A/ BÀI ĐỌC : Mèo con Mèo con ôm ngay lấy thân cây cau, trèo nhanh thoăn thoắt.. 2/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.. Học sinh thực hiện trên phiếu a/ Mèo con trèo lên
Trang 1HỌ VÀ TÊN : .
HỌC SINH LỚP : .
TRƯỜNG : .
SỐ BÁO DANH
KTĐK - GIỮA KỲ II (2012 - 2013) MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC
GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
A/ BÀI ĐỌC :
Mèo con
Mèo con ôm ngay lấy thân cây cau, trèo nhanh thoăn thoắt “Rì rào, rì rào, ừ chú trèo khá đấy !” Mèo con ngứa vuốt, cào cào thân cau sồn sột “Ấy ấy ! Chú làm xước cả mình tôi rồi Để vuốt sắc mà bắt chuột chứ !”.
Nguyễn Đình Thi
B/ TRẢ LỜI CÂU HỎI :
1/ Hãy tìm trong đoạn em vừa đọc 1 chữ có vần ao và 1 chữ có vần ươc.
2/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Học sinh thực hiện
trên phiếu)
a/ Mèo con trèo lên cây gì ?
a Cây cam
b Cây dừa
c Cây cau
b/ Cây bảo Mèo con để vuốt sắc để làm gì ?
a Trèo cây
b Bắt chuột
c Chạy nhanh
CHỮ KÍ GK GK1: .
GK2: .
SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
/ 6 điểm
/ 4 điểm
Trang 2HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐỌC VÀ ĐÁNH GIÁ
TIẾNG VIỆT LỚP 1
A - HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
I Bài đọc :
Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 3 phút Sau đó, giáo viên đưa phiếu của mình cho học sinh đọc trong thời gian 1 phút 30 giây Giáo viên dùng phiếu
học sinh để ghi kết quả đánh giá Tiếng nào học sinh đọc sai, giáo viên gạch chéo(/), cuối
cùng tổng hợp lại để tính điểm Giáo viên chú ý thời gian đọc, tư thế của học sinh để đánh giá
II Trả lời câu hỏi :
Giáo viên cho tất cả học sinh thực hiện trên phiếu của mình đối với câu 2 rồi nêu câu hỏi cho học sinh trả lời miệng câu 1
B - ĐÁNH GIÁ :
I Bài đọc : (6 điểm)
Tiêu chuẩnĐiểmĐọc đúng
Đọc rõ ràng, liền mạch.
Tốc độ đọc
Tư thế đọc /3đ
/2đ
/0.5đ
* Lưu ý :
-Đọc sai hoặc không đọc được : trừ 0,5 điểm / tiếng (trừ tối đa 3 điểm)
- Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu : trừ 0,5 điểm/lần (trừ tối đa 2 điểm)
- Đọc 2 phút đến 3 phút (không quá 3 phút) trừ 0,5 điểm
- Tư thế đọc hoặc tư thế cầm sách sai quy cách, không tự nhiên, thoải mái trừ 0,5 điểm
- Với những học sinh đọc chậm nhưng đọc đúng, phần đọc đúng vẫn đạt được điểm tối đa (chỉ trừ điểm tốc độ đọc 0,5 điểm)
II Trả lời câu hỏi : (4 điểm)
- Tìm và trả lời được các tiếng theo yêu cầu được 1 điểm (0,5 điểm/tiếng)
- Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng được 1,5 điểm/câu x 2 = 3 điểm