STT TRƯỜNG ĐIỂM CHUẨN... 55 Trường Đại học Trưng Vương56 Trường Đại học Thành Tây 57 Trường Đại học Văn Hiến 58 Trường Đại học Võ Trường Toản DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỊA PHƯƠNG 1 Tr
Trang 1STT TRƯỜNG TRƯỜNG VÀ KHOA TRỰC THUỘC ĐIỂM CHUẨN
1
Đại học
Quốc gia
Hà Nội
7 Trường Đại học Giáo dục A,D1,2,3,4:17 B:20; C:18.5
10 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn D1,2,3,4,5,6:17 A:16; C:18;
12
Đại học
Quốc gia
Thành phố
HCM
Khoa Y đại học quốc gia TP HCM
13 Trường Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG TPHCM
14 Trường Đại học Bách khoa TPHCM
15 Trường Đại học Công nghệ Thông tin ĐHQG TPHCM
16 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG TPHCM
17 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân
văn ĐHQG TPHCM
18 Trường Đại học Quốc tế ĐHQG TPHCM
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẤP VÙNG
Trang 2STT TRƯỜNG TRƯỜNG VÀ KHOA TRỰC THUỘC ĐIỂM CHUẨN
1
Đại học Đà
Nẵng
Khoa Luật đại học Huế
4 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
6 Đại học Kinh tế đại học Huế
7 Đại học Nghệ thuật đại học Huế
8 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế
10 Đại học Sư phạm Đại học Huế
12
Đại học Đà
Nẵng
Khoa Y Dược Đại học Đà Nẵng
13 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
14 Trường Đại học Bách khoa ĐH Đà Nẵng
15 Trường Đại học Kinh tế đại học Đà Nẵng
16 Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng
17 Trường Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng
18 Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng
19 Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin
23
Đại học
Thái
Nguyên
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và
24 Trường Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên C:14.5; D1:13.5 A:13; B:14;
25 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh A,A1: 13; D1:13.5;
A:13;C:14.5; M:14;T:17; D1: 13.5; H,N:10
34 Trường Đại học Vinh
33 Trường Đại học Tây Bắc A:13;B:14;D1:13.5
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN SỰ
Trang 3STT TRƯỜNG ĐIỂM CHUẨN
Trang 41 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội A,A1:18 (CN 17);
D:20;
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A:13; D1:13.5;
3 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố HCM
4 Trường Đại học Dược Hà Nội A: 21;
5 Trường Đại học Điện lực A: 15.5; D1:16;
6 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A:13; D:16;
7 Trường Đại học Kiến trúc Thành phố HCM
8 T rường Đại học Kinh tế Thành phố HCM
9 Trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2
10 Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phốHCM
11 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam A,A1:14;B,D1:14;
12 Trường Đại học Mở Thành phố HCM
13 Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố HCM
14 Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố HCM
15 Trường Đại học Nông Lâm Thành phố HCM
16 Trường Đại học Sao Đỏ A,A1:13; B:14;
D1:13.5;
17 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A,A1,D1,2,3,4:15;
B:16.5;
18 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM
19 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương H:24; N:22.5; R:20
20 Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phốHCM
21 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
22 Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố HCM
23 Trường Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố HCM
24 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A,A1:13; D1:13.5;
25 Trường Đại học Việt - Đức
26 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
27 Trường Đại học Y Hà Nội B: 20-26
28 Trường Đại học Y Thái Bình B: 18-24
29 Viện Đại học Mở Hà Nội A,A1:13; D1:15.5;
H:32; V:22.5
30 Trường Đại học Công đoàn A,A1:15;D1:16;
31 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A,A1:13; D1:13.5;
32 Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung A,A1:13
33 Trường Đại học Dầu Khí A:20;
34 Trường Đại học Đồng Tháp
Trang 535 Trường Đại học Khoa học công nghệ Hà Nội
36 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp A,A1:13.5; D1:16;
37 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B:17;
38 Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố HCM
39 Trường Đại học Luật Hà Nội A:18;C:21.5;D1:20;
40 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cơ sở 2, Đồng Nai
41 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp H :33.5;
42 Trường Đại học Ngân hàng Thành phố HCM
43 Trường Đại học Nha Trang
44 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A:13;B:14;D1:13.5;
45 Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội S:12.5;
46 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A,B:14; D1:14.5;
47 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
48 Trường Đại học Sư phạm Thành phố HCM
49 Trường Đại học Tài chính - Kế toán
50 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A,A1:13;B:14;D1:13.5
51 Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh T:15
52 Trường Đại học Thủy lợi A:15; A1:15.5;
53 Trường Đại học Văn hoá C:15;D1:14.5;
N1,2,3,4:16;R1:18;
54 Trường Đại học Xây dựng A:18;A1:17.5; V:24.5
55 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
56 Trường Đại học Y Hải Phòng B: 18;
57 Trường Đại học Y khoa Vinh
58 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải A:14
59 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố HCM
60 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A:13; B:14;
61 Trường Đại học Đà Lạt
62 Trường Đại học Hà Nội A:16.5;D1,5:20;
D2:21.5; D3,4:25
63 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A:13.5; H:15
64 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân A:20;D1:20/27
65 Trường Đại học Giao thông Vận tải A: 16
66 Trường Đại học Lao động - Xã hội A,D1:14;C:
67 Trường Đại học Luật Thành phố HCM
68 Trường Đại học Mỏ - Địa chất A:14
69 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam H:25
70 Trường Đại học Ngoại thương A,A1,D1:17.5
71 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội C:14.5;D1:13.5
