Luật SHTT bảo vệ các quyền tài sản và nhân thân của các cá nhân, tổ chức liên quan đến tài sản trí tuệ loại tài sản đặc biệt phát sinh từ hoạt động sáng tạo trong các lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật, khoa học, sản xuất, kinh doanh. Bảo hộ quyền SHTT đã được chứng minh là công cụ đắc lực cho phát triển kinh tế, đặc biệt là nền kinh tế tri thức mà Việt Nam đang hướng đến. Việc công nhận và bảo vệ quyền SHTT nhằm khuyến khích hoạt động sáng tạo văn hoá, nghệ thuật, kĩ thuật, đổi mới khoa học, công nghệ, bảo đảm việc phân chia và sử dụng hiệu quả tài sản trí tuệ, hài hoà lợi ích giữa chủ thể sáng tạo, đầu tư và các chủ thể khác trong xã hội.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ TRUNG TÂM LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
HÀ NỘI - 2015
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
GVC Giảng viên chínhKTĐG Kiểm tra đánh giáLVN Làm việc nhóm
Nxb Nhà xuất bảnSHCN Sở hữu công nghiệpSHTT Sở hữu trí tuệ
TT Thuyết trình
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ TRUNG TÂM LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Hệ đào tạo: Cử nhân ngành luật học (chính quy)
Tên môn học: Luật sở hữu trí tuệ
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Tự chọn
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1.1 TS Vũ Thị Hải Yến - GVC, Giám đốc Trung tâm Luật SHTT
Văn phòng Trung tâm Luật SHTT
Phòng 306, nhà A số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Trang 42 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT
Luật dân sự 1, 2
3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Luật SHTT bảo vệ các quyền tài sản và nhân thân của các cá nhân, tổchức liên quan đến tài sản trí tuệ - loại tài sản đặc biệt phát sinh từhoạt động sáng tạo trong các lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật, khoa học,sản xuất, kinh doanh Bảo hộ quyền SHTT đã được chứng minh làcông cụ đắc lực cho phát triển kinh tế, đặc biệt là nền kinh tế tri thức
mà Việt Nam đang hướng đến Việc công nhận và bảo vệ quyềnSHTT nhằm khuyến khích hoạt động sáng tạo văn hoá, nghệ thuật, kĩthuật, đổi mới khoa học, công nghệ, bảo đảm việc phân chia và sửdụng hiệu quả tài sản trí tuệ, hài hoà lợi ích giữa chủ thể sáng tạo, đầu
tư và các chủ thể khác trong xã hội
Đào tạo về SHTT trong các trường đại học, đặc biệt là khối cáctrường đào tạo chuyên ngành luật đã trở thành xu hướng tất yếuhiện nay trên thế giới Môn học luật SHTT nhằm trang bị cho sinhviên chuyên ngành luật những kiến thức lí luận nền tảng về việcbảo hộ quyền SHTT đồng thời tạo cơ sở cho sinh viên hình thành
và phát triển các kĩ năng áp dụng pháp luật SHTT để giải quyết cácvấn đề thực tiễn
4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1 Khái quát về quyền SHTT
1.1 Khái niệm và đặc điểm của quyền SHTT
1.1.1 Khái niệm quyền SHTT
1.1.2 Đặc điểm của quyền SHTT
1.2 Các bộ phận cấu thành của quyền SHTT
1.2.1 Quyền tác giả và quyền liên quan
1.2.2 Quyền SHCN
1.2.3 Quyền đối với giống cây trồng
1.3 Hệ thống pháp luật SHTT quốc tế và Việt Nam
1.3.1 Hệ thống pháp luật SHTT quốc tế
