Bài kiểm tra thực tế không khớp với dự kiến nhng không ghi vào phần thay đổi.. III/ Đăng ký giảng dạy: Tổng 10 điểm + Cha đăng ký đủ các tiết dạy hoặc đăng ký sai với PPCT, sai với sổ đầ
Trang 1Quy định kiểm tra hồ sơ cá nhân của giáo viên
Học Kỳ I - Năm học 2010 - 2011
I/ Kế hoạch cá nhân và kế hoạch bộ môn: Tổng 10 điểm
+ Các chỉ tiêu phấn đấu cha cụ thể (cha ghi chỉ tiêu cụ thể cho từng môn, khối lớp hoặc
từng nhiệm vụ …)
Trừ 2 điểm
+ Các công việc lớn ngoài CV chuyên môn ghi sơ sài (cha ghi sang trang 2 của mục đó) Trừ 2 điểm + Dự kiến kiểm tra cha ghi cụ thể vào nội dung nào hoặc vào bài nào Bài kiểm tra thực
tế không khớp với dự kiến nhng không ghi vào phần thay đổi.
Trừ 1 điểm/chơng,phần
+ Cha hành tự đủ hoặc cha có kế hoạch các chơng (phần) Trừ 3 điểm/ chơng
II/ Sổ sinh hoạt học tập chuYên môn nghiệp vụ: Tổng 10 điểm
+ Cha ghi đủ số buổi SH chuyên môn theo qui định: Vào các tuần 1-3-5-7-9-11-13-15-17-19 Trừ 5 điểm/ buổi. + Nội dung ghi sơ sài: Không đủ trình tự 3 phần của 1 buổi SHCM Trừ 2 điểm/ buổi + Hành tự cha sạch, đẹp: Trừ 1 điểm/buổi
III/ Đăng ký giảng dạy: Tổng 10 điểm
+ Cha đăng ký đủ các tiết dạy hoặc đăng ký sai với PPCT, sai với sổ đầu bài Trừ 2 điểm/ lần. + Công việc buổi chiều cha ghi đủ (SHCM, hội họp,…): Trừ 1 điểm/ tuần
IV/ Sổ công tác: Tổng 10 điểm
+ Hành tự cha đủ các buổi hội ý tuần, các buổi họp: tổng 19 tuần nếu thiếu mỗi tuần bị trừ
+ Hành tự sơ sài: Mỗi tuần phải có nhận xét tuần, kết quả thi đua sao đỏ, công tác tuần mới Trừ 1 điểm + Hành tự cha sạch đẹp, khoa học: Trừ 1 điểm
V/ T liệu chuyên môn: Tổng 10 điểm
+ Không đóng thành quyển (nếu là các đề kiểm tra): Trừ 3 điểm + T liệu còn ít (trừ GV mới), Hình thức cha đẹp : trừ 1 điểm Trừ 1 điểm
VI/ Phân Phối CT, Quy chế đánh giá Xếp loại , Khung mẫu Giáo án: 10điểm
+ Không có PPCT(mới) hoặc không có qui chế, không có khung mẫu giáo án Trừ 5 điểm/loại
VII/ Sổ điểm cá nhân: Tổng 10 điểm
+ Điểm trong sổ không khớp với điểm trong bài kiểm tra của HS và các hồ sơ khác Trừ 1điểm/lợt + Sửa điểm sai nguyên tắc trong sổ điểm cá nhân hoắc sửa đúng nguyên tắc quá 5 lỗi Trừ 1điểm/lỗi
VIII/ Sổ dự giờ và đăng ký dự giờ: tổng 10 điểm
Trang 2+ Cha nhận xét u, khuyết điểm, xếp loại giờ dự:
Trừ 2 điểm/tiết + Nhận xét sơ sài:
Trừ 1 điểm/tiết + Cha hành tự phần thu hoạch:
Trừ 1 điểm/tiết + GV dạy, GV dự cha kí tên:
Trừ 1 điểm/ tiết + Đăng ký dự giờ mà không dự :
Trừ 5 điểm/lần + Không đăng ký dự giờ trong sổ đăng ký dự giờ: Trừ 5 điểm/tuần
IX/ Giáo án: Tổng 40 điểm
+ Đối với giáo án Văn, Toán cha đóng thành 2 tập (tập 1: từ tuần 1- tuần 9, tập 2: từ tuần 10 –
tuần 19), các môn còn lại cha đóng thành 1 tập; cha có bìa:
Trừ 10 điểm/tập
+ Giáo án cha ghi nhãn (Môn, họ tên, năm học …): Trừ 5 điểm/giáo án + Đề kiểm tra trong giáo án không khớp với đề bài trong bài của HS Trừ 40điểm/bài
