Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D có phương trình tham số .Gọi là đường thẳng qua điểm A4;0;-1 song song với D và I-2;0;2 là hình chiếu vuông góc của A trên D.. Tron
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
Câu III (1 điểm) Tính diện tích của miền
phẳng giới hạn bởi các đường
và
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp cụt tam giác đều
ngoại tiếp một hình cầu bán kính r cho trước Tính thể tích hình chóp cụt biết rằng cạnh đáy lớn gấp đôi cạnh đáy nhỏ
Câu V (1 điểm) Định m để phương trình sau có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3 điểm):
Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2 điểm)
1 ChoABC có đỉnh A(1;2), đường trung
tuyến BM: và phân giác trong CD: Viết
phương trình đường thẳng BC
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
đường thẳng (D) có phương trình tham số
.Gọi là đường thẳng qua điểm A(4;0;-1) song
song với (D) và I(-2;0;2) là hình chiếu vuông góc của
A trên (D) Trong các mặt phẳng qua , hãy viết
phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến (D) là lớn nhất
Câu VII.a (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2 điểm)
1 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng có phương trình
tham số Một điểm M thay đổi trên đường thẳng , xác
định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt
Trang 2Câu Ý Nội dung Điểm
Trang 32 1,00
Xét phương trình với (1)
Đặt , phương trình (1) trở thành:
Vì nên , giữa x và t có sự tương ứng
một đối một, do đó số nghiệm của phương
trình (1) và (2) bằng nhau
0,25
Ta có:
Gọi (C1): với và (D): y = 1 – m
Phương trình (3) là phương trình hoành
độ giao điểm của (C1) và (D)
Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong
miền
0,25
Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
• : Phương trình đã cho vô nghiệm
1 : Phương trình đã cho có 2 nghiệm
• : Phương trình đã cho có 4nghiệm
• : Phương trình đã cho có 2nghiệm
• : Phương trình đã cho có 1 nghiệm
• m < 0 : Phương trình đã cho vô nghiệm
m=
Trang 4Phương trình đã cho tương đương:
Sau đó hợp các kết quả lại, ta
được tập nghiệm của hệ phương
trình ban đầu là
0,25
Sau đó hợp các kết quả lại, ta
được tập nghiệm của hệ phương
1
22
2
22
2 0
x x
x
x x
x x
u v
v v
u v
u v
Trang 5Diện tích miền phẳng giới hạn
tam giác đều
ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là trung điểm của AB, A’B’ Ta có:
Suy ra hình cầu nội tiếp hình chóp cụt này tiếp xúc với hai đáy tại H, H’ và
tiếp xúc với mặt bên (ABB’A’) tại điểm
0,25
Gọi x là cạnh đáy nhỏ, theo giả thiết 2x là cạnh đáy lớn Ta có:
Tam giác IOI’ vuông
0
| 4 | 2
I∀ ∈=|2x x( ∫2−[ ]0; 2 ,2x4 |x−⇒= − +x x2x−2−4)x x dx4≤x00
Trang 6Đây là phuơng trình hoành độ giao
điểm của 2 đường (là đường song
song với Ox và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): với
0,25
Trong đoạn , hàm số đạt giá trị nhỏ
nhất là tại và đạt giá trị lớn nhất là tại 0,25
Do đó yêu cầu của bài toán thỏa
0,25
Từ A(1;2), kẻ tại I (điểm )
Suy ra Tọa độ điểm Ithỏa hệ: Tam giác ACK cân tại C nên I là trung
2 4 2 2 0
t + +− t2≤ ≤t m− =22
Trang 7điểm của AK tọa độ của
Đường thẳng BC đi qua C, K nên cóphương trình:
2
Gọi(P)
là mặt phẳng đi qua đường thẳng , thì hoặc Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) Ta luôn có và
Mặt khác Trong mặt phẳng , ; do đó Lúc này(P) ở vị trí (P0) vuông góc với IA tạiA
Vectơ pháp tuyến của (P0) là , cùng phươngvới
Trang 8Ta có: Phương trình của AB là: I là trung điểm của AC và
BD nên ta có:
0,25
Mặt khác: (CH: chiều cao)
0,25Ngoài ra:
Vậy tọa độ của
C và D là
Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất
Đường thẳng có phương trình tham số:
51
2 2
Trang 9Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi cùng hướng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG-ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
Câu IV (1 điểm) Cho một hình trụ
tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có
hai đỉnh liên tiếp A, B nằm trên đường tròn
đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáyhình trụ góc 450 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
Câu V (1 điểm) Cho phương trình
tan cot 2 cot 1
Trang 10Tìm m để phương trình có một nghiệm duy nhất.
PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa
độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường
thẳng định bởi: Tìm điểm M trên sao cho từ M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;-1;3), D(1;-1;0) Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu VII.a (1 điểm) Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau, 5 viên bi xanh có bán kính khác nhau và 3 viên bi vàng có
bán kính khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9 viên bi có đủ ba màu?
