II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI... II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI... : rừng ngập mặn, rạn san hô, biển khơi Nước đứngNước chảy - HST nhân tạo III.CÁC KIỂU H
Trang 1BÀI 42: HỆ SINH THÁI
Trang 3Khí hậu
Đất
HỆ SINH THÁI
Trang 5II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
Trang 66
Trang 7II – CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
Trang 81 Thành phần vô sinh (Sinh cảnh )
- Gồm: ánh sáng, khí hậu
(nhiệt độ, lượng mưa, gió…),
đất, nước, xác sinh vật…
Trang 92.Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật)
Trang 10c Sinh vật phân giải
- Phân giải xác và chất thải
của sinh vật -> chất vô cơ.
- Gồm vi khuẩn, nấm, giun
đất, sâu bọ…
2.Thành phần hữu sinh (Quần xã sinh vật)
Trang 11HỆ SINH THÁI RỪNG NHIỆT ĐỚI
Trang 12: rừng ngập mặn, rạn san hô, biển khơi Nước đứng
Nước chảy
- HST nhân tạo
III.CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
: đồng ruộng, rừng trồng, thành phố…
+ Được bổ sung nguồn vật chất và năng lượng khác, có
các biện pháp cải tạo => Nâng cao hiệu quả sử dụng.
Trang 13Rừng mưa nhiệt đới
HST TỰ NHIÊN – Trên cạn
Trang 14Sa mạc
Trang 15Đồng rêu hàn đới
Trang 16Rừng ngập mặn
HST TỰ NHIÊN – Dưới nước
Trang 17Nước mặn
Rạn san hô
Trang 18Vịnh Hạ Long
Trang 19Biển khơi
Trang 20Nước ngọt
Hồ Ba Bể
Trang 21Hệ sinh thái nước chảy (suối)
Trang 22HST nhân tạo - Đồng ngô
Trang 23Thành phố
Trang 24SO SÁNH HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VỚI HỆ SINH THÁI
NHÂN TẠO ?
Trang 25- Gồm quần xã sinh vật & sinh cảnh tác động lẫn nhau
- Luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
* Giống nhau:
Trang 27Cháy rừng
Cháy rừng tràm U Minh Thượng tháng 3 - 2002
Trang 28Rừng bị tàn phá Rừng bị đốt cháy
Trang 29Lũ lụt Hạn hán
Trang 30Các biện pháp bảo vệ HST trên trái đất:
- Bảo vệ rừng và trồng rừng.
- Hạn chế rác thải,chất hóa học gây ô nhiễm
- Sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- Bảo vệ tài nguyên SV: (Bảo vệ các loài quý
hiếm, hạn chế sự phát triển quá mức của
các loài SV gây hại gây mất cân bằng sinh
thái)
Trang 31Câu 1: Hệ sinh thái gồm ?
A Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C Diễn thế sinh thái và sinh cảnh
D Các quần thể sinh vật cùng loài và
sinh cảnh
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 32Câu 2 : Đặc điểm nào sau đây không
phải của hệ sinh thái tự nhiên
A Gồm sinh cảnh và quần xã sinh vật
B Là hệ mở luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
C Gồm 2 thành phần vô sinh với hữu sinh
D Do con người tạo ra và luôn thực hiện các biện pháp cải tạo
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 33Câu 3 : Kiểu hệ sinh thái nào sau đây
có đặc điểm : Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được
cung cấp thêm một phần vật chất
và có số lượng loài hạn chế ?
A Hệ sinh thái biển.
B Hệ sinh thái thành phố.
C Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
D Hệ sinh thái nông nghiệp
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 34Câu 4 : Loài nào trong số những sinh vật sau đây không phải là sinh vật
Trang 35Câu 5: Những đơn vị sau đây là
những hệ sinh thái điển hình, loại trừ:
Trang 36- Học và trả lời câu hỏi SGK
- Nghiên cứu trước bài tiếp theo.