1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 11 lơp 7 A1

39 789 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 6,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

First Second Third Fourth Fifth Sixth Seventh Eighth Ninth Tenth Sport Baseball Basketball Swimming Badminton Tennis  What are they?. b Do you like table tennis?. Sport Soccer Ba

Trang 1

Teacher : Le Thi Thu Thuy

Trang 2

Say the name of sports

SPORT

1

2

3 4

5 6

ton

Trang 9

Monday, March 7th, 2011

Trang 10

Listen and put the sports in the correct

Trang 11

g (n)

môn trượt ván

a) New words:

Trang 12

Roller-skating

(n)

Môn trượt patanh

(Giầy có bánh xe ở 4 góc)

Trang 13

Rollerblading

(n)

Môn trượt patanh

(bánh xe dọc đế giầy)

Trang 14

Football

Trang 15

Baseball

Trang 16

Surprising (adj)

Ngạc nhiên

Surprisingly (adv) Một cách ngạc nhiên

Trang 17

What is it in English?

Baseba

ll

Rollerbladi ng

r ?

Trang 19

First Second Third Fourth Fifth Sixth Seventh Eighth Ninth Tenth

Sport

Baseball

Basketball

Swimming Badminton Tennis

 What are they?

TEN

Trang 20

• Answer the questions

a) Is baseball your favorite sport?

If not, what is your first choice?

b) Do you like table tennis?

Are you good at playing table

tennis?

Sport

Soccer Badminton Volleyball Baseball Football Swimming

Athletics(môn điền

kinh)

Table tennis Basketball Roller-skating Rollerblading

• Athletics (n)

Trang 21

Monday, March 7th, 2011

Trang 22

play soccer play volleyball swim

play tennis run ride her bike

a) New words

Trang 23

Skill (n): kỹ năng,sự điêu luyện

 Skillful (adj): có kỹ thuật, điêu luyện

Trang 24

Safe (adj): an toàn

Cycle (v) : Đi xe đạp

Cyclist (n) : Người đi xe đạp

Trang 25

She’s a bad tennis player.

She plays tennis badly.

Quick-quickly

She’ s a quick runner.

She runs quickly.

Safe-safely

She’s a safe cyclist She cycles safely.

Trang 26

adj

adv

adj + ly = adv

Trang 27

Quickly Clearly Badly

 NOTE :Special Cases

Trang 28

S + to be + (a/an) +Adj + N.

Ex: 1/ Tom is a safe driver.(Verb-er)

= Tom drives safely.

 Tính từ đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho

danh từ hoặc đứng sau động từ “to be”.

 Trạng từ đứng sau động từ thường và bổ nghĩa

cho động từ.

For

m

3/ She is a bad tennis player.

Trang 29

1/ My sister is a good swimmer.

4/ They are slow workers

=> They……….work slowly.

sings beautifully

runs fast

swims well

Complete these sentences with adverbs of manner

Trang 31

This exercise is easy easily

Trang 32

I am a _ swimmer bad badly

Trang 34

3 Peter drives the car .careful carefully

Trang 35

They play soccer good well

Trang 37

Cách sử dụng trạng từ ở đầu câu:

- Trạng từ (surprisingly…) đứng đầu câu nhằm bổ nghĩa cho cả câu.

 Tính từ đứng trước danh từ và bổ nghĩa

cho danh từ và đứng sau “to be”.

 Trạng từ đứng sau động từ thường và

bổ nghĩa cho động từ.

Trang 38

- Learn by heart vocabulary.

- Use adverbs of manner.

- Prepare A4,5.

Homework:

Ngày đăng: 26/01/2015, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w