con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giản, vật nặng có kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giản, vật nặng có kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giản, vật nặng có kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây
Trang 1BI DNG KIN THC – ÔN, LUYN THI I 1 CH 3: CON LC N
I KIN THC
áng k so vi chiu dài si dây, si dây khi lng không áng k so vi khi lng ca vt nng
+ Khi dao ng nh (sin
s = Socos(ωt + ϕ) hoc α = αo cos(ωt + ϕ); vi α =
2 2
g f
ω
= = =
iu ki∀n dao ng iu hoà: B qua ma sát, lc cn và α0 << 1 rad hay S0 << l
l
= − = − = − = −
+ Vi con lc lò xo lc hi ph c không ph thuc vào khi lng
s = S0cos(ωt + ϕ) hoc & = &0cos(ωt + ϕ) vi s = &l, S0 = &0l
v = s’ = -ωS0sin(ωt + ϕ) = -ωl&0sin(ωt + ϕ)
a = v’ = -ω2S0cos(ωt + ϕ) = -ω2l&0cos(ωt + ϕ) = -ω2s = -ω2&l
L u ý: S0 óng vai trò nh A còn s óng vai trò nh x
Trang 2* 2 2 2
0
v gl
W = mgl(1-cosα0); v2 = 2gl(cos& – cos&0) và TC = mg(3cos& – 2cos&0)
L u ý: - Các công th∋c này áp d ng inh: A' = ∃ 0 2
Kéo con lc l∀ch khi v trí cân b−ng mt góc α0 = 300
ri th nh4 cho dao ng Khi i qua v trí cân b−ng dây treo b vng vào mt chi∃c inh n−m trên ng th/ng ∋ng cách im treo con lc mt o(n / 2 Tính biên gócβ0 mà con lc (t c sau khi vng inh ?
N
O
0 α
A0
β
Trang 7BI DNG KIN THC – ÔN, LUYN THI I 7 CH 3: CON LC N
BÀI TOÁN 4: VIT PHNG TRÌNH DAO %NG CON LC N PHNG PHÁP
Ch,n: + gc to( t(i v trí cân b−ng
ω= vi d=OG: khong cách t+ tr,ng tâm ∃n tr c quay
I: mômen quán tính ca vt rn
x c
A v A
ϕ ϕ ω
4 4
T g
g T
π π
4 4
T mgd I
I g
T md
π π
Trang 8π) (cm)
+ 22ω
v
0 v v
Trang 9BI DNG KIN THC – ÔN, LUYN THI I 9 CH 3: CON LC N
BÀI TOÁN 5 VA CHM TRONG CON LC N PHNG PHÁP
+ Trng hp va ch(m mm: sau khi va ch(m h∀ chuyn ng cùng vn tc
1 Tìm chu kì dao ... V CON LC N
α
P
Trang 3< /span>
BI... 5
BI DNG KIN THC – ÔN, LUYN THI I 5 CH 3: CON LC N
VD3
hi∀n c 60... 1,1
3 , 0
= (s)
Trang 6BÀI TOÁN 3: CON LC N B V