1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt tiet 54 cuc hiat

4 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN Cấp độ Chủ đề Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Định lý Ta-lét trong tam giác Biết được tính chất đường phân giác của tam giác.. Chỉ ra được tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT KRÔNG BUK ĐỀ KIỂM TRA Tiết 54 – NĂM HỌC 2012 – 2013. TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: Hình học 8 Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN

Cấp

độ

Chủ

đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Định lý

Ta-lét

trong

tam

giác

Biết được tính

chất đường phân

giác của tam giác.

Chỉ ra được tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo

Dựa vào định lí Ta-lét đảo tìm được 2 đường thẳng song song.

Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác, tính chất tỉ lệ thức để tính số đo các cạnh của tam giác.

Số câu

Số điểm

TL %

0,5 điểm

5%

1 điểm 10%

1,5 điểm

Tam

giác

đồng

dạng

Biết được tỉ số

đồng dạng của hai

tam giác.

Hiểu được mối quan

hệ giữa tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích

Chứng minh được hai tam giác đồng dạng, kết hợp với tính chất tia phân giác của một góc, suy ra được hai góc bằng nhau.(theo tính chất bắc cầu).

Số câu

Số điểm

TL %

0,5 điểm

5%

0,5 điểm 5%

0,5 điểm 5%

5,5 điểm

Tổng số

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1điểm

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: ∆ A’B’C’ ∆ ABC theo hệ số tỉ lệ k thì ∆ ABC ∆A’B’C’ theo hệ số tỉ lệ là:

k D 2

1 k

Câu 2: Cho MN = 3cm, PQ = 7cm Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:

A 7

3cm

3

7cm 3

Trang 2

H A

Câu 3: ∆ MQN ∆ABC theo hệ số tỉ lệ k thì tỉ số MQN

ABC

s s

∆ bằng:

A 1

1

k D k2

Câu 4: Cho ∆ ABC có AD là đường phân giác, D∈ BC ta có:

A.AB DB

AC = DC B AB AD

AC = DC C DC AB

BC = AC D DBBC =ABAC

Câu 5: ∆ ABC và ∆ DEF có: ; A Eµ µ

AB AC= = kết luận nào sau đây đúng:

A ∆ ABC ∆DEF; B ∆ABC ∆ EDF;

C ∆ABC ∆EFD ; D ∆ABC ∆FDE

Câu 6: ∆ ABC có M AB; N AC∈ ∈ Nếu AM AN

AB = AC thì:

A MN = BC B MN//AB C MN//AC D MN//BC

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1 ( 5đ ): Cho ∆ ABC vuông tại A, BI là đường phân giác ( I AC∈ ) Kẻ CH vuông góc với đường thẳng BI ( H∈BI )

a Chứng minh : ∆ABI ∆ HCI

b Chứng minh : IBC ICH· =·

c Cho biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Tính độ dài các cạnh AI, IC

Câu 2 ( 2đ ): Tỉ số các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 2

3 Diện tích tam giác thứ nhất là 270cm2 Tính diện tích tam giác thứ hai?

HƯỚNG DẪN

I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) – Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.

Trang 3

a/ Xét ∆ ABI vàHCI, ta có:

A H 90 (gt)= =

AIB HIC = (hai gócđối đỉnh)

Do đó: A∆BI HCI (g-g)

1đ 0,5đ

b/ Vì ∆ ABI ∆ HCI (cmt)

Nên ABI ICH· =· (hai góc tương )

ABI IBC· = · (T/c tia phân giác)

Vậy IBC ICH· = ·

0,75đ 0,75đ

c/ Áp dụng định lí Pytago:

BC= AB +AC = 6 +8 =10

Mặt khác: IA BA

IC = BC (T/c đường phân giac)

AI IC AI IC 8 1

AI 3cm; IC 5cm

+

0,25đ 0,25đ 0,75đ 0,25đ

Bài 2 Viết được tỉ số diện tích

Tính được diện tích tam giác thứ hai: 607,5cm 2 1,0 đ

1,0 đ

Chuyên môn Tổ trưởng Người ra đề

Vũ Đình Dư Nguyễn Thị Ngọc Hà Nguyễn Thái Hoàng

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT KRÔNG BUK ĐỀ KIỂM TRA Tiết 54 – NĂM HỌC 2012 – 2013. TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: Hình học 8 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ………

Lớp:…….

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: ∆ A’B’C’ ∆ ABC theo hệ số tỉ lệ k thì ∆ ABC ∆A’B’C’ theo hệ số tỉ lệ là:

k D 2

1 k

Câu 2: Cho MN = 3cm, PQ = 7cm Tỉ số của 2 đoạn thẳng MN và PQ là:

A 7

3cm

3

7cm 3

Câu 3: ∆ MQN ∆ABC theo hệ số tỉ lệ k thì tỉ số MQN

ABC

s s

∆ bằng:

A 1

1

k D k2

Câu 4: Cho ∆ ABC có AD là đường phân giác, D∈ BC ta có:

A.AB DB

AC = DC B AB AD

AC = DC C DC AB

BC = AC D DBBC =ABAC

Câu 5: ∆ ABC và ∆ DEF có: ; A Eµ µ

AB AC= = kết luận nào sau đây đúng:

A ∆ ABC ∆DEF; B ∆ABC ∆ EDF;

C ∆ABC ∆EFD ; D ∆ABC ∆FDE

Câu 6: ∆ ABC có M AB; N AC∈ ∈ Nếu AM AN

AB = AC thì:

A MN = BC B MN//AB C MN//AC D MN//BC

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1 ( 5đ ): Cho ∆ ABC vuông tại A, BI là đường phân giác ( I AC∈ ) Kẻ CH vuông góc với đường thẳng BI ( H∈BI )

a Chứng minh : ∆ABI ∆ HCI

b Chứng minh : IBC ICH· =·

c Cho biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Tính độ dài các cạnh AI, IC

Câu 2 ( 2đ ): Tỉ số các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 2

3 Diện tích tam giác thứ nhất là 270cm2 Tính diện tích tam giác thứ hai?

@@@@@@@@@&&&&@@@@@@@@

Ngày đăng: 25/01/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w