1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu hk II lop 9 (2012-2013)

9 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xem mỗi khối đã trồng được bao nhiêu cây xanh?. Câu 4:3đ Cho đường tròn tâm O đường kính DE.. Gọi F là điểm bất kỳ nằm giữa O và D, đường thẳng vuông góc với DE tại F cắt đường trò

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 9

Thời gian 90 phút

Câu 1:(2đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2

6x −5x− =1 0 b)  + = −2x x−23y y=51

x

= − ÷×

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa?

b) Rút gọn P?

Câu 3:(2đ)

Để hưởng ứng tết trồng cây do đoàn trường phát động đối với học sinh khối 8 và 9, hai khối dự định sẽ trồng 400 cây xanh Khi thực hiện khối 8 vượt 5% còn khối 9 vượt 10% nên

cả hai khối đã trồng được 430 cây xanh Tính xem mỗi khối đã trồng được bao nhiêu cây xanh?

Câu 4:(3đ) Cho đường tròn tâm O đường kính DE Gọi F là điểm bất kỳ nằm giữa O và D,

đường thẳng vuông góc với DE tại F cắt đường tròn tại M, N Gọi I là điểm nằm giữa cung nhỏ ME, DI cắt FM tại K Chứng minh:

a) FKIE là tứ giác nội tiếp một đường tròn, xác định tâm của nó?

b) DM2 =DK DI

Câu 5:(1đ) Tìm x Z∈ để 1

1

x

Z

x+ ∈

TRƯỜNG THCS KỲ NINH

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

2

1

2

( 5) 4.6.( 1) 49 2

( 5) 49

1 2.6

( 5) 49 1

PT co nghiem x

x

− − =

∆ = − − − =

− − +

− − − −

1

b

( ) ( )

(2 4 ) (2 3 ) 2 5

, 1; 1

x y

Vay HPT co nghiem x y

 + = −  + = −

− =

⇔  + − − = − −

= − = −

= −

1

2

4

x

x

 ≠

0,5

= − ÷× = − ÷÷×

0,75

2

x

0,75

3

Gọi x, y là số cây mỗi khối trồng theo dự định (x,y∈N)

Theo GT ta có HPT:

400

105 110

430

100 100

400

105 110 43000 200

200

x y

x y

x y

+ =



+ =

⇔  + =

=

⇔  =

1,0

0,5

Vậy thực tế khối 8 trồng được 210 cây; khối 9 trồng được 220 cây 0,5

Trang 3

K

F

I

N

O

a Ta có:

·

0 0 0

90 ( )

180

KIE DIE Goc NT chan nua duong tron

KFE KIE

=

= =

Suy ra FKNE nội tiếp đường tròn đường kính DE

1,25

M

K

F

I

N

O

b Ta có DEMN⇒¼DM =DN¼ ⇒DMN· =·DIM

Xét 2 tam giác∆DMK va DIM∆ có:

MDK IDM Goc chung

DMK DIM CM tren

=

= Suy ra ∆DMK: ∆DIM

2

DM DK DI

1,25

Trang 4

{ }

{ } { }

1

1 (2) 1;1; 2;2

0; 4;9

x

Vay x

⇒ − ∈ = − −

∗ − = − ⇒ =

∗ − = ⇒ =

∗ − = − ⇒ = −

∗ − = ⇒ =

=

Nếu HS làm theo phương án khác đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 7

Trang 5

Thời gian 90 phút

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) 2 6

3 5

− − b) 1 23 0,5 3

− × × − 

 ÷

−  

Câu 2: Tìm x, y, z biết 15x = −3y = z2−3=25

Câu 3: Cho hàm số 2

( ) 2 1

f x = x + Tính f(0); ( 1); (3)ff

Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A Gọi I là trung điểm của AC Trên tia đối của tia IB lấy điểm

