1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập cuối năm lớp 5

9 522 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy.. Tính số thóc thu được của miếng đất?... dừng lại nghỉ 15 phút... Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?b.. Công thức tính diện tích hình chữ nhật:……….. Hãy

Trang 1

ĐỀ 1 PHẦN I

Câu 1: Khoanh tròn vào kết quả đúng (1đ)

1/ 3ha 7dam2 =……….ha

2/ 7,08 m3= ……… dm3

0,708 dm3

Câu 2: Tính có đặt tính (3đ)

………

………

………

c 14,05 x 3,2 d 135,9 : 45 ………

………

………

………

………

………

e 11 giờ - 5giờ 27 phút f 23 giờ 6 phút : 7 ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức (2đ) a 8,64 : (1,46 + 0,34) + 6,32 b 145 + 8907,5 : 35 x 23,9 + 140 ………

………

………

………

………

………

Câu 4: Tìm y (2đ)

a y x 4,8 = 12 x 100 b 1932: x = 6,9 x 5

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ 2 PHẦN I

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống (1đ)

Dòng nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

a 3,56 ; 3,65 ; 3,76 ; 3,12 ; 3,67 …………

b 77,23 ; 77,3 ; 77,56 ; 77,9 ; 80,01 …………

c 10,67 ; 10,76 ; 10,89 ; 10,98 ; 11,1………

d 0,123 ; 0,124 ; 0,234 ; 0,143 ; 0,78………

Câu 2: Tính có đặt tính (2đ) a 7 giờ 35 phút + 5 giờ 45 phút b 12 giờ 18 phút – 10 giờ 32 phút ………

………

………

………

c 6 giờ 36 phút x 4 d 13 giờ 36 phút : 12 ………

………

………

………

………

Câu 3: Tìm x (2đ) a X x 15 = 3495 – 495 b x – 15 = 7920 : 495 ………

………

………

………

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức sau (2đ) a 139 x 72 – 47,5 x 108,9 b 14,3 x ( 25,8 : 0,3) -25,7 ………

………

………

………

………

………

Câu 5: (2đ)

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 15m và bằng nửa đáy lớn Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy Biết rằng cứ 2m2 thu được 40kg thóc Tính số thóc thu được của miếng đất?

Trang 4

dừng lại nghỉ 15 phút Tính độ dài đoạn đường AB?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

ĐỀ 3 PHẦN I

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1đ)

1/ 5% của 240 là:

2/ Tính diện tích hình tròn, biết đường kính là 0,8m

Câu 2: Đặt tính rồi tính (2đ)

………

………

………

c 253,71 : 56,38 d 84,7 x 2,52 ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (2đ) a 8,3146 m3= ……… dm3 b 3 dm345 cm3=……… dm3 c 5 8 m3=……… dm3 d 24 dm3=……… m3 e 3,45 giờ=……….phút f 3,45 giờ =……….giờ……….phút Câu 4: Tính giá trị của biểu thức sau (1đ) a 125483 – 125 : 25 x 23 b 75144 : 248 – 43935 : 145 ………

………

………

………

………

………

Câu 5: Tìm x (1đ)

Trang 6

a Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

b Chỗ gặp nhau cách Thành phố bao nhiêu km?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7: (1đ) Một hình chữ nhật có diện tích 48m2, chiều rộng dài 6m Tính chu vi hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

………

Nhắc lại kiến thức cũ 1 Công thức tính diện tích hình chữ nhật:……….

2 Hãy dựa vào công thức trên viết công thức tính chiều dài và chiều rộng: ………

………

Trang 7

ĐỀ 4 PHẦN I

Câu 1: 1đ

Số thập phân gồm ba trăm, bốn đơn vị, năm phần mười, sáu phần nghìn được viết là:………

Bảy đơn vị tám phần mười được viết là;………

Sáu đơn vị, ba phần mười, bốn phần trăm được viết là: ………

Ba mươi tám đơn vị, năm phần mười, năm phần nghìn được viết là:………

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống (2đ) 6m 8dm = ………m 5dm 3cm=……….dm 7m 9cm =……… m 42m 3mm =……… m 78dm2=……… m2 29dm2 36cm2 = ………… dm2 45 cm2 =………dm2 9cm2 5mm2 =……… cm2 Câu 3: 1đ Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 635,5 ; 421,9 ; 3,15 ; 4,06 ; 1,0025 ………

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1,306 ; 12,005 ; 0,9 ; 13,0001 ; 15,12 ; 0,36 ………

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức (2đ) a 38,4 + 13,05 : 25,7 b 3184 x 108 + 2563 x 256 ………

………

………

………

………

Câu 5: Tìm x (1đ) 12,9 – x = 1,6 x 0,25 ………

………

………

………

PHẦN II Câu 6: 2đ Một hồ nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m ; chiều rộng 1,2 m ; chiều cao 0,9 m Bể chứa đầy nước Người ta dùng hết 1350l nước Hỏi bể còn lại bao nhiêu lít nước? ………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

ĐỀ 5

PHẦN I

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (2đ)

Câu 1: Phân số chỉ số phần đã tô đậm hình bên là:

a 4

5 4

c 4

5 9

Câu 2: Dãy phân số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

a 1

2;

1

3;

3

1

3;

1

2;

3 8

c 1

3;

3

8;

1

1

2;

3

8;

1 3

Câu 3: Tìm 60% của 45

Câu 4: Một mảnh bìa hình thang có đáy lớn là 2dm 3cm; đáy bé là 1,7dm; chiều cao là 1,5dm Tín diện tích

mảnh bìa đó?

Ngày đăng: 29/01/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w