1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2-Thắm

2 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II Họ và tên HS:………..

Trang 1

Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II

Họ và tên HS:……… Năm học : 2012-2013

Lớp:…… SBD: Môn : TOÁN - Lớp 1A

Bài 1: (3 điểm)

a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

45 ; … ; 47 ; ; …….;……; ; ……;53 ;……;……

90 ; ……; ;… ; ……; 95 ; … ;……; 98 ;……;……

b/ Viết các số :

Hai mươi chín : …… Chín mươi chín :……

Sáu mươi : …… Một trăm : ………

Bài 2: ( 2 điểm) Tính :

a) 42 85 b) 36 - 4 + 0 = 62 + 4 - 1 =

16 34

Bài 3:( 1 điểm) Viết các số: 82,35,67,54,96

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 4: (2 điểm) Hoa gấp được 16 con chim, Hoa cho em 6 con chim.Hỏi Hoa còn lại

bao nhiêu con chim?

Bài giải:

.

Bài 5: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:

_ Số lớn nhất có một chữ số là:

_ Số bé nhất có một chữ số là:

Bài 6: ( 1 điểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1A - CUỐI KỲ II

Bài 1: ( 3 điểm)

a) ( 2 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 (điểm) Điền sai mỗi số trừ 0.5 điểm

b) ( 1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,25 (điểm)

Bài 2: ( 2 điểm)

Tính đúng mỗi phép tính 0,5điểm

Bài 3: ( 1 điểm)

Viết đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điềm

Viết đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé được 0,5 điềm

Bài 4: (2 điểm)

Lời giải : 0.5 điểm

Phép tính : 1 điểm

Đáp số : 0.5 điểm

Bài 5: ( 1điểm)

Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm

Bài 6: ( 1điểm)

Điền đúng phép tính thích hợp được 1 điểm

Ngày đăng: 29/01/2015, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w