D sao cho IB = ID Chứng minh rằng:

a) ∆AIB= ∆CID

b) AD BC AD BC/ /=

c) DCAC

Câu 5: Tìm a, b biết

4 2

a b

a b

+ =

 =



TRƯỜNG THCS KỲ NINH

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 6

3 5 15

2+ 4− − = +4 2 4 − − = =2 4 4 0,75

c 3 12 25 ( 3).12.( 25) 15

4 5 6 4.( 5).6 2

− × × −  − − =

 ÷

0,75

2

y

2 2.15

6

x

x

y = ⇒ − = ⇒ = −

0,5

z

3

2 ( ) 2 1

f x = x +

2 (0) 2.0 1 1

f

2 (1) 2.( 1) 1 3

f

⇒ = − + =

2 (3) 2.3 1 19

f

⇒ = + =

1,5

4

Hình vẽ:

B

D I

0,5

a Xét ∆AIB= ∆CID có:

AI = CI (gt)

·AIB CID=· (đđ)

IB = ID (gt)

=> ∆AIB= ∆CID (CGC)

1

Trang 7

b B

D I

Ta cũng có ∆AID= ∆CIB (CGC) vì:

AI = CI (gt)

·AID CIB=· (đđ)

IB = ID (gt)

1

=> · ·

AD CB ICB IAD soletrong

=



=

AD CB

AD CB

=

0,5

c Từ ∆AIB= ∆CID => BICI· =·BAI =900 => DCAC 0,5

4 8 2 8 2 10 2

1

4 2 2 1

2 1 2

a b

+

+

 = × =



⇒ 

 = × =



Suy ra:

1

Nếu HS làm theo phương án khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 8

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 6

Thời gian 90 phút

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) (-75) +−26 b) 217 + [ 579 + (- 117) + (- 79)] c) 3 10 2

2 3 (1− +8) : 3

Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2x - 1 = 3

b) 6x - 39 = 5628 : 28

Câu 3: Số học sinh khối 6 của trường ta có trong khoảng từ 100 đến 150 học sinh Khi xếp

hàng 10, hàng 12, hàng 15 thì vừa đủ Tính số học sinh khối 6.

Câu 4: Vẽ đoạn thẳng MN dài 8 cm Gọi R là trung điểm của MN

a) Tính MR, RN.

b) Lấy 2 điểm P, Q trên đoạn thẳng MN sao cho MP = NQ = 3cm Tính PR, QR.

Câu 5: Tìm số tự nhiên x biết: 4 (Mx−1)

TRƯỜNG THCS KỲ NINH

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

b 217 + [ 579 + (- 117) + (- 79)] = [217 + (- 117)] + [ 579 + (- 79)] = 500 1

c 2 3 (13 − 10+8) : 32 =8.3 (1 8) : 9 8.3 9 : 9 24 1 23− + = − = − = 1

2

a 2x - 1 = 3

2x = 3+1 =4

x = 2

1

b 6x - 39 = 5628 : 28

6x - 39 = 201

6x = 240

x = 24

1

3 Số HS phải là bội chung của 10, 12, 15:BC(10, 12, 15) = B(60)

Mà số HS nằm vào khoảng 100 – 150, nên số đó chỉ là 120

1 0,5

4

Hình vẽ:

R

0,5

b Ta có:

MR = 4 cm

MP = 3 cm

Suy ra PR = MR – MP = 4 – 3 = 1 (cm)

Tương tự ta có:

NR = 4 cm

NP = 3 cm

Suy ra QR = NR – NP = 4 – 3 = 1 (cm)

1

5

Để 4 (Mx−1)thì x− ∈1 Ư(4)={1, 2, 4}

Hay:

x – 1 = 1 => x = 2

x – 1 = 2 => x = 3

x – 1 = 4 => x = 5

1

Nếu HS làm theo phương án khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 25/01/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Thi thu hk II lop 9 (2012-2013)
Hình v ẽ: (Trang 6)
Hình vẽ: - Thi thu hk II lop 9 (2012-2013)
Hình v ẽ: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w