Trang 51.3.1.1 Sơ lược quá trình phát triển của hệ thống SHTT thế giới1.3.1.2 Các điều ước quốc tế về SHTT mà Việt Nam là thành viên1.3.2 Hệ thống pháp luật SHTT Việt Nam
1.3.2.1 Sơ lược quá trình phát triển của hệ thống pháp luật SHTTViệt Nam
1.3.2.2 Nguồn cơ bản của pháp luật SHTT Việt Nam
1.4 Vai trò của quyền SHTT đối với sự phát triển kinh tế, xã hội
Vấn đề 2 Đối tượng và chủ thể của quyền tác giả
2.1 Đối tượng của quyền tác giả
2.1.1 Khái niệm và phân loại tác phẩm
2.1.2 Điều kiện bảo hộ đối với tác phẩm
2.2 Chủ thể của quyền tác giả
2.2.1 Điều kiện chung đối với chủ thể của quyền tác giả
2.2.2 Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả
Vấn đề 3 Nội dung, giới hạn và thời hạn bảo hộ quyền tác giả
3.1 Nội dung quyền tác giả
3.1.1 Các quyền nhân thân thuộc quyền tác giả
3.1.2 Các quyền tài sản thuộc quyền tác giả
3.1.3 Phạm vi hưởng quyền tác giả
3.2 Các trường hợp giới hạn quyền tác giả
3.2.1 Các trường hợp sử dụng tác phẩm không phải xin phép, khôngphải trả nhuận bút, thù lao
3.2.2 Các trường hợp sử dụng tác phẩm không phải xin phép nhưngphải trả nhuận bút, thù lao
3.3 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
Vấn đề 4 Quyền liên quan đến quyền tác giả
4.1 Đối tượng của quyền liên quan
4.2 Chủ thể của quyền liên quan
4.3 Nội dung quyền liên quan
4.4 Giới hạn quyền liên quan
4.5 Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
Trang 6Vấn đề 5 Xác lập, chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan
5.1 Xác lập quyền tác giả, quyền liên quan
5.1.1 Xác lập tự động
5.2.2 Đăng kí quyền tác giả, quyền liên quan
5.2 Chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan
5.2.1 Chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
5.2.2 Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Vấn đề 6 Hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
6.1 Hành vi xâm phạm quyền tác giả
6.1.1 Các hành vi xâm phạm các quyền nhân thân tuyệt đối của tác giả6.1.2 Các hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm và các quyềntài sản
6.2 Hành vi xâm phạm quyền liên quan
6.2.1 Hành vi xâm phạm quyền của người biểu diễn
6.2.2 Hành vi xâm phạm quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình6.2.3 Hành vi xâm phạm quyền của tổ chức phát sóng
Vấn đề 7 Điều kiện bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp mang đặc tính sáng tạo
7.1 Điều kiện bảo hộ sáng chế
7.2 Điều kiện bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
7.3 Điều kiện bảo hộ thiết kế bố trí mạch tích hợp
7.4 Điều kiện bảo hộ bí mật kinh doanh
Vấn đề 8 Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu và phân loại nhãn hiệu
8.1 Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu
Trang 7Vấn đề 9 Điều kiện bảo hộ tên thương mại, chỉ dẫn địa lý
9.1 Điều kiện bảo hộ tên thương mại
9.2 Điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lí
10.2 Xác lập quyền SHCN trên cơ sở thực tiễn sử dụng
10.3 Thời hạn bảo hộ đối tượng SHCN
Vấn đề 11 Chủ thể, nội dung, giới hạn quyền, chuyển giao quyền SHCN
11.1 Chủ thể của quyền SHCN
11.2 Nội dung quyền SHCN
11.3 Các trường hợp giới hạn quyền SHCN
11.4 Chuyển giao quyền SHCN
Vấn đề 12 Xâm phạm quyền SHCN
12.1 Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng côngnghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp
12.2 Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
12.3 Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại, chỉdẫn địa lí
12.4 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
Vấn đề 13 Quyền đối với giống cây trồng
13.1 Đối tượng và điều kiện bảo hộ giống cây trồng
13.2 Xác lập quyền đối với giống cây trồng
13.3 Chủ thể, nội dung, giới hạn quyền đối với giống cây trồng13.4 Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng
Trang 8Vấn đề 14 Các biện pháp bảo vệ quyền SHTT
14.1 Biện pháp tự bảo vệ
14.2 Biện pháp dân sự
14.3 Biện pháp hành chính
14.4 Biện pháp hình sự
14.5 Biện pháp bảo vệ quyền SHTT tại biên giới
5 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
5.1 Mục tiêu nhận thức
5.1.1 Về kiến thức
- Nắm được hệ thống các khái niệm cơ bản liên quan đến SHTT;
- Hiểu được đặc trưng cơ bản của mỗi bộ phận của quyền SHTT(quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả; quyền SHCN,quyền đối với giống cây trồng);
- Nắm được các yếu tố của quan hệ pháp luật về quyền tác giả,quyền liên quan, quyền SHCN, quyền đối với giống cây trồng (chủthể; khách thể, nội dung quyền);
- Nắm được các căn cứ xác lập, chấm dứt quyền SHTT; thời hạn bảo
hộ đối với các đối tượng SHTT ;
- Nhận diện được các đối tượng khác nhau của quyền SHTT;
- Nắm được các cách thức và điều kiện để chuyển giao quyền SHTT;
- Nắm được các biện pháp bảo vệ quyền SHTT
5.1.2 Về kĩ năng
- Hình thành và phát triển kĩ năng phân tích, đánh giá, so sánh cácquy định của luật SHTT với các hiện tượng xã hội có liên quan;
- Hình thành kĩ năng thu thập, xử lí thông tin về SHTT;
- Phát triển khả năng vận dụng pháp luật SHTT để giải quyết cáctình huống phát sinh trong thực tế;
- Hình thành và phát triển kĩ năng tư vấn các vấn đề liên quan đếnbảo hộ quyền SHTT
5.1.3 Về thái độ
- Hình thành ý thức tôn trọng và bảo vệ quyền SHTT;
Trang 9- Kích thích niềm say mê sáng tạo trong các lĩnh vực văn hoá, nghệthuật, khoa học, sản xuất và kinh doanh;
- Có ý thức tuyên truyền pháp luật SHTT trong cộng đồng để góp phầnnâng cao nhận thức của công chúng trong việc bảo hộ quyền SHTT
5.2 Các mục tiêu khác
- Góp phần hình thành và phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;
- Hình thành và phát triển kĩ năng nghiên cứu độc lập;
- Có ý thức tuyên truyền pháp luật SHTT trong cộng đồng để góp phầnnâng cao nhận thức của công chúng trong việc bảo hộ quyền SHTT
6 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
1A1 Nêu được
khái niệm quyền
sự kết hợp vớiquyền nhân thân;
(ii) mang tính độcquyền
1B2 Phân tích
được điểm giống
và điểm khác giữaquyền SHTT vàquyền sở hữu tàisản thông thường
1B3 Phân biệt
được sự khácnhau của quyềntác giả và quyềnliên quan đếnquyền tác giả,
1C1 Phân tích
được mối quan
hệ giữa quyềnSHTT và tài sảntrí tuệ
1C2 Hiểu được
lí do của việccông nhận vàbảo vệ quyềnSHTT
1C3 Phân tích,
nhận xét đượcmối quan hệ giữaquá trình hìnhthành và pháttriển của hệthống pháp luậtSHTT trên thếgiới và sự pháttriển của kinh tế-
Trang 101A7 Nêu được
các điều ước quốc
1B4 Xác định
được đối tượngcủa quyền tác giả,quyền liên quan,quyền SHCN,quyền đối vớigiống cây trồng
1B5 Phân tích