+ Không ghi ngày soạn, ngày dạy (đã đợc nhắc nhở khi ký duyệt hằng tuần) Trừ 5điểm/tuần
X/ Bài kiểm tra HS: tổng 10 điểm
+ Thiếu tập bài
Trừ 5 điểm/tập; + Không có tickê
Trừ 2 điểm/bài + Tickê bài KT sơ sài không đủ thông tin theo quy định (Môn - thời gian - bài số - Lớp - Tổng
số HS - Số HS trên, dới TB - Tỉ lệ - GV ký) Không sắp xếp bài theo thứ tự danh sách trong sổ
lớp
Trừ 1điểm/loại
XI/ Sổ chủ nhiệm: tổng 10 điểm
+ Kế hoạch, các chỉ tiêu, biện pháp cha cụ thể, chi tiết: Trừ 2 điểm + Phần ghi chép của GVCN cha khoa học, còn ghi các khoản đóng góp …: Trừ 2 điểm + Cha nhận xét HS ở kỳ I, kỳ II: Trừ 2 điểm + Phần ghi chép của GVCN cha hành tự: Trừ 3 điểm + Phần ghi chép của GVCN còn sơ sài: Trừ 1 điểm + Cha ghi kết quả học tập giữa kỳ I,II; cuối kỳ I, II; cả năm: Trừ 3 điểm + Cha đánh giá, nhận xét, sơ kết các tuần, các tháng: Trừ 2 điểm/ tháng
Quy định kiểm tra Sổ đầu bài - sổ điểm lớp - Học bạ
Học Kỳ I - Năm học 2010 - 2011
Trang 3I/ Sổ đầu bài (Buổi sáng + buổi chiều): Tổng 100 điểm
+ GVCN cha ghi ngày tháng (hoặc ghi không đúng) Cha ghi tiết dạy theo PPCT: Trừ 5 điểm/tiết, (ngày)
+ GVCN cha nhận xét tổng hợp sau mỗi tuần Trừ 5 điểm/tuần + Cha ghi tên bài dạy hoặc ghi sai hoặc không khớp với tên bài trong ĐKGD: Trừ 5 điểm/tiết + Cha nhận xét tiết học - Cha cho điểm, xếp loại tiết học - Cha ký tên: Trừ 5 điểm/ tiết.
II/ Sổ điểm lớp: tổng 100 điểm
+ GVCN cha kiểm diện hoặc hành tự cha đủ phần kiểm diện - Ghi sai tên HS Trừ 5 điểm/ tháng + HS nghỉ trong Sổ đầu bài không có hoặc không khớp với sổ lớp Trừ 5điểm/lợt + Cha vào đủ cơ số điểm KT thờng xuyên, KT định kỳ: Trừ 10 điểm/lần.
+ Chữa điểm, chữa xếp loại HL, HK, danh hiệu TĐ đúng nguyên tắc: Trừ 3 điểm/lỗi + Chữa điểm, chữa xếp loại HL, HK, danh hiệu TĐ sai nguyên tắc: Trừ 10 điểm/lỗi + Cha có điểm TB học kỳ hoặc TB cả năm: Trừ 5 điểm/HS.
+ Vẫn tổng kết điểm cho HS đã bỏ học và chuyển trờng: Trừ 10điểm/môn
III/ Học bạ: 100 điểm
+ Giáo viên chủ nhiệm cha nhận lớp ở trang đầu:
Trừ 5 điểm/HS + Cha vào điểm TB môn (học kì, cuối năm) của GV bộ môn, điểm TB các môn
+ Chữa điểm đúng nguyên tắc: trừ 3 điểm/lỗi - Chữa điểm sai nguyên tắc: Trừ 10
điểm/lỗi
+ Vào điểm sai hoặc vào điểm không khớp với sổ điểm lớp:
Trừ 10 điểm/lỗi + Giáo viên chủ nhiệm cha ghi kết quả thi nghề (với HS lớp 9):
Trừ 5điểm/HS + GV bộ môn cha kí hoặc cha xác nhận khi có sửa điểm:
Trừ 5 điểm/HS + GV chủ nhiệm cha xếp loại Học lực, Hạnh kiểm cuối kỳ, cuối năm
Trừ 3 điểm/HS + GVCN cha chốt ngày nghỉ của HS:
Trừ 2 điểm/HS + Với mỗi năm GVCN cha kí trang thứ 1- GVCN cha nhận xét ở trang thứ 2:
Trừ 5 điểm/HS + Lời phê của GVCN (cuối năm học) không khớp với xếp loại HL, HK
Trừ 10 điểm/HS