − +1 5 ; i z= − −1 5 ; i z= − +3 3; z= − −3 3
Bài 3: Giải phương trình: z4 – 2z3 – z2 – 2z + 1 = 0
ĐS: z = 1 3
2
i
− ± ; z = 3 5
2
Bài 4: Giải phương trình: z4 – z3 +
2
2
z
+ z + 1 = 0
ĐS: z1 = 1+ i ; z2 = 1
2
2i ; z3 = 1– i ; z4 =
1 2
2i.
Bài 5: Giải phương trình:
3
1
z i
i z
+
ĐS: z=0; z= ± 3
Dạng 3: Hệ phương trình
Bài 1: Giải hệ phương trình sau: 1 2
1 2
1 2
z z
ĐS: ( 3 ; 3
;
Bài 2: Giải hệ phương trình:
3
3 3 0
x y x
x y
x y
x y y
x y
−
¡ ( , )
ĐS: ( , ) ( , );( , ) x y = 2 1 1 1−
Bài 3: Giải hệ phương trình: 2 w 2 w 8
z
+ = −
ĐS: ( ; w) 5 3 3; 5 3 3 ; ( ; w) 3 29 3; 29
Bài 4: Tìm tất cả các số phức sao cho mỗi số liên hợp với lập phương của nó.
ĐS: có 5 số phức : z=0; z= ±1; z= ±i
VẤN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH – CỰC TRỊ
Trong dạng này ta gặp các bài toán chứng minh một tính chất, hoặc một đẳng thức về số phức
Trang 5Để giải các bài tốn dạng trên, ta áp dụng các tính chất của các phép tốn cộng, trừ, nhân, chia, số phức liên hợp, mơđun của số phức đã được chứng minh
z là số thực ⇔ z z= ; z là số ảo ⇔ z= −z
Bài 1: Cho z1, z2 ∈ £ CMR: E = z z1 2+z z1 2∈¡ HD: z ∈¡ ⇔ z = z
Bài 2: Chứng minh rằng: Nếu |z1| = |z2 | = 1, z1.z2≠ 1 thì A = 1 2
1 2
1
z z
z z
+
Bài 3: Cho số phức z≠0 thoả mãn z3 13 2
z
+ ≤ Chứng minh rằng: z 1 2
z
+ ≤ HD: z1+z2 ≤ z1 + z2
Bài 4: Chứng minh rằng với mỗi số phức z, cĩ ít nhất một trong hai bất đẳng thức sau xảy ra:
1 1
2
z+ ≥ hoặc 2
1 1
z + ≥ HD: Chứng minh phản chứng.
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của z nếu z− +2 2i =1 ĐS: min z =2 2 1.−
VẤN ĐỀ 4: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC
Trong dạng này, ta gặp các bài tốn biểu diễn hình học của số phức hay cịn gọi là tìm tập hợp điểm biểu diễn một số phức z trong đĩ số phức z thoả mãn một hệ thức nào đĩ (thường là hệ thức liên quan đến mơđun của
số phức) Khi đĩ, ta giải bài tốn này như sau:
Giả sử z = x + yi (x,y∈¡ ) Khi đĩ số phức z biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm M(x;y) Ta cĩ: OM
x +y = z
Sử dụng dữ kiện của đề bài để tìm mối liên hệ giữa x và y từ đĩ suy ra tập hợp điểm M
Cơ bản cần biết:
Với số thực dương R, tập hợp các số phức với z = R biểu diễn trên mặt phẳng phức là đường trịn tâm
O, bán kính R.
Các số phức z, z < R là các điểm nằm trong đường trịn (O;R)
Các số phức z, z >R là các điểm nằm ngồi đường trịn (O;R)
Bài 1: (D2009) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện
(3 4 ) 2
z− − i = ĐS: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường trịn tâm I(3, –4), bán kính R= 2
Bài 2: (B2010) Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i− = +(1 i z) ĐS: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường trịn tâm I(0, –1), bán kính R= 2
Bài 3: Giả sử M là điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn một
trong các điều kiện sau đây:
1) z− +1 i =2 2) 2+ = −z 1 i 3) 2+ > −z z 2 4) z− + +4i z 4i =10 5) 1≤ z+ − ≤1 i 2
ĐS: 1) đường trịn cĩ tâm tại I(1; –1) và bán kính R = 2 2) đường thẳng 4x + 2y + 3 = 0.
