1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

công thức hóa học hay nhất

4 326 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng muối thu được .81 gam 23.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 mMuối sunfat = mKL + 96... n CO2 27.

Trang 1

1 số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : Cn H2n+2O: Số đồng phân Cn H2n+2O = 2n- 2 ( 1 < n < 6 )

2 số đồng phân anđehit đơn chức no, mạch hở : Cn H2nO: Số đồng phân Cn H2nO = 2n- 3 ( 2 < n < 7 )

3 số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : Cn H2nO2: Số đồng phân Cn H2nO2 = 2n- 3 ( 2 < n < 7 )

4 số đồng phân este đơn chức no, mạch hở : Cn H2nO2: Số đồng phân Cn H2nO2 = 2n- 2 ( 1 < n < 5 )

5 số đồng phân ete đơn chức no, mạch hở : Cn H2n+2O: Số đồng phân Cn H2n+2O =

2

) 2 ).(

1 ( nn − ( 2 < n < 5 )

6 số đồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : Cn H2nO: Số đồng phân Cn H2nO =

2

) 2 ).(

3 ( nn

( 3 < n < 7 )

7 số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : Cn H2n+3N: Số đồng phân Cn H2n+3N = 2n-1 ( n < 5 )

8 số đồng phân ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức : Số ete =

2

) 1 ( n +

n

9 Công thức tính số đi, tri, tetra… n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau : Số n peptitmax = xn

10 Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo : Số tri este =

2

) 1 (

2 n +

n

11 Đối hợp chất hữu cơ C x H y O z N t: : số lk pi K=

2

2

2 xy + t +

, nếu t= 0 còn có nC x H y O z =

K

nCO O nH

− 1

2 2

12 Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức notheo khối lượng CO2 và khối lượng H2O :

mancol =

11

2 2

CO O H

m

m

13 Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và H2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.

Anken ( M1) + H2  →Ni,to A (M2) ( phản ứng hiđro hóa anken hoàn toàn )

Số n của anken (CnH2n ) =14 ( .( 2 ). )

1 2

1 2

M M

M M

14 Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn hợp ankin và H2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.

Ankin ( M1) + H2  →Ni,to A (M2) ( phản ứng hiđro hóa ankin hoàn toàn ) Số n của ankin (CnH2n-2 ) =

)

.(

7

).

2

(

1

2

1

2

M

M

M

M

15.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anken hoặc anđehit no đơn chức H% = 2- 2

s

đ

M M

16.Công thức tính % ankan A tham gia phản ứng tách %A =

x

A

M

M

- 1, %mol ankan dư sau pu: % = 2 − 1

A

s

M

M A

17.Công thức xác định phân tử ankan A dựa vào phản ứng táchidro MA = x

A

V

V

. =M ( H + 1 )

18 Công thức tính hiệu suất phản úng tổng hợp NH3

* nđ – ns=n NH tạo thành

Trang 2

* %NH3 trong hỗn hợp sau: %NH3= 1

1

2 −

M M

19 amino axit A dạng ( HN2) (nR COOH )m

Khi cho A vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH.:

mA = MA

m

a

b

khi cho A vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol HCl:

mA = MA

n

a

b

20 Tính lượng chất phản ứng so vởi lượng lấy dư a%: mol chất phảng ứng=

a

nlay

+

× 100 100

52 CT tính hằng số cân Bằng:

- Thuỷ phân este trong mt ax [ ][ ]

'

X O

H RCOOR

OH R RCOOH k

=

=

- phảng ứng este hoá [ ][ ]

.

2

x b x a

X OH

R RCOOH

O H RCOOR k

=

=

21 Chỉ số ax =

) (

) (

g HATBEO m

mg mKOH

C , là số mg KOH cần để trung hoà ax béo tự do có trong 1g chất béo.

Chỉ số xà phòng =

) (

) (

g HATBEO m

mg mKOH

C (= chỉ số ax + chỉ số este hoá) , là số mg KOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn

chất 1g chất béo.

Chỉ số I2 = 2 × 100

HATBEO m

mI

C ( m I 2 = 254 nI × 2, nI 2 = số lk pi × nchatbeo

Phần Vô Cơ

22.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2

mMuối clorua = mKL + 71 nH2

Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí H2 ( đktc) Tính khối lượng muối thu được 81 gam

23.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2

mMuối sunfat = mKL + 96 nH2

24.Công thức tính khối lượng muối sunphat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử SO2 , S, H2S và H2O

mMuối sunfát = mKL +96.( nSO2 + 3 nS + 4nH2 S )

* n H2 SO4 = 2nSO2 + 4 nS + 5nH2S

25.Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 giải phóng khí : NO2 ,NO,N2O, N2 ,NH4NO3

mMuối Nitrat = mKL + 62( n NO2 + 3nNO + 8nN2O +10nN2 +8n NH4 NO3 )

* n HNO3 = 2nNO2 + 4 nNO + 10nN2O +12nN2 + 10nNH4NO3

26.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2 và

Trang 3

mMuối clorua = mMuối cacbonat + 11 n CO2

27.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O

mMuối sunfat = mMuối cacbonat + 36 n CO2

28.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối S tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí SO2 và H2O

mMuối clorua = mMuối sunfit – 9 n SO2

29.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí SO2 và H2O

mMuối sunfat = mMuối sunfit + 16 n SO2

30.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối sunfat

và H2O.

mMuối sunfat = mOxit + 80 n H2SO4

31.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua và H2O

mMuối clorua = mOxit + 55 n H2O = mOxit + 27,5 n HCl

32.Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxit kim loại tác dụng với các chất khử như : CO, H2 , Al, C

mKL = moxit – mO ( Oxit) nO (Oxit) = nCO = n H2 = n CO2 = n H2O=

2

1

nH+

( Axit)

33.Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H2O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung dịch NH3 giải phóng hiđro.

nK L=

a

2

nH2 với a là hóa trị của kim loại

34.Công thức tính thể tích CO2 cần hấp thụ hết vào một dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 để thu được một lượng kết tủa theo yêu cầu

Ta có hai kết quả : – = 2−

3

2 nCO nCO và – = −− 2−

3

2 nOH nCO nCO

35.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al3+và H+ để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu

– n OH− ( min ) = 3.nkết tủa + nH+ và – n OH−( max ) = 4 nAl3+ - nkết tủa+ nH+

36.Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH, NaAlO2 hoặc Na [ Al ( ) OH 4] để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu

nH+

( min ) = nkết tủa + nOH− và nH+

( max ) = 4 nAlO2− – 3 nkết tủa + nOH

37.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Zn2+để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu

Ta có hai kết quả :

nOH− ( min ) = 2.nkết tủa + nH+ và n OH− ( max ) = 4 nZn2+ - 2.nkết tủa +nH+

38 m gam hh Cu, CuS, Cu2S, S + HNO3→ a mol e nhận Tính kl muối Cu(NO3)2?

mCu(NO3)2=

64

188 ).

4 , 6 2 , 1

39 Xác định KL kim có trong hh oxit bị oxi hóa nhiều lần

Trang 4

mCu=0 , 8 mhhoxitCu&Cu+ 6,4* mol e trao đổi

40 cho Fe + O2 → m gam hh oxit , cho HNO3 và hh oxit→ sp khử.

m Fe= 0 , 7 mhhoxitFe&Fe