1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

học thuyết giá trị thặng dư

37 710 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dưIIIV Sự chuyển hóa tiền thành tư bản I... Thực chất của tích lũy tư bản Động cơ của tích lũy tư bản Nguồn gốc của tích lũy tư bản... Trong tái sả

Trang 1

Giảng viên: Vũ Thị Huyền Đơn vị: Khoa LLCT - TLGD

Trang 2

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dưII

IV

Sự chuyển hóa tiền thành tư bản

I

Trang 3

III Sự chuyển hóa giá trị thặng dư

3 Cấu tạo hữu cơ TB

Trang 4

Thực chất của tích lũy tư bản

Động cơ của tích lũy tư bản Nguồn gốc của tích lũy tư bản

Trang 5

III Sự chuyển húa của giỏ trị thặng dư

thành TB – tớch lũy TB

1 Thực chất và động cơ của tích lũy tư b n ả

- Khái niệm tái s n xuất ả

Tỏi sản xuất giản đơn

Tỏi sản xuất

mở rộng

Trang 6

Trong tái sản xuất giản

đơn các nhà tư bản dùng toàn bộ giá trị thặng dư cho tiêu dùng cá nhân

Trang 7

TÝch luü

Trang 8

+ Các hình thức tái sản xuất

Tái sản xuất giản đơn Tái sản xuất mở rộng

Quá trình SX được lặp lại

với quy mô không đổi

với quy mô mở rộng hơn

Toàn bộ giá trị thặng dư

đều tiêu dùng hết cho

cá nhân nhà tư bản

- Một phần giá trị thặng dư được tích lũy thành tư bản

- Phần còn lại dùng cho nhu

cầu cá nhân nhà tư bản

Trang 9

Tái sản xuất giản đơn,

(sản xuất quy mô nhỏ)

Tái sản xuất mở rộng

Trang 10

Điều kiện để tái

SX mở rộng?

Trang 11

Tích lũy tư bản là quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng thành

Trang 12

Thực chất của tích luỹ

T¸i s¶n xuÊt më réngThực chất của tích luỹ tư bản là tư bản hoá

giá trị thặng dư

Trang 13

Nguồn gốc của tích lũy:

giá trị thặng dư

m

m1 (Tích lũy

m2 (Tiêu dùng

- Nguồn gốc của tích lũy?

Trang 15

Động cơ tích lũy tư bản

Trang 16

Giả định M không đổi thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào tỷ lệ phân chia giữa tích

Trang 17

Nhân tố thứ nhất: Trình độ

bóc lột sức lao động

Tăng cường độ Kéo dài ngày Cắt giảm tiền

Trang 18

Nhân tố thứ hai: Trình độ năng suất

lao động xã hội

Giá trị tư liệu

Giá trị tư liệu

sinh hoạt giảm

Giá trị sức lao động giảm

Giá trị sức lao động giảm Khối lượng giá trị thặng dư tăng

Khối lượng giá trị thặng dư tăng

Năng suất lao động

xã hội tăng lên

Có thêm yếu

tố vật chất

Trang 19

Nhân tố thứ ba: sự chênh lệnh giữa

Trang 20

Nhân tố thứ tư: Quy mô của

TB ứng trước

Khối lượng m tăng

=>

M = m’.V

Trang 21

Hậu quả của tích lũy TB

Trang 24

Sù t ng quy m« cña t­ b n c¸ biÖt b»ng c¸ch hîp ă ả

nh t ấ những tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

thành một tư bản cá biệt khác lớn hơn.

=> Phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản

Trang 25

Tăng quy mô TB cá biệt

Tăng quy mô TB cá biệt, TB xã hội

Nguồn để tập trungTB là

TB cá biệt có sẵn

Phản ánh mối quan hệ giữa TB và LĐ

Phản ánh mối quan hệ giữa các nhà TB

Được diễn ra liên tục Diễn ra trong một

thời điểm nhất định

Trang 26

Mối quan hệ giữa tích tụ và tập trung TB

Trang 27

Vai trò của tích tụ và tập trung TB

Tạo điều kiện để

Trang 28

TL

SX SLĐ

Trang 29

- Cấu tạo kỹ thuật của tư bản:

Trang 31

CẤU TẠO HỮU CƠ CỦA TƯ BẢN

Trang 32

QUÁ TRÌNH TÍCH LŨY TƯ BẢN LÀ QUÁ TRÌNH LÀM

TĂNG CẤU TẠO HỮU CƠ CỦA TƯ BẢN

- Cần có bảo hiểm thất nghiệp -

Có chính sách, biện pháp tạo

Trang 33

Tóm lại: Quy luật chung của tích lũy

TB là sự thống nhất hai cực đối lập:

Tích lũy của cải

về phía GCTS Tích lũy sự bần cùng về phía GCVS

Trang 34

Minh họa sơ đồ sau

- Đường P biểu hiện lợi nhuận

của GCTS tăng nhanh

- Đường v biểu hiện tiền công của GCVS tăng chậm

=> Do đó khoảng cách về thu nhập giữa 2 giai cấp này càng xa.

Trang 35

Hướng dẫn học bài

Bài tập: Tính lượng giá trị thặng dư tư bản hóa (chuyển hóa thành tư bản) ở một xí nghiệp khi biết:

- Tỷ suất giá trị thặng dư là 200%.

- Tư bản khả biến là 500USD.

- Hệ số tích lũy tư bản là 40%.

Trang 36

m’= 200%; v = 500USD; Hệ số tích lũy = 40%

Tính lượng giá trị thặng dư tư bản hóa?

Lượng giá trị thặng dư thu được ở một xí nghiệp là:

Trang 37

XIN CH¢N THµNH C M N Ả Ơ

Ngày đăng: 25/01/2015, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w