Trang 672 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội A:13;B,C:14.5;D1:13.5
73 Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố HCM
74 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
75 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
76 Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
77 Trường Đại học Tài chính - Marketing
78 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố HCM
79 Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
80 Trường Đại học Thương mại A:17.5; D1:19.5
81 Trường Đại học Văn hóa Thành phố HCM
82 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
83 Trường Đại học Y Dược Thành phố HCM
84 Trường Đại học Y tế Công cộng B:17
85 Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
VÀ TƯ THỤC CÁC TỈNH
1 Trường Đại học Anh quốc Việt Nam
2 Trường Đại học Chu Văn An 13
3 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 14,5 , D: 13,5 , H: 16, A,A1: 13, B: 14 ,C:
V: 14:
4 Trường Đại học Cửu Long
5 Trường Đại học Đại Nam
A,A1: 13 D1,2,3,4: 13,5 C: 14,5
7 Trường Đại học Hải Phòng A,A1:13
8 Trường Đại học Hùng Vương
9 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A,A1:13
10 Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố HCM
11 Trường Đại học Lương Thế Vinh
12 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A:13
13 Trường Đại học Phan Châu Trinh
14 Trường Đại học Quang Trung
15 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Trang 716 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội A:13
17 Trường Đại học Thành Đô A:13
18 Trường Đại học Thăng Long A:13
19 Trường Đại học Văn Lang A:13
20 Trường Đại học Yersin Đà Lạt
21 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
22 Trường Đại học Công nghệ Đông Á
23 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
24 Trường Đại học Tây Đô
25 Trường Đại học Đông Á
26 Trường Đại học Gia Định
27 Trường Đại học Hòa Bình
28 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
29 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An A:13
30 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Thành phố HCM
31 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
32 Trường Đại học Nguyễn Trãi A:13
33 Trường Đại học Phú Xuân
34 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
35 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
36 Trường Đại học Tân Tạo
37 Trường Đại học Thành Đông A:13
38 Trường Đại học Thái Bình Dương
39 Trường Đại học Việt Bắc
40 Trường Đại học Bình Dương
41 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
42 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
43 Trường Đại học Duy Tân A:13
44 Trường Đại học Đông Đô A:13
45 Trường Đại học Hà Hoa Tiên A:13
46 Trường Đại học Hoa Sen A:13
47 Trường Đại học Kinh Bắc
48 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
49 Trường Đại học Lạc Hồng
50 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố HCM
51 Trường Đại học Phan Thiết
52 Trường Đại học Phương Đông
53 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
54 Trường Đại học RMIT
Trang 855 Trường Đại học Trưng Vương
56 Trường Đại học Thành Tây
57 Trường Đại học Văn Hiến
58 Trường Đại học Võ Trường Toản
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỊA
PHƯƠNG
1 Trường Đại học An Giang
2 Trường Đại học Đồng Nai
3 Trường Đại học Hà Tĩnh
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Hải Dương A:13
5 Trường Đại học Quảng Bình
6 Trường Đại học Thủ Dầu Một
7 Trường Đại học Thái Bình A:13
8 Trường Đại học Bạc Liêu
9 Trường Đại học Hải Phòng A:13
10 Trường Đại học Hoa Lư A:13
11 Trường Đại học Phạm Văn Đồng
12 Trường Đại học Quảng Nam
13 Trường Đại học Tiền Giang
14 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
15 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định B:16.5
16 Trường Đại học Hồng Đức A:13
17 Trường Đại học Hùng Vương A:13
18 Trường Đại học Phú Yên
19 Trường Đại học Sài Gòn
20 Trường Đại học Trà Vinh
Trang 9DANH SÁCH HỌC VIỆN TRONG NƯỚC
1 Học viện Âm nhạc Huế
2 Học viện Chính sách và phát triển A:15
3 Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị
4 Học viện Hàng không Việt Nam A,A1:14
5 Học viện Khoa học xã hội
6 Học viện Ngoại giao Việt Nam A,A1:22;D1,3:21.5
8 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
9 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
10 Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia HCM
11 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A:20.5
12 Học viện Hành chính C:16
13 Học viện Kỹ thuật Mật mã A:15
14 Học viện Phụ nữ Việt Nam
15 Học viện Thanh thiếu niên
16 Nhạc viện Thành phố HCM
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền C:15;A:16;D1:15.5
18 Học viện Xây dựng Đảng
19 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, Thành phố HCM
20 Học viện Hành chính cơ sở 2, Thành phố HCM
22 Học viện Quản lý Giáo dục A,A1:13;D1:13.5;C:13
23 Học viện Tư Pháp
Trang 10DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, HỌC
VIỆN THEO KHỐI CÔNG AN
1 Học viện An ninh Nhân dân A:19;C:19.5,D1:18
2 Trường Đại học An ninh Nhân dân A:18;C:18.5;D1:19
3 Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy A:17.5
4 Học viện Cảnh sát Nhân dân A:24;C:22;D1:21
5 Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân A:21;C:18;D1:10.5
6 Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân A:18.5
7 Học viện Biên phòng A:18.5
9 Học viện Lục quân Đà Lạt
10 Học viện Quốc phòng Việt Nam
11 Trường Đại học Chính trị C:15.5
12 Trường Đại học Nguyễn Huệ
13 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp A:14
14 Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội C:16; H:28;
15 Học viện Chính trị Quân sự
16 Học viện Khoa học Quân sự A:20.5
17 Học viện Phòng không - Không quân A:16.5
18 Trường Sĩ quan Công binh A:15.5
19 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa A:13
20 Trường Sĩ quan Pháo binh A:16.5
21 Trường Sĩ quan Thông tin A:16
23 Học viện Kỹ thuật Quân sự A:20
25 Trường Sĩ quan Không quân A:13.5
26 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
27 Trường Sĩ quan Phòng hóa A:14.5
28 Trường Sĩ quan Đặc công A:14.5