Thảo luận nhóm đôi Tìm số ngày trong từng tháng?. Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có 31 ngày.. Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đã
Trang 2I a Các đơn vị đo thời
gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
Điền số thích hợp vào chỗ trống
100 12 365 366 4
7 24 60 60
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Năm 2000 là năm nhuận thì những năm nhuận tiếp theo là : 2004, 2008, 2012, 2016 …
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có
31 ngày.
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời
một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày ).
Thảo luận nhóm đôi
Tìm số ngày trong từng tháng ?
129)
Trang 3Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có
31 ngày
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
Một năm r ỡi = tháng
giờ = phỳt
0,5 giờ = phút
216 phút = … giờ … phút
Một năm r ỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
giờ = 60 phút x = 40 phút 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phỳt = … giờ……phỳt = …….giờ
216 60
3
,
0
216 phỳt = 3 giờ 36 phỳt 216 phỳt = 3,6 giờ
2
3
2 3
129)
Trang 4I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy,
tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có 31
ngày
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời
một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29
ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ = x 60 = 40 phút 0,5 giờ = 0,5 x 60 = 30 phút
Một năm r ỡi = 1,5 năm = 1,5 x 12= 18 tháng
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
II luyện tập.
Bài 1 Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đã có những
phát minh vĩ đại Bảng d ới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đ
ợc công bố vào thế kỉ nào
2 3
2
3
3 36
3,6
36 0 0
Kính viễn vọng Bút chì
1784
Đầu máy xe lửa
1804
Xe đạp
1869
Máy bay
1903 Máy tính điện tử
1946
XVII XVIII
XIX
XIX
XIX XX
XX
XX
71 16 (phát minh của Niuton)
(do NicôLa Giắc Côngtê ng ời Pháp chế tạo)
(phát minh của Risớt ng ời Anh)
(do công ty Meyer et Cie chế tạo theo thiết kế của ng ời thợ
đồng hồ Ghinmét)
(phát minh của 2 anh em ng ời
Mỹ là Ovin Rai và Vinbơ Rai) (máy tính điện tử đầu tiên Eniac do Giôn Pretxpơ Echcơ và Giôn Uyliơm Mótsli chế tạo)
(của ng ời Liên Xô)
Trang 5I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy,
tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có 31 ngày
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời một
có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29
ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ = x 60 = 40 phút 0,5 giờ = 0,5 x 60 = 30 phút
Một năm r ỡi = 1,5 năm = 1,5 x 12= 18 tháng
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
II luyện tập.
Bài 1
2 3
2
3
3 36
3,6
36 0 0
Cỏc phỏt minh vĩ đại Năm Thế kỉ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm r ỡi = tháng
3 ngày = giờ 0,5 ngày = giờ
3 ngày r ỡi = giờ
b 3 giờ = phút 1,5 giờ = phút giờ = phút
6 phút = giây phút = giây
1 giờ = giây
1 2
3 4
3 ngày = 72 giờ 0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày r ỡi = 84 giờ
giờ = 45 phút
phút = 30 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a 72 phút = … giờ
270 phút = …… giờ
a 72 phút = … giờ
270 phút = …… giờ