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình
chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I thuộc
đường thẳng và có hoành độ , trung điểm của một cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình là
.Điểm M di động trên
(S) và điểm N di động trên (P) Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN Xác định vị trí của M, N tương ứng
Câu VII.b (1 điểm) Cho là những số dương thỏa
Trang 11Vì A và B phânbiệt nên , do đó (1) tương đương với phương trình:
Mặt khác hai tiếp tuyến của (C) tại A và B trùng nhau
, Giải hệ này
ta đượcnghiệm là (a;b) = (-1;1), hoặc (a;b) = (1;-1), hai nghiệm này tương ứng với cùng một cặp điểm
Trang 12Từ (1) ta có:
0,25
0,25
Giao với điều kiện, ta được họ
0,50
Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB
và CD Khi đó và Giả sử I là giao điểm của MN và OO’
Trang 13* Với m = 1 thì (1) trở thành:
Ta thấy phương trình (1) có 2 nghiệm nên trong trường hợp này (1) không có nghiệmduy nhất
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 0 và m = -1
0,25
Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và bán kính
Gọi A, B là hai tiếp điểm của (C) với haitiếp của (C) kẻ từ M Nếu hai tiếp tuyếnnày lập với nhau một góc 600 thì IAM là nửa tam giác đều suy ra
Như thế điểm M nằm trên đường tròn(T) có phương trình:
0,25
Mặt khác, điểm M nằm trên đường
thẳng , nên tọa độ của M nghiệm
x+ − −x x −x = − x −x ⇔ x− −x = x− −x
10,2
Trang 14Do đó tâm của mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện là trọng tâm G của tứ diện này 0,25
Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD cótâm là , bán kính là 0,50
Những trường hợp không có đủ ba viên bi khác màu là:
+ Không có bi đỏ: Khả năng này không xảy ra vì tổng các viên bi xanh và vàng chỉ là 8
+ Không có bi xanh: có cách
+ Không có bi vàng: có cách
0,25
Mặt khác trong các cách chọn không có bi xanh, không có bi vàng thì có cách chọn 9
viên bi đỏ được tính hai lần
Vai trò A, B, C, D là như nhau
nên trung điểm M của cạnh AD
là giao điểm của (d) và Ox, suy ra M(3;0)
, suy ra phương trình AD:
Lại có MA = MD =
Vậy tọa độ A, D là nghiệm của hệ phương trình:
hoặc Vậy A(2;1), D(4;-1),
0,50
là trung điểm của AC, suyra:
Tương tự I cũng là trungđiểm BD nên ta có: B(5;4)
Vậy tọa độ các đỉnh củahình chữ nhật là (2;1), (5;4), (7;2), (4;-1)
R GA= =
9 18
C
9 13
C
9 15
C
9 10
I
x =( ): 3 0 9 3;
x y
Trang 15Mặt cầu (S) tâm I(2;-1;3) và có bán kính R = 3.
Trong trường hợp này, M ở vị trí M0 và N ở vị trí N0 Dễ thấy N0 là hình chiếu vuông góc của I
trên mặt phẳng (P) và M0 là giao điểm của đoạn thẳng IN0 với mặt cầu (S)
Gọi là đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với (P), thì N0 là giao điểm của và (P)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là
và qua I nên có phương trình là
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG- ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số , m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị của hàm số trên khi m = 1
2 Xác định các giá trị của m để hàm số không
Trang 161 Giải phương trình :
2 Giải phương trình:
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
Câu IV (1 điểm) Cho hình nón có đỉnh S, đáy là
đường tròn tâm O, SA và SB là hai đường sinh, biết
SO = 3, khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng
1, diện tích tam giác SAB bằng 18 Tính thể tích và
diện tích xung quanh của hình nón đã cho
Câu V (1 điểm) Tìm m để hệ bất phương trình
sau có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một
trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh
AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0 Phân giác trong của góc A nằm trên đường thẳng
x + 2y – 6 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
Viết phương trình của mặt
cầu (S) đi qua gốc tọa độ O, qua điểm A(5;2;1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)
Câu VII.a (1 điểm) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn các điều kiện sau:
(Ở đây lần lượt là số chỉnh hợp và số tổ hợp chập
k của n phần tử)
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn
(C): Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương) Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B
2 1
2
1
dx A
6sin2'( )
2
t dt
Trang 17y = x + 2x
' 0
0
x y
Trang 18(1)Điều kiện:
1 sin 2 1 sin cos2
x x
6
x x
2 24
x x
Trang 19IV 1,00
Gọi E là trung điểm của AB, ta có: ,
suy ra Dựng , vậy OH là khoảng cách từ Ođến (SAB), theo giả thiết thì OH =1
Tam giác SOE vuông tại O, OH là đường cao, ta có:
0,25
0,25
Thể tích hình nón đã cho:
0,25Diện tích xung quanh của hình nón đã cho:
0,25
Hệ bất phương trình
Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ
2 2
SAB SAB
Trang 20Hệ đã cho có nghiệm
;
Vì nên chỉnhận
0,25
Ta có:
Vì f liên tục và có đạohàm trên [1;6] nên
Trang 21Từ (1) và (3) suyra:
Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(-3;-1)
Vì nên AC là đường kính đường tròn, tức
là điểm C đối xứng với điểm A qua tâm Icủa đường tròn Tâm I(-1;2), suy ra C(-4;4)
0,50
Phương trình tham số của d1 là: M
thuộc d1 nên tọa độ của M
Trang 22+ Với t1 = 1 ta được ;
+ Ứng với M1, điểm N1cần tìm phải là giao củad2 với mp qua M1 và // mp (P), gọi mp này là (Q1) PT (Q1) là:
Phương trình tham số của d2 là: (2)Thay (2) vào (1), ta được: -12t – 12 = 0 t
0,50
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC- ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có
đáy là tam giác đều Mặt phẳng A'BC tạo với
đáy một góc và tam giác
A'BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Câu V (1,0 điểm)
Giả sử x, y là hai số dương thay đổi thỏa mãn
điều kiện ᄃ
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ᄃ
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
∈(x− −3) 2y+2(z− = ⇔ −2) 0 x 2y+2z− =7 0 (1)
⇔
5 64
2
t dt
2 2 0
Trang 23Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2).