được ý nghĩa, vaitrò của việc bảo
hộ quyền SHTTđối với sự pháttriển của kinh tế -
xã hội
xã hội, khoa
học-kĩ thuật và nềnthương mại tự
do
1C4 Chứngminh được bảo
hộ quyền SHTT
là động lực thúcđẩy phát triểnkinh tế
1C5 Nhận xét,
phân tích đượcnhững đặc điểmcủa bảo hộquyền SHTTtrong bối cảnhtoàn cầu hoá
1C6 Phân tích
được những lí do
cơ bản dẫn đến
hệ thống luậtSHTT Việt Namđược phát triển
và hoàn thiệnkhông ngừng
2 2A1 Nêu được 2B1 Nhận diện 2C1 Nêu được
Trang 112A6 Nêu được
điều kiện đối với
chủ thể của quyền
tác giả
2A7 Nêu được
khái niệm tác giả,
đồng tác giả, chủ
sở hữu quyền tác
giả
được những đốitượng được bảo
hộ quyền tác giả;
những đối tượngkhông được bảo
hộ quyền tác giả
2B2 Cho ví dụ
được về các loạitác phẩm theo cáctiêu chí phân loại
2B3 Phân tích
được mối quan hệgiữa tác phẩm gốc
và tác phẩm pháisinh
2B4 Phân biệt
được tác giả vớinhững người hỗtrợ cho việc sángtạo ra tác phẩm
2B5 Phân biệt
được các loại chủ
sở hữu quyền tácgiả
2B6 Phân biệt
được trường hợptác phẩm thuộc sởhữu nhà nước vàtác phẩm thuộc vềcông chúng
quan điểm riêngcủa cá nhân vềkhái niệm tácphẩm và điềukiện bảo hộ tácphẩm
2C2 Đánh giá
được tiêu chíphân loại tácphẩm trong LuậtSHTT
2C3 Nêu được
quan điểm cánhân về kháiniệm tác phẩmphái sinh; kháiniệm đồng tácgiả
Trang 12sở hữu quyền tácgiả thực hiện quyềntài sản như: quyềnsao chép tác phẩm,quyền truyền đạt tácphẩm, quyền phânphối tác phẩm
3B3 Xác định
được thế nào làcông bố tác phẩm
3B4 Xác định
được phạm vihưởng quyền củatác giả, chủ sởhữu quyền tác giảtrong các trườnghợp cụ thể
hợp ngoại lệkhông bị coi là viphạm quyền bảo
vệ sự toàn vẹnđối với tác phẩm
3C2 Nhận xét
được ý nghĩa củaquyền công bốtác phẩm
3C3 Luận giải
được lí do củaquy định về giớihạn quyền tácgiả
3C4 Đánh giá,
nhận xét đượctính tương thíchgiữa quy định vềbảo hộ quyền tácgiả trong LuậtSHTT và Côngước Berne vềbảo hộ tác phẩmvăn học, nghệthuật; Hiệp ướccủa WIPO vềquyền tác giả
WCT)
3C5 Bình luận
được những quyđịnh thay đổi về
Trang 13nguyên tắc đời
người
3A6 Phát biểu
quyền nhân thân
được bảo hộ vô
thời hạn
3B7 Nêu được ví
dụ về các trườnghợp sử dụng tácphẩm không phảixin phép nhưngphải trả tiền nhuậnbút, thù lao
3B8 Vận dụng
được kiến thức đểtính thời hạn bảo
hộ quyền tác giảtrong các trườnghợp cụ thể
thời hạn bảo hộquyền tác giảtrong Luật sửađổi, bổ sung một
số điều của LuậtSHTT (Điều 27,khoản 2, điểm a)
được 3 loại đối
tượng của quyền
liên quan
4A2 Nêu được
điều kiện bảo hộ
đối với từng đối
tượng: cuộc biểu
diễn; bản ghi âm,
ghi hình; chương
trình phát sóng
4A3 Nêu được
chủ thể của quyền
liên quan và điều
kiện đối với chủ
quyền liên quan:
4B2 Xác định
được đối tượng;
chủ thể; quyền,nghĩa vụ của cácchủ thể quyềnliên quan trongcác tình huốngthực tế
4B3 Phân biệt
được quyền củangười biểu diễntrong trường hợp
họ không đồngthời là chủ sở hữucuộc biểu diễn
4C1 Nêu được ý
nghĩa của việcbảo hộ quyềnliên quan
4C2 Chỉ ra được
mối liên quanmật thiết giữabảo hộ quyền tácgiả, quyền liênquan
4C3 Nêu được
quan điểm cánhân về quy địnhtại Điều 33 củaLuật SHTT sửa đổi
về các trường hợp
sử dụng quyền liênquan không phảixin phép nhưng
Trang 14được hai khái
niệm “quyền biểu diễn” và “quyền của người biểu diễn”.
