Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là..
Trang 1(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC
Môn: Hoá học - khối 12
Thời gian làm bài 90 phút(không tính thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27;
Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137; Ag= 108; S=32; Si=28; P=31; Mn=55
I Phần chung cho tất cả thí sinh(40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với
H2 là 9 Thành phần % theo số mol của Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 40% và 60% B 50% và 50% C 35% và 65% D 45% và 55%
Câu 2: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí(đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng (gam) muối khan thu được là
Câu 3: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức thu gọn của X, Y lần lượt là
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp
chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau
- Phần I hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít H2(đktc)
- Phần II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 5: Cho các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etylaxetat, etanol và alanin Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 6: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp X(gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4) Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 thu được 0,56 lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch brom ở điều kiền thường là
A phenol, toluen, etilen, axetilen, axit acrylic
B axit fomic, axit acrylic, phenol, stiren, glucozơ
C axit acrylic, phenol, stiren, fructozơ, buta-1,3-đien
D vinyl axetilen, vinyl benzen, xiclo pentan, axit acrylic
Câu 8: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na2SO4, NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Kim loại có thể dùng
để phân biệt 5 dung dịch trên là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn V lít(đktc) khí thiên nhiên chứa 94% CH4; 2%N2; 4% CO2 về thể tích Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4,9 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 10: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây đều là lưỡng
tính
A CO23−, CH3COO- B ZnO, Al2O3, HSO−4, NH+4
C NH+4, HCO−3, CH3COO- D ZnO, Al2O3, HCO−3, H2O
Câu 11: Cho 2,304 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xong thu được 16,416 gam kim loại Thành phần % khối lượng của Mg trong X là
Mã đề: 122
Trang 2Câu 12: Tỉ lệ số mol nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23 Trong
đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
Câu 13: Cho các phản ứng sau.
1) Cu +HNO3(l) → 2) Fe2O3 + H2SO4 đ →to
5) HCHO + H2 →Ni,to 6) Glucozơ + dd Br2 →
7) C2H4 + dd KMnO4 → 8) Glixerol + Cu(OH)2 →
9) CaCO3 →to
10) Al2(SO4)3 +dd NaOH dư →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
Câu 14: Khi đốt cháy polime X chỉ thu CO2 và hơi H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1 X là polime nào dưới đây
A Poli propilen B Tinh bột C Poli(vinylclorua) D Poli stiren
Câu 15 X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,904 lít
CO2(đktc) và 1,26 gam nước Mặt khác m gam X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Công thức phân tử của anken và ankin là
A C2H4 và C3H4 B C4H8 và C3H4 C C4H8 và C4H6 D C3H6 và C5H8
Câu 16: Cho một lượng bột sắt vào dung dịch chứa mỗi chất sau(lấy dư): Fe2(SO4)3, AgNO3, FeCl3, CuSO4, HCl, HNO3 loãng nóng, H2SO4 đặc nóng Sau khi kết thúc các phản ứng, số dung dịch có chứa muối sắt(II) là
Câu 17: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam
hỗn hợp chất rắn N Hoà tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2(sảm phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của x là
Câu 18: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ màng ngăn xốp(H=100%) tới khi thu được dung
dịch có pH =12(coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot(đktc) là
A 1,12 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,336 lít
Câu 19: Đun nóng 27,4 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phảm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2(đktc)
Câu 20: Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hết vào 200gam dung dịch Ba(OH)2 25,65% Sau phản ứng thu được 25,61 gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 21: Etilen có lẫn tạp chất SO2 và CO2, hơi H2O Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây
A dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư
B dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch NaCl dư
C dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO
D dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch Br2 dư và bình đựng H2SO4 đ
Câu 22: Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2
N2 + 2H2
t 0 , xt
2NH3 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng
A làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C làm tăng tốc độ phản ứng
D làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 23: Chất đóng vai trò chính gây hiệu ứng nhà kính là.
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần dùng vừa đủ 0,06 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Trang 3A 18,24 gam B 17,8 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Câu 25: Hai hiđrocacbon A, B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì A tạo
ra 1 dẫn xuất monoclo duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất monoclo Tên gọi của A, B lần lượt là
A 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan B 2,2-đimetylpropan và pentan
C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít(đkc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C4H10 thu được 6,16 gam CO2
và 4,14 gam H2O Số mol của C2H4 có trong hỗn hợp trên là
Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là
Câu 29: Cho các chất sau: C6H5NH2(1); C2H5NH2(2); (C2H5)2NH(3); NaOH(4); NH3(5) Thứ tự tăng dần tính bazơ(từ trái qua phải) là
A (1),(5),(2),(3),(4) B (1),(2),(5),(3),(4) C (1),(5),(3),(2),(4) D (2),(1),(3),(5),(4)
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một số ancol đơn chức đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Nếu đun nóng 10,44 gam hỗn hợp X với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp để chuyển thành ete (H=100%) thì tổng khối lượng ete thu được là
A 6,55 gam B 5,04 gam C 7,74 gam D 8,88 gam
Câu 31: Hoà tan hết 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al trong dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch 4,48 lít(đktc) hỗn hợp N2O, NO có số mol bằng nhau Cô cạn Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Số mol HNO3 đãbị khử là
Câu 32: Phát biểu đúng là.
