2
2 2
2
v
A x
ω
= +
5.Năng lượng:
☻Con lắc lò xo:
*Thế năng:
2
1 W 2
t = kx
(J) *Động năng:
2 d
1 W
2mv
=
(J)
- m:Khối lượng của vật (kg)
- v : Vận tốc của vật (m/s)
*Cơ năng:
ax ax
(J)
-2 tmax max
1
2
=
: Thế năng cực đại
-2 dmax max
1 W
2mv
=
:Động năng cực đại
☻Con lắc đơn:
*Thế năng: Wt =mgl(1−cos )α
α : Góc lệch dây treo và phương thẳng đứng
* Động năng:
2
1
2mv mgl c α α
0
α Góc lệch lớn nhất
*Cơ năng:
S0 = α 0l biên độ cực đại
6.Tổng hợp dao động:
I.DAO ĐỘNG CƠ
1.Phương trình điều hòa :
-li độ: x=Acos( t+ )ω ϕ x max = A
-vận tốc: v= − ωAsin ( t+ )ω ϕ dao động
ax
m
v = ωA
-gia tốc: a= − ω2Acos(ω ϕt+ ) 2
ax
m
a = ω A
a= − ω2x
2.Chu kỳ:
2
ω
=
(s) *Con lắc lò xo: 2
m T
k
π
=
- m : Khối lượng quả nặng (kg)
- k : độ cứng lò xo (N/m)
*Con lắc đơn: 2
l T
g
π
=
-l:Chiều dài con lắc đơn (m)
-g: gia tốc rơi tự do (m/s2 )
3.Tần số:
1
f T
=
(Hz)
4.Tần số góc:
ω =2 fπ (Rad/s)
*Con lắc lò xo:
k m
ω =
*Con lắc đơn :
g l
ω =
☻lò xo treo thẳng đứng:
*∆ :là độ biến dạng do quả nặng
T
g
π ∆
=
1
Trang 22 Nguyễn Hữu Thanh 0963226029
- k: số bụng
- k+1:số nút
◦Đầu nút , đầu bụng: l (2k 1)4
λ
= +
-k:số bó nguyên -k+1:số nút
III.DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Biểu thức:
*Suất điện động: e E c= 0 os( ω ϕt+ e)
Với:E0 =NBSω
-E o : Sđđ cực đại (V) -N: số vòng dây -B:Cảm ứng từ (Tesla: T) -S : diện tích vòng dây (m2)
- ω: tốc độ góc (rad/s)
*Hiệu điện thế: u U c= 0 os( ω ϕt+ u)
- u: Điện áp tức thời (V) -U 0 : Điện áp cực đại (V)
- ω: tần số góc (rad/s)
*Dòng điện: i I c= 0 os( ω ϕt+ i)
-i : cường độ dòng điện tức thời(A) -I 0 : cường độ dòng điện cực đại (A)
2.Giá trị hiệu dụng:
0
2
I
I =
0
2
U
U =
0
2
E
E=
3.Mạch R-L-C:
☻Định luật Ôm:
U I Z
=
*Tổng trở:
2
L C
tg
A c A c
ϕ
+
=
+
*Độ lệch pha 2 dao động: ∆ = − ϕ ϕ ϕ 2 1
+ ∆ = ϕ 2nπ: Hai dao động cùng pha :
A A= + 1 A2
+ ∆ = ϕ (2n+1)π : Hai dao động ngược pha