4B5 Chỉ ra được
những tổ chức, cá
xuyên có hoạtđộng sử dụng bảnghi âm, ghi hìnhtrong hoạt động
thương mại được
đề cập tới trongkhoản 2 Điều 33Luật SHTT
phải trả nhuậnbút, thù lao
4C4 So sánh và
đưa ra được nhậnxét đối với cácquy định về bảo
hộ quyền liên quantrong Luật SHTTvới các điều ướcquốc tế có liênquan (Công ướcRome về bảo hộquyền của ngườibiểu diễn, nhà sảnxuất bản ghi âm,ghi hình và tổchức phát sóng;Công ước Geneva;Công ước Brussels;Hiệp ước củaWIPO về biểudiễn và các bảnghi âm (WPPT)
quyền liên quan
5A2 Nêu được 2
hình thức chuyển
giao quyền tác giả,
quyền liên quan
5A3 Nhận diện
5B1 Thực hiện
được đơn đăng kíquyền tác giả,quyền liên quantheo mẫu trêntrang web củaCục bản quyềntác giả
5B2 Phân biệt
5C1 Nhận xét
được những lợithế của việc đăng
kí quyền tác giả,quyền liên quan
5C2 Lập được
một số hợp đồngchuyển nhượng,chuyển quyền sử
Trang 15dụng quyền tácgiả, quyền liênquan đơn giản
6B2 Xác định
được những hành
vi xâm phạmquyền tác giả,quyền liên quancủa bản thân vànhững ngườixung quanh mình
6B3 Chỉ ranhững hành vixâm phạm quyềntác giả, quyền liên
6C1 Nhận xét
được về thựctrạng xâm phạmquyền tác giả,quyền liên quantrong một số lĩnhvực: xuất bản,sản xuất bản ghi
âm, ghi hình,phát thanh,truyền hình, trêninternet
6C2 Đưa ra
được một số giảipháp nhằm nângcao hiệu quảthực thi quyềntác giả và quyền
Trang 16quan trong môitrường kĩ thuật số.
liên quan ở ViệtNam
7A2 Nêu được 3
điều kiện bảo hộ
đối với sáng chế;
3 điều kiện bảo
hộ đối với giải
7A4 Nêu được
khái niệm kiểu
nghiệp
7A5 Nêu được 3
điều kiện bảo hộ
đối với kiểu dáng
công nghiệp
7A6 Nêu được
khái niệm thiết kế
bố trí mạch tích
hợp
7A7 Phát biểu
được 2 điều kiện
bảo hộ đối với
thiết kế bố trí
7A9 Nêu được
7B1 Phân tích
được 3 đặc điểmcủa sáng chế
7B2 Lấy được ví
dụ về các loại sángchế là sản phẩm(dạng vật thể, dạngchất thể, dạng vậtliệu sinh học); vàsáng chế quy trình
7B3 Phân biệt
được sáng chế vớiphát minh
7B6 Phân tích
được điều kiện vềtrình độ sáng tạocủa sáng chế
7B7 So sánh được
điều kiện về tínhsáng tạo của sángchế và tính sángtạo của kiểu dángcông nghiệp
7C1 Lí giải
được tại sao sángchế có thể đượcbảo hộ dưới hìnhthức cấp bằngđộc quyền sángchế hoặc bằngđộc quyền giảipháp hữu ích
7C2 So sánh
được điều kiệnbảo hộ sáng chếtrong Luật SHTTViệt Nam vớiđiều kiện bảo hộsáng chế trongHiệp định TRIPs
và pháp luật một
số quốc gia
7C3 Chỉ ra được
một số hình thứcpháp lí khác bảo
hộ cho hình dángbên ngoài của sảnphẩm; Đưa rađược nhận xét vềđặc trưng, ưuđiểm của mỗihình thức bảo hộ
7C4 So sánh và
Trang 177A11 Nêu được 3
điều kiện bảo hộ
hộ là kiểu dángcông nghiệp theoĐiều 64 Luật SHTT
đưa ra những nhậnxét về những ưuđiểm và hạn chếcủa việc bảo hộcác bí quyết kĩthuật theo cơ chếbảo hộ bí mậtkinh doanh vàbảo hộ sáng chế
được 2 điều kiện
bảo hộ đối với
nhãn hiệu
8A4 Trình bày
được các trường
hợp dấu hiệu
không được bảo
hộ với danh nghĩa
8B3 Nhận diện
được các trườnghợp nhãn hiệu bịcoi là không cókhả năng phân biệt
8B4 So sánh
được sự khác biệtgiữa nhãn hiệutập thể, nhãn hiệu
8C1 Chỉ ra được
các chức năngcủa nhãn hiệu
8C2 Lí giải được
tại sao phần lớncác quốc gia,trong đó có ViệtNam chỉ bảo hộcho các nhãn
hiệu là “dấu hiệu nhìn thấy được”.
8C3 Đưa ra được
nhận xét về mốitương quan trongviệc bảo hộ nhãnhiệu với bảo hộcác đối tượngkhác (tên thươngmại, chỉ dẫn địa
lí, kiểu dáng
Trang 188B5 Phân biệt
được nhãn hiệutập thể và nhãnhiệu chứng nhận
công nghiệp…)
8C4 Đánh giá
được tính tươngthích giữa Điều
72 Luật SHTT vàĐiều 15, khoản 1Hiệp định TRIPs
về điều kiện bảo
hộ nhãn hiệu
8C5 Nhận xét
và chỉ ra được sựkhác biệt trongviệc bảo hộ nhãnhiệu thông thường
và nhãn hiệu nổitiếng; lí giải đượcnguyên nhân của
9A1 Nêu được
khái niệm tên
được điều kiện
bảo hộ đối với tên
và pháp luậtthương mại vềvấn đề này
Trang 19khái niệm chỉ dẫn
địa lí
9A5 Trình bày
được điều kiện
bảo hộ đối với chỉ
dẫn địa lí
được “chỉ dẫn địa lí” với “chỉ dẫn nguồn gốc”, “tên gọi xuất xứ”.
9B4 Phân tích
được thế nào làđiều kiện địa lí
9B5 Nêu được 2
tiêu chí để xácđịnh khu vực địa
lí mang chỉ dẫnđịa lí
9B6 Nêu được ví
dụ thực tế vềnhững chỉ dẫn địa
lí của Việt Nam
và của nước ngoài
đã được đăng kíbảo hộ tại ViệtNam
9C2 Đưa ra
được nhận xét vềcác hình thứcbảo hộ đối vớicác dấu hiệu chỉnguồn gốc địa lí:Bảo hộ chỉ dẫnđịa lí? Bảo hộnhãn hiệu tậpthể? Bảo hộ nhãnhiệu chứng nhận?
9C3 Nêu được ý
nghĩa của việcbảo hộ chỉ dẫnđịa lí
10B2 Lấy được
ví dụ về việc ápdụng nguyên tắcnộp đơn đầu tiên,nguyên tắc ưu tiên
10B3 Phân biệt,
nêu được mối quan
10C1 Nhận xét
được về nhữngđiểm mới củaLuật SHTT sửađổi về quyềnđăng kí SHCN
10C2 Nêu được
ý nghĩa của việccông bố đơnđăng kí SHCNtrên Công báo
Trang 2010A3 Nêu được
được các yêu cầu
đối với đơn đăng
ưu tiên
10B4 Vận dụng
được kiến thức đãhọc để xem xétviệc áp dụngnguyên tắc nộpđơn đầu tiên vànguyên tắc ưutiên trong từngtình huống cụ thể
10B5 Lập được
đơn đăng kí nhãnhiệu, kiểu dángcông nghiệp theomẫu tờ khai đăng
kí trên websitecủa Cục SHTT -http://www.noip.gov.vn
10B6 Phân tích
được mục đích,yêu cầu, thời hạnthẩm định hìnhthức của đơnđăng kí SHCN
10B7 Phân tích
được mục đích,yêu cầu, thời hạnthẩm định nội
SHCN
10C3 Nhận xét
được về ý nghĩacủa việc đăng kíSHCN
10C4 Nhận xét
được về những
ưu thế của việcđăng kí quốc tếSHCN
10C5 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc tra cứuthông tin sángchế, kiểu dángcông nghiệp,nhãn hiệu
Trang 21đối với sáng chế
và nhãn hiệu
10A10 Nêu được
tên các loại văn
tin có thể sửa đổi
trên văn bằng bảo
sở đăng kí
10B9 Phân biệt
được chấm dứt hiệulực của văn bằngbảo hộ và hủy bỏhiệu lực của vănbằng bảo hộ
11A2 Nêu được
3 loại tác giả của
11B2 Nêu được
cách tính mức thùlao mà chủ sở hữusáng chế, kiểudáng công nghiệp,thiết kế bố trí phảitrả cho tác giả
11B3 Phân biệt
được quyền tạmthời và quyền sở
11C1 Nêu được
ý nghĩa của quyđịnh về quyềntạm thời đối vớisáng chế, kiểu
Trang 22chuyển giao
quyền SHCN
11A6 Nêu được
đối tượng của hợp
11A8 Nêu được
đối tượng của hợp
kế bố trí
11B4 Nêu được
ví dụ về từngtrường hợp giớihạn quyền SHCN
11B5 Nhận diện
và phân biệt đượccác dạng hợpđồng sử dụng đốitượng SHCN:
Hợp đồng độcquyền và hợpđồng không độcquyền; hợp đồng
cơ bản và hợpđồng thứ cấp
11B6 Phân tích
được các căn cứbắt buộc chuyểngiao quyền sử dụngđối với sáng chế
nghĩa vụ sử dụngsáng chế (Điều
145, khoản 1,điểm b) và chủ
sở hữu nhãn hiệu
có nghĩa vụ sửdụng nhãn hiệu(Điều 136, khoản
2) đã đăng kí 11C4 Phân tích
được ý nghĩa củaquy định bắtbuộc chuyểngiao quyền sửdụng sáng chếđối với các nướcđang phát triển(trong đó có ViệtNam)
12B2 Xác định
được hành vi xâmphạm quyền đốivới sáng chế, kiểu
12C1 Phân biệt
được “Hành vi viphạm quyềnSHCN” và “hành
vi xâm phạmquyền SHCN”
Trang 23từng đối tượng cụ
thể
dáng công nghiệp,thiết kế bố trí mạchtích hợp trong các
vụ việc thực tế
12A3 Xác định
được hành vi xâmphạm quyền đối vớinhãn hiệu, chỉ dẫnđịa lí, tên thươngmại trong các vụviệc thực tế
được đối tượng và
điều kiện bảo hộ
đối với giống cây
trồng
13A2 Nêu được
trình tự, thủ tục
xác lập quyền đối
với giống cây trồng
13A3 Nêu được
giống cây trồngđược chọn tạo vàgiống cây trồngđược phát hiện vàphát triển
13B2 Lấy được
ví dụ để chứngminh tính mới củagiống cây trồng
13B3 Xác định
được các loạigiống cây đượcbảo hộ theo LuậtSHTT
13B4 Xác định
hành vi bị coi làxâm phạm quyền
13C1 Trình bày
được ý nghĩa củaviệc bảo hộquyền đối vớigiống cây trồngmới
12C2 Giải thích
được lí do khôngthiết lập hệ thốngquy định phápluật về bảo vệgiống vật nuôimới như đối vớigiống cây trồngmới
13C3 Phân biệt
được sự khácnhau giữa bảo hộsáng chế và bảo
hộ giống câytrồng
Trang 24đối với giống câytrồng.
13B5 Phân tích
được các giới hạnquyền tác giảgiống cây trồng
14B2 Áp dụng
được kiến thức đãhọc để xác định
và tính toán thiệthại trong các vụviệc xâm phạmquyền sở hữu trítrí tuệ
14B3 So sánh
được nghĩa vụchứng minh củanguyên đơn và bịđơn trong vị kiệnxâm phạm quyềnSHTT
14B4 Phân biệt
và nhận diệnđược các dạnghàng hoá giả mạo
về SHTT
14C1 Nhận xét
được ưu điểm vàhạn chế của biệnpháp tự bảo vệ
14C2 Nhận xét
được ưu điểm vàhạn chế của biệnpháp dân sựtrong việc bảo vệquyền SHTT
14C3 Đưa ra
được luận giải tạisao biện phápdân sự hiện naychưa được ápdụng phổ biến đểgiải quyết tranhchấp về SHTTtại Việt Nam
14C5 Nhận xét
được ý nghĩa củaviệc toà án ápdụng biện phápkhẩn cấp tạmthời
14C6 Đưa ra
Trang 2514A9 Nêu được
các tội danh liên
vệ phù hợp trongcác tình huốngthực tế
14B6 So sánh
được giữa giámđịnh SHTT vàgiám định tưpháp, giám địnhthương mại
được quan điểm
cá nhân về quyđịnh hiện naycủa luật SHTT
và luật tố tụngdân sự liên quanđến biện phápkhẩn cấp tạmthời để bảo vệquyền SHTT
14C7 Nêu được
vai trò của giámđịnh SHTT trongviệc bảo vệquyền SHTT
14C8 Đưa ra
được một sốnhận xét và phântích được về cácquy định phápluật Việt Namhiện hành về bảo
vệ quyền SHTT
Trang 2614A12 Nêu được
các điều kiện đối
Trang 272 Lê Đình Nghị và Vũ Thị Hải Yến (chủ biên), Giáo trình luật SHTT, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội, 2009.
3 Đại học Huế - Khoa Luật; Đoàn Đức Lương chủ biên; Nguyễn Thị
Hà, Hồ Nhân Ái, Giáo trình Pháp luật sở hữu trí tuệ, Nxb Chính
trị quốc gia - Sự thật, Hà Nội, 2012
B TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Điều ước quốc tế và văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam
- Điều ước quốc tế đa phương
1 Công ước Paris về bảo hộ quyền SHCN năm 1883
2 Công ước Bern về bảo hộ các tác phẩm văn học và nghệ thuậtnăm 1886
3 Công ước Geneva về bảo hộ nhà sản xuất bản ghi âm, chống saochép bất hợp pháp bản ghi âm năm 1971
4 Công ước Rome về bảo hộ người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi
9 Công ước quốc tế về bảo vệ giống cây trồng mới (UPOV) năm 1961
- Hiệp định song phương
1 Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ (BTA) năm 2000
Trang 282 Hiệp định song phương Việt Nam – Hoa Kỳ về thiết lập quan hệ
về quyền tác giả năm 1997
3 Hiệp định song phương Việt Nam – Thụy Sĩ về bảo hộ SHTT vàhợp tác trong lĩnh vực SHTT năm 1999
- Văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam
1 Bộ luật dân sự Việt Nam năm 2005
2 Bộ luật hình sự Việt Nam (được sửa đổi bổ sung năm 2009)
3 Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung năm 2009)
4 Luật xuất bản số 19/2012/QH13
5 Nghị định của Chính phủ số 100/2006/NĐ-CP ngày 21/9/2006quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luậtdân sự năm 2005 và Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả vàquyền liên quan (được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định85/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011)
6 Nghị định của Chính phủ số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sởhữu trí tuệ về hữu công nghiệp (được sửa đổi, bổ sung theo quyđịnh của Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010)
7 Nghị định của Chính phủ số 88/2010/NĐ-CP ngày 16/08/2010quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sở hữutrí tuệ và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật sở hữu trí tuệ
về quyền đối với giống cây trồng
8 Nghị định của Chính phủ số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sởhữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lí nhà nước về
sở hữu trí tuệ (được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Nghị định
số 119/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010)
9 Nghị định số 08/2013/NĐ-CP ngày 10/01/2013 về xử phạt viphạm hành chính đối với hành vi sản xuất và buôn bán hàng giả
10 Nghị định của Chính phủ số 99/2013/NĐ-CP ngày 29/08/2013quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực SHCN
11 Nghị định của Chính phủ số 114/2013/NĐ-CP ngày 03/10/2013
Trang 29về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng,bảo vệ và kiểm dịch thực vật
12 Nghị định của Chính phủ số 131/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013quy định về xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyềnliên quan
13 Thông tư của Bộ khoa học và công nghệ số 01/2007/TT-BKHCNngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CPngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thihành một số điều của Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp(được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCNngày 22/7/2011)
14 Thông tư liên tịch số BCA-BTP ngày 29/2/2008 hướng dẫn việc truy cứu trách nhiệmhình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-15 Thông tư liên tịch số BVHTT&DL-BKH&CN-BTP ngày 03/4/2008 hướng dẫn áp dụngmột số quy định của pháp luật trong việc giải quyết các tranh chấp
02/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-về quyền sở hữu trí tuệ tại toà án nhân dân
16 Thông tư số 44/2011/TT-BTC ngày 01/4/2011 hướng dẫn côngtác chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vựchải quan
C TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
4 Nguyễn Thanh Tâm, Quyền SHCN trong hoạt động thương mại
(sách chuyên khảo), Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2006
5 Shhid Alikhan, Lợi ích kinh tế - xã hội của việc bảo hộ SHTT ở các nước đang phát triển, 2007