A người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn
B ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C điện phân dung dịch NaCl(điện cực trơ có màng ngăn) thì thu được nước gia-ven
D không thể dùng nước Br2 để phân biệt 2 khí CO2 và SO2
Câu 33: Crackinh khí butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hidrocacbon có M X =36, 25 Hiệu suất phản ứng crackinh là:
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A phot pho đỏ dễ bốc cháy trong trong không khí ở điều kiện thường
B thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
D dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột Cu
Câu 35: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nilon-6; tơ visco; tơ nilon- 6,6; tơ enang(tơ nilon-7) tơ
lapsan(poli etilenterephtalat) Số tơ thuộc loại poli amit là
Câu 36: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH3OH, C2H6, C3H8, CH3-O-CH3 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,667 Đốt cháy hoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 37: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch HNO3 1M thì thu được V lít NO Nếu cho 6,4 gam vào 120
ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thì thu được V’ lít NO(các sản phẩm khử là duy nhất, khí đo ở đktc) Tỉ lệ V:V’ bằng
Câu 38: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được chất hữu cơ Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y là
Câu 39: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thì thu được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Lượng khí A khử vừa hết 72 gam CuO và thu được m gam H2O Lượng nước này được hấp thụ vào 8,8 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ giảm xuống còn 44% % theo thể tích CO2 có trong hỗn hợp A là
Trang 4Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp
gồm 3 oxit Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 20%(D=1,14g/ml) Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 20% để hoà tan hết hỗn hợp Y là
II Phần riêng (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn(10 câu: từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn
Y Hoà tan Y vào nước dư lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào Z thu được
A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
Câu 42: Kim loại có ánh kim là do:
A kim loại thụ được các tia sáng tới
B các kim loại đều ở thể rắn
C các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ ánh sáng nhìn thấy
D kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt kim loại
Câu 43: Cho 15,8 gam dung dịch KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được (ở đktc) là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 5,6 lít D 4,6 lít
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5, CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc, 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 45: Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol→+X phenyl axetat+NaOH ,to→Y (hợp chất thơm) Các chất X, Y lần lượt là
A axit axetic,natri phenolat B anhiđrit axetic, phenol
C axit axetic,phenol D anhiđrit axetic, natri phenolat
Câu 46: Hoà tan 5,36 gam CaO, Mg, Ca, MgO bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 1,624 lít khí
H2(đktc) và dung dịch trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 giá trị của m là
A 7,770 gam B 7,4925 gam C 8,6025 gam D 8,0475 gam
Câu 47: Cho các chất: etilen glicol, anlyl bromua, metyl benzoat, valin, brom benzen, axit propenoic, axeton,
tri panmitin, lòng trắng trứng Trong các chất này, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 48: Anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29 Cho 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 49: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo C4H6O2 là
Câu 50: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan một phần
B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan hết
C xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không bị hoà tan
D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết
B Theo chương trình nâng cao(10 câu: từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51: Khí thoả mãn tất cả các tính chất: Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 , làm mất màu dung dịch KMnO4, không tồn tại một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo là
Câu 52: Cho các chất X, Y, Z, T đều có thể trực tiếp tạo thành CH3COOH Các chất X, Y, Z, T là
A metan, butan, etanol, natri axetat
B etyl axetat, natri etylat, etanol
C axetanđehit, vinyl axetat, etanol, butan
Trang 5D etanol, natri axetat, anđehit axetic, glucozơ
Câu 53: Cho E là este mạch không nhánh(chỉ chứa C, H, O) không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một
lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần 60 ml dung dịch HCl 0,5M cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì thu được 11,475 gam hỗn hợp muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức của este là
A C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OOCCH2CH2COO-CH3 D CH3-CH2-OOC-CH2-COOCH3
Câu 54: Nhiệt phân 17,5 gam gồm KClO3, KMnO4 thì thu được O2 và chất rắn gồm K2MnO4, MnO2, KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ thì thu được 3,584lít(đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với oxi bằng 1 Phần trăm khối lượng của KClO3 trong X là
Câu 55: Cho 0,15 mol Y là hexapeptit được tạo thành từ glyxin tác dụng với dung dịch NaOH(lấy dư 20% so
với lượng cần thiết) Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 9,99 gam B 94,5 gam C 87,3 gam D 107,1 gam
Câu 56: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 15,68 lít CO2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít O2(đktc) thu được 35,2 gam
CO2 vày mol H2O y có giá trị là
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+, 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên
Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học.
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Câu 59: Hoà tan 33,8 gam oleum(H2SO4.nSO3) vào nước thành 100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần 200ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là
Câu 60: Một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Na+, HCO−3, Cl- nồng độ đủ lớn chứng tỏ nước trong cốc
HẾT