A= A1 −A2
+∆ϕ = ±(2n+1)π/2 : Hai dao động vuông
pha
A = A12 +A22
+ Tổng quát : A1 −A2 ≤ ≤A A1 +A2
II.SÓNG CƠ:
*Bước sóng :
v vT f
λ = =
(m)
-v : vận tốc sóng (m/s)
-T : chu kỳ sóng (s)
-f : tần số sóng (Hz)
1Biểu thức sóng:
-Tại nguồn: u a= sin ωt
-Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:
M
2 x
M
λ
=
2.Hai điểm cách nhau một đoạn d :
◦ d =kλ :Hai dao động cùng pha
◦
1
2
d = +k λ
: Hai dđ ngược pha
3.Giao thoa sóng:
◦Tại M là cực đại : d2 − =d1 kλ
2
Trang 3*.Công thức
U = N = I
+ Nếu N1 >N2 thì U1>U2: Máy hạ thế + Nếu N1<N2 thì U1<U2: Máy tăng thế
U 1 ,N 1 ,I 1 : Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn sơ cấp
U 2 ,N 2 ,I 2 : Điện áp,sốvòng,CĐDĐ cuộn thứ cấp
*.Công suất hao phí trên đường dây:
2 2
R
P P
U
∆ =
(W) -P: Công suất của nguồn (W) -R : điện trở của đường dây ( Ω ) -U : Điện áp hai đầu đường dây (V)
IV.SÓNG ĐIỆN TỪ:
1 Mạch dao động:
* Tần số góc của dao động:
1
LC
ω =
*Chu kỳ riêng: T =2π LC
L: độ tự cảm cuộn dây (H) C: điện dung của tụ điện (F)
*Tần số riêng:
1 2
f
LC
π
=
*Bước sóng mạch thu được:
2
c
c LC f
λ = = π 8
c= m s:Vận tốc ánh sáng trong chân không
2.Năng lượng của mạch dao động:
*Năng lượng từ trường:
2 t
1 W
2Li
=
*Năng lượng điện trường:
2 t
1 W
2Cu
=
*Năng lượng điện từ:
- U R = I.R : Điện áp hai đầu điện trở
- U L = I.Z L : Điện áp hai đầu cuộn dây
- U C = I.Z C : Điện áp hai đầu tụ điện
☻Độ lệch pha giữa u và i:
L C L C
R
tg
ϕ = − = −
ϕ ϕ ϕ = u − i
◦ Z L >Z C ⇔ ϕ ϕu > i:⇒ϕ>0 :u sớm hơn i
◦ Z L< Z C ⇔ ϕ ϕu < i:⇒ϕ< 0: u trể so với i
◦ Z L =Z C ⇔ ϕ ϕu = i:⇒ϕ= 0 :u cùng pha
với i
☻Mạch cộng hưởng: ( I I= max)
• Điều kiện : Z L=Z C ( LCω2=1)
U
R
◦⇔ = ⇔ ϕ 0 u cùng pha i
◦⇔Cos ϕ max = ⇔ 1 Pmax =UI
☻Công suất :
P UIc= osϕ hoặc P = R.I2 (W)
*Hệ số công suất:
R
Z
R U c
U
ϕ =
( cosϕ ≤1)
4 Máy phát điện:
*.Suất điện động: e E= 0 sin ωt
*.Tần số: f =n p.