Trang 63) nửa mặt phẳng bên phải trục tung 4) Elip (E) là:
2 2
1
9 16
x + y =
5) hình vành khăn tâm A(–1;1) và các bán kính lớn và nhỏ lần lượt là 2 và 1
Bài 4: Xác định các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn một trong các điều kiện
sau đây:
1) |z + z +3| = 4 ; 2) |z + z + 1 – i| = 2; 3) 2|z – i| = |z – z +2i| ;
ĐS: 1) hai đường thẳng song song với trục tung: 1; 7
x= x= −
2) hai đường thẳng song song với trục hoành y = 1 3
2
± 3) parabol y = 2
4
x
Bài 5: Trong các số phức z thoả mãn điều kiện: |z – 2+3i| = 3
2 Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.
HD: * Gọi z = x+yi 2 3 3
2
z− + i = ⇒ … ⇒( ) (2 )2 9
4
x− + y+ = * Vẽ hình ⇒|z|min⇒ z.
ĐS: 26 3 13 78 9 13
Bài 6: Cho z1 =1+ i; z2 = –1– i Tìm z3∈£ sao cho các điểm biểu diễn của z1, z2, z3 tạo thành tam giác đều HD: Áp dụng kiến thức sau:
Giả sử M1(x1; y1) biểu diễn số phức z1 = x1 + y1i; M2(x2;y2) biểu diễn số phức z2 = x2 + y2i
Khi đó khoảng cách giữa hai điểm M1M2 bằng môđun của số phức z1 – z2
Vậy: M1M2 = |z1 – z2| = ( ) (2 )2
1 2 1 2
x −x + y −y
ĐS: có hai số phức thoả mãn là: z3 = 3 (1+ i) hoặc z3 = – 3 (1– i).
Bài 7: Cho các điểm A, B, C, A’, B’, C’ biểu diễn các số phức: 1 ; 2 3 ; 3−i + i +i; 3 ; 3 2 ; 3 2i − i + i Chứng minh rằng ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có cùng trọng tâm G Tìm số phức biểu diễn G
ĐS: G(2; 1) → z = 2 + i.
Bài 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu diễn cho số
phức / 1
2
i
z = + z
Tính diện tích tam giác OMM’ ĐS: '
25 4
OMM
S∆ =
C BÀI TẬP ÔN
Dạng 1:Bài toán liên quan đến biến đổi số phức.
Bài 1.A10 Cho z thỏa ( )3
1 3.i z
1 i
-=
- Tìm z iz
+
Bài 2.A11 Tìm tất cả các số phức z thỏa z 2= z 2+z
Bài 3.CĐ11.Cho số phức z thỏa ( )2
1 2i z+ + = -z 4i 20 Tính z
Bài 4 D11.Tìm z thỏa z- (2 3i z+ ) = -1 9i
Bài 5 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của pt z2 + 2z +10 = 0 Tính z1 2 + z ; z2 2 1 4 + z2 4.ĐS: 20, 200
Bài 6.Cho hai số phức z1 và z2 thỏa z 1 = z 2 =1; z 1+z 2 = 3 Tính z 1- z 2 ĐS: 1.
Bài 7 Cho hai số phức z1 và z2 thỏa z 1 =3; z 2 =4; z 1- z 2 = 37.Tìm số phức 1
2
z
z .
Trang 7Bài 8.B11 Tìm số phức z biết z 5 i 3 1 0
z
+
Bài 9.B11.Tìm phần thực và phần ảo z biết
21
1 i 3 z
1 i
ç +
Bài 10.D12 Cho số phức z thỏa mãn (2 ) 2 1 2( ) 7 8
1
i
i
+
+ .Tìm mô đun của số phức w z i= + +1
Bài 11.A12 Cho số phức z thỏa 5( )
2 1
z i
i z
+
= − + .Tính mô đun của số phức
2
1
w= + +z z
Dạng 2:Bài toán liên quan đến phương trình nghiệm phức.
