Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.. Một đoạn dây dẫn điện.. 1.4/ Trong các dây dẫn điện thường dùng, vật liệu dẫn điện được sử dụng nhiều nhất
Trang 1Sở GD-ĐT Quảng Nam
Trường PTDTNT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
Họ và tên:……… MÔN VẬT LÝ 7
Lớp: 7/…… THỜI GIAN: 45’(KKGĐ)
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo ký Nhận xét của giám khảo
I/ Phần trắc nghiệm khách quan: (5đ)
Câu 1: (2đ) Hãy chọn câu đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước
câu trả lời:
1.1/ Có mấy loại điện tích:
A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại
1.2/ Đang có dòng điện chạy trong các vật nào dưới đây?
A Một thanh gỗ khô
B Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn
C Máy vi tính đang hoạt động
D Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào
1.3/ Vật nào dưới đây là vật không dẫn điện?
A Thanh gỗ B Một đoạn ruột bút chì
C Một đoạn dây dẫn điện D Thanh thuỷ tinh
1.4/ Trong các dây dẫn điện thường dùng, vật liệu dẫn điện được sử dụng nhiều nhất :
A Vàng B Chì C Nhôm D Sắt
1.5/ Trong các vật nào dưới đây có các êlectrôn tự do?
A Một đoạn dây thép B Một đoạn dây đồng
C Một đoạn dây nhôm D Cả A, B và C
1.6/ Dòng điện gây ra tác dụng từ trong các dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?
A Bóng đèn bút thử điện B Đèn điôt phát quang
C Đồng hồ dùng pin D Nam châm điện
1.7/ Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi làm thí nghiệm với hiệu điện thế dưới
40V thì:
A Dòng điện đi qua cơ thể
B Dòng điện có thể đi qua cơ thể người nhưng không gây nguy hiểm
C Dòng điện có thể đi qua cơ thể người và gây nguy hiểm
D Cả A, B và C
1.8/ Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi?
A Mạch điện có dây dẫn ngắn
B Mạch điện dùng pin hay acquy để thắp sáng đèn
C Mạch điện không có cầu chì
D Mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai cực của nguồn điện
Trang 2Câu 2: (2đ) Tìm từ hoặc cụm từ (vôn kế, ampekế, vôn, A, ampe, V, nhiệt kế) thích hợp
để điền vào chỗ trống (….) ở các câu sau:
2.1/ Đo cường độ dòng điện bằng (1)………… Đơn vị của cường độ dòng điện là
(2)…………, ký hiệu là (3)…………
2.2/ Đo hiệu điện thế bằng (4)………… Đơn vị của hiệu điện thế là (5)………,
ký hiệu là (6)…………
Câu 3: (1đ) Điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô trống: Câu Đúng Sai a) Vật dẫn điện nóng lên khi có dòng điện chạy qua b) Nam châm không có tính chất từ II/ Trắc nghiệm tự luận: (5đ) Câu 4: (2đ) Trong mạch điện gồm hai bóng đèn mắc song song, hiệu điện thế và cường độ dòng điện có đặc điểm gì? Câu 5: (1đ) Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 2 pin, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn lúc đèn sáng Từ sơ đồ đó cho biết chiều của dòng điện? Câu 6: (2đ) Hãy đổi đơn vị sau: a) 35A; 10,8A ra đơn vị mA? b) 4000mA; 1002mA ra đơn vị A? Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN VẬT LÝ 7 I/ Phần TNKQ: (5đ)
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25đ
Câu 2: (2đ) Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5đ
2.1/ (1) ampekế (2) ampe (3) A
2.2/ (4) vônkế (5) vôn (6) V
Câu 3: (1đ) Điền đúng mỗi ô trống 0,5đ
a) Điến Đ
b) Điền S
II/ Phần TNTL: (5đ)
Câu 4: (2đ)
- Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn và giữa hai điểm nối chúng đều bằng nhau 1đ
- Cường độ dòng điện mạch chính bằng tổng các cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn 1đ
Câu 5: (1đ)
- Vẽ sơ đồ đúng 0,5đ
+
K Đ
- Xác đúng chiều của dòng điện 0,5đ
Câu 6: (2đ) Đổi đúng mỗi câu 1đ
a) Ta có 35A = 35 000mA 0,5đ
10,8A = 10 800mA 0,5đ
b) Ta có 4000mA = 4A 0,5đ
1002mA = 1,002A 0,5đ
* Lưu ý: Mọi cách giải khác của học sinh nếu đúng giáo viên đều cho điểm tối đa.