Trang 44 Nguyễn Hữu Thanh 0963226029
VI.LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG:
1.Phô tôn:
hc hf
ε
λ
= =
(J)
- h : hằng số Plăng: h= 6,625.10−34Js
- c :Vận tốc as’trong chân khôngc= 3.108m s/
- f : tần số ánh sáng (Hz)
- λ: bước sóng ánh sáng (m)
2.Giới hạn quang điện: 0
hc A
A : Công thoát (J)
3 Điều kiện có h/t quang điện:
0
λ λ ≤
4 Định luật 3:
♣
2 ax domax
W
2
e om h
m v
+U h : Điện áp hãm (V) + W domax :Động năng ban đầu cực đại e (J) +v omax :Vận tốc ban đầucực đại e (m/s)
♣Công suất của chùm sáng : W= N.ε
: Cường độ dòng điện bão hoà : I bh = n.e
+ N : Số phôtôn đập vào K trong mỗi giây + n : Số e đập vào A trong mỗi giây
♣ Hiệu suất quang điện : 100 %
N
n
H =
5.Công thức Anhxtanh: ε = +A W domax
♣Ống Rơnghen:
+Động năng e đến đối âm cực: W d =eU AK
U AK : hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt
+Bước sóng ngắn nhất tia X: min AK
hc eU
λ =
hc hc hc
λ = λ ±λ
-
V.SÓNG ÁNH SÁNG
♣.Giao thoa ánh sáng
1.Khoảng vân:
D i a
λ
=
2Vị trí vân sáng:
*Hiệu 2 quãng đường :d2 – d1=δ =Kλ
s
D
a
λ
- λ:Bước sóng ánh sáng (m)
- a: khoảng cách giữa hai khe Iâng(m)
- D : khoảng cách từ khe Iâng đến màn(m)
K = ± ± ±1; 2; 3;
◦K = 0:Vân sáng trung tâm
◦K = ± 1:Vân sáng bậc 1
◦K = ± 2:Vân sáng bậc 2
………
2Vị trí vân tối:
*Hiệu 2quãng đường:
1
2
K
t
D
a
λ
◦K= 0 ; K=-1:vân tối 1
◦K= 1 ; K=-2 :vân tối 2
◦K= 2 ; K=-3 :vân tối 3
4.Tại x M ta có vân:
*
M
x
K
i =
:vân sáng bậc K
*
1 2
M
x
K
i = +
:vân tối bậc K+1
5.Số vân trên màn:
Gọi : l bề rộng vùng giao thoa :2
l K
i = +
Trang 5*Hằng số phóng xạ:
(m)
6 Các dạng phóng xạ:
* Phóng xạ α :(24He)
Z X He Z− Y
−
→ +
Viết gọn: 42
A A
Z X→α Z−−Y
* Phóng xạ β −
:(−01e): 1
−
+
→
* Phóng xạ β +
:(+01e): 1
+
−
→
7 Độ phóng xạ:
0
t
H =H e− λ (Bq)
* H0 = λN0:độ phóng xạ ban đầu
* H = λN:độ phóng xạ sau thời gian t
(1Ci=3,7.1010Bq)
* Số hạt nhân bị phân rã :∆ =N N0 −N
☻Ghi chú:
*Đơn vị năng lượng : J ; MeV 1MeV = 1.6.10 −13
J ( 1MeV = 10 eV6 )
*Đơn vị khối lượng :Kg ; u ; 2
MeV c
1u = 931 2
MeV
c = 1,66058.10 Kg−27
Gia Sư:Nguyễn Hữu Thanh (Sinh viên trường
ĐH GTVT CSII):
Nhận dạy kèm học sinh lớp 10; 11; 12, ôn thi tốt nghiệp, Đại Học, Cao Đẳng các môn: Toán – Lý Hóa
VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
♣ Ký hiệu các hạt:
Hạt α (24He) , hạtβ −
(−01e), Hạtβ +
(+01e) , hạt γ (ε )
Hạt nơ trôn(01n) , hạt prôtôn(11H)
Đơtơri( 12H) , Triti ( 13H)
♣Khối lượng Mol:
N A =6,02.1023nguyên tử →m =A(g)
1.Hệ thức Anhxtanh
2
E mc=
• Năng lượng nghỉ: Eo = mo.c2
• Động năng của vật:
E - Eo= (m-mo) c2
2 Độ hụt khối
3.Năng lượng liên kết: (năng lượng toả ra
khi hình thành hạt nhân)
2
lk
W = ∆mc
*Năng lượng liên kết riêng :
lk
W A
ε =
4.Phản ứng hạt nhân:
0
A+ → +B C D
M 0 :Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng
M :Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng
* M0 >M:Phản ứng toả năng lượng :
W tỏa = W= ( M 0 - M).c 2 >0
* M 0 < M:Phản ứng thu năng lượng
W thu =W = -W<0
5.Định luật phóng xạ:
0 0
t t
N
0
t t m
m m e= −λ = 5