Bài 1.CĐ11 Cho số phức z thỏa z 2- 2 1 i z 2i( + ) + = Tìm phần thực và phần ảo của 0 1
z.
Bài 2 Tìm x, y R∈ thỏa x2 +2y2 +(3x2+y i2) = +4 xy+(11+xy i)
Bài 3 Tìm x, y R∈ thỏa 2 ( ) 5
x
Bài 4 Tìm x, y R∈ thỏa x y+ +( x+ −1 2)i= xy+ + −3 (2 y+1)i
Bài 5.CĐ10 Cho số phức z thỏa ( ) ( ) ( )2
2 3i z- + +4 i z=- 1 3i+ Tìm phần thực và phần ảo của z
Bài 6 Tìm 2 số thực x, y thỏa mãn ( ) ( )3
x 3 5i+ +y 1 2i- = +9 14i ĐS: x= 172/61, y = -3/61
Bài 7 a/ Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa z2 = + 4 6 5i ĐS: x = ±3 ; y = ± 5 b/ Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa z2 = + 33 56i ĐS: x = ±7 ; y = 4m
Bài 8 a/ Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa z3 = 18 26i + ĐS: x = 3 ; y = 1
b/ Tìm các số nguyên x, y sao cho số phức z = x + iy thỏa z3 =- 11 2i - ĐS: x = 1 ; y = 2
Bài 9.Giải các phương trình sau trên tập số phức a) 8z2 - 4z + 1 = 0 b) 2z2 – iz + 1 = 0 c) z2 – 4z + 7 = 0
Bài 10.Giải pt z3- 2 1 i z ( + ) 2+ 4 1 i z 8i ( + ) - = 0 biết phương trình có 1 nghiệm thuần ảo ĐS: 2i, 1 i 3±
Bài 11 D2012 Viết dạng lượng giác các nghiệm của phương trình 2
z − iz− =
Bài 12: CDD2012 Gọi z z1, là các nghiệm của phương trình 2 2
z − z+ + =i Tính z1 + z2 .
Bài 13.Giải phương trình nghiệm phức z 2= ĐS: 0, 1, z 1 3 i
Bài 14 D2012 Giải phương trình z2 +3 1( +i z) + =5i 0
Bài 15 Tìm số phức z thỏa mãn 2
1
z i z
− = −
Bài 16.Tìm số phức z biết: a) 3
z z= b) z + = +z 3 4i
Bài 17 Biết z z1, là các nghiệm phương trình 2 2z2 + 3z+ =3 0 Tính
Trang 8a) z12+z22 b) z13+z23 c) z14+z24 d) 1 2
2 1
z z
z + z
Dạng 3: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện cho trước.
Bài 1 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn của số phức z thỏa:
a) z−2i =1 b) z i 1
z i− = + c) z = − +z 3 4i
d) z z+ + =3 5 e) z z− + − =1 i 2 f) 2z i− = − +z z 2i
Bài 2: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn của số phức z thỏa z 2
z i =
Bài 3.Cho số phức z thỏa (1 2 ) 2 (3 )
1
i
i
−
+ Tìm tọa độ điểm biểu diễn của z trong Oxy.
Bài 4 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z = x + yi (x y R, ∈ ) thỏa mãn điều kiện 2 ( )2
0
z + z =
Bài 5 Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn:
a) 2+ < −z 2 z b) 2≤ − +z 1 2i <3 c) z+ = −1 z i d) 2
z + z+ z=
Bài 6: Xác định tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn :
a) z2 là số thực âm b) z i− + + + =2 z i 9 ĐS: a)Trục thực Ox từ gốc O b) Elip c) 2 ( )2
0
z + z = ĐS: tập hợp cần tìm là hai đường thẳng : y = ±x