MA TRẬN Chủ đề kiến thức cộng Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Oxi – Không khí C1, C2, C4 Hidro – Dung TS Câu... Viết PTHH minh họa.. Hãy xác định khối lượ
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012-2013)
A MA TRẬN
Chủ đề
kiến thức
cộng
Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm
Oxi –
Không
khí
C1, C2, C4
Hidro –
Dung
TS Câu
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012 - 2013)
Môn Hoá học 8 - Thời gian : 45 phút
I/ Phần trắc nghiệm (3đ) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đúng nhất trong mỗi câu :
Câu 1 : Các chất cho trong dãy đều là oxit : A : SO2, CaO, N2O5, H3PO4, SO3 B : NaOH, HCl, P2O5, SO3, Al2O3 C : SO2, MgO, P2O5, K2O, ZnO D : Al2O3 , CO2 , ZnO, CaCO3, K2O
Câu 2 : Không khí là hỗn hợp các chất khí ( theo thể tích ) gồm : A : 21 % oxi, 1% nitơ, 78 % các khí khác B : 21 % nitơ, 1% oxi , 78 % các khí khác C : 21 % oxi, 1% các khí khác, 78 % nitơ D : 1% oxi, 78 % nitơ, 21 % các khí khác Câu 3: Cho các phản ứng hoá học sau : a/ 4P + 5O2 to 2P2O5 b/ 2KClO3 to 2KCl + 3O2 c/ 2Cu + O2 to 2CuO d/ 2HgO to 2Hg + O2 Các phản ứng hoá hợp là : A : a, b, c B : a,c C : b,d D : a,b,d Câu 4 : Khí oxi là một đơn chất có thể tác dụng với A : phi kim, kim loại và hợp chất B : Photpho, lưu huýnh, sắt và hợp chất C : phi kim, kim loại và khí metan CH4 C : Photpho, lưu huýnh, sắt Câu 5 : Nồng độ phần trăm của dung dịch là : A : Số gam chất tan có trong 1lít dung dịch B: Số gam chất tan có trong 100g dung dịch C : Số mol chất tan có trong 100g dung dịch C: Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch Câu 6: Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch trong nhóm : A : KOH, HCl, H2SO4 B : NaOH, NaCl, BaCl2
C : KOH, NaOH, H2SO4 D : H2SO4, NaOH, Na2SO4 II/ Phần tự luận (7đ) : Bài 1 : Nêu tính chất hóa học của nước Viết PTHH minh họa (3đ) Bài 2: Làm bay hơi 75 ml nước từ dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% được một dung dịch mới có nồng độ 25% Hãy xác định khối lượng của dung dịch ban đầu Biết Dnước = 1g/ml (2đ) Bài 3 : Đốt cháy hoàn toàn 4,8 g Magie (Mg) trong 1,68 lít khí oxi (đktc) (2đ) a/ Tính khối lượng chất còn thừa ? b/ Tính khối lượng Magie oxit (MgO) thu được ( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)
Trường:
Họ và tên :
Lớp : STT
ĐIỂM
Trang 3ĐÁP ÁN
I/ Phần trắc nghiệm (3đ) ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II/ Phần tự luận ( 7đ )
Câu 1 : Nêu đúng 1 tính chất, viết được PTHH minh họa (1đ x 3) = 3đ
Câu 2: 75 ml nước = 75 g nước (0,25đ)
Gọi m (g) là khối lượng dung dịch ban đầu (0,25đ)
Khối lượng dung dịch sau khi làm bay hơi nước là : m - 75 (g) (0,25đ)
Do khối lượng chất tan không thay đổi nên ta có phương trình khối lượng chất tan là
100
20
.x
m
= (m 10075)x25 (0,5đ)
<=> m = 375 (g) (0,5đ)
Vậy khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu là 375 gam (0,25đ)
Câu 2 : Số mol của magie và oxi đã cho là :
nMg = M m = 424,8 = 0,2 (mol) ; (0,125đ)
nO 2 = 22V,4 = 221,68,4 = 0,075 (mol) (0,125đ) 2Mg + O2 to 2MgO (0,5đ)
So sánh tỉ lệ số mol của Mg và O2 ở đề và PTHH , ta có :
2
2
,
0
> 0,0751 nên cho Mg thừa, ta tính theo oxi (0,5đ)
Theo phương trình hoá học ta thấy :
nMg = 2 n O 2 tham gia= 2 x 0,075 = 0,15 (mol) (0,125đ)
a/ Khối lượng Mg còn thừa : mMg = n x M = (0,2 - 0,15 ) x 24 = 1,2 (g) (0,125đ) b/ Theo phương trình hoá học ta thấy : nMgO = 2 nMg = 0,15 (mol) (0,125đ) Khối lượng MgO thu được là : mMgO = n x M = 0,15 x 40 = 6 (g) (0,125đ)
(* Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)