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2.0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(3;1) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại
B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với A(2;-2)
2 Trong không gian (Oxyz) cho điểm
A(4;0;0) và điểm sao cho và góc
Xác định tọa độ điểm C trên trục Oz để thể
tích tứ diện OABC bằng 8
Câu VII.a (1,0 điểm)
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(4;1) và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng nhỏ
nhất
2 Trong không gian (Oxyz) cho tứ
diện ABCD có ba đỉnh , còn đỉnh D nằm
trên
trục Oy Tìm tọa độ đỉnh D nếu tứ diện có thể tích
Câu VII.b (1,0 điểm)
Từ các số 0;1;2;3;4;5 Hỏi có thể thành lập được bao nhiêu số có 3 chữ số không chia hết cho 3 mà các chữ số trong mỗi số là khác nhau
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2.0 điểm)
=
V =8 3minS=5
x+3y 6- =0;x y 2- - =0
C (0;0; 3),C (0;0;- 3)
Trang 24Câu VIb (2,0 điểm)
-Hết -ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC- -Hết -ĐỀ SỐ 5
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có
chiều cao bằng h Góc giữa hai đường chéo của hai
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai
x+2y 6- =0
D (0; 7;0),D (0;8;0)
-mx 4y
+
=+
m 1=(- ¥;1)
dxI
Trang 25phần (phần 1 hoặc 2).
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2.0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có
đỉnh , phương trình một đường cao và một trung tuyến
vẽ từ hai đỉnh khác nhau lần lượt
là: Viết phương trình các cạnh của tam
giác ABC
2 Trong không gian (Oxyz) cho
tam giác ABC với Tính độ dài đường
phân
giác trong kẻ từ đỉnh B
Câu VII.a (1,0 điểm)
Có bao niêu số tự nhiên có 4 chữ số, chia hết cho 4 tạo bởi các chữ số 1, 2, 3, 4 trong hai trường hợp sau
a) Các chữ số có thể trùng nhau; b) Các chữ số khác nhau
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(27;1) và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại M và N sao cho độ dài đoạn MN nhỏ nhất
2 Trong không gian (Oxyz) cho các
vectơ Tìm vectơ đơn vị đồng phẳng với và
tạo với góc
Câu VII.b (1,0 điểm)
Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho có bao nhiêu cách lập ra một số gồm 3 chữ số khác nhau sao cho số tạo thành là một số chẵn bé hơn hay bằng 345 ?
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
A(2; 7)3x+ +y 11 0,x 2y 7= + + =0
-A(1;2; 1),B(2; 1;3),C( 4;7;5)- -
-( )D
ar =(3; 1;2),b- a,br rr =(1;1; 2)
-ar060
=
3 22h sin
2V
cos
a
=
a
Trang 261 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2.0 điểm)
1
2
Câu VII.a (1,0 điểm)
a) 64 số b) 6 số
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm)
-Hết -ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC- -Hết -ĐỀ SỐ 6
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
xcot x sinx 1 tanx.tan 4
2
ç+ çè + ÷÷ø=
Trang 27Cho x, y, z là ba số dương thỏa mãn Chứng
minh rằng:
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai
phần (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2.0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác
ABC có đỉnh , đường trung tuyến và đường
phân giác trong Hãy viết phương
trình đường thẳng BC
2 Trong không gian (Oxyz) cho điểm
Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho
tổng đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0 điểm)
Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? Tính tổng của các số
tự nhiên đó
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho
hai đường thẳng và điểm Viết
phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M
và cắt hai đường thẳng lần lượt tại A và B sao cho M
là trung điểm của đoạn thẳng AB
2 Trong Kg(Oxyz) cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc tọa độ,
Gọi M là trung điểm cạnh CC' Tính
thể tích khối tứ diện BDA'M theo a và b và xác
định tỷ số để hai mặt phẳng (A'BD) và (MBD) vuông góc với nhau
Câu VII.b (1,0 điểm)
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có 6 chữ số và thỏa mãn điều kiện:
Sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba số đầu nhỏ hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị?
=
I =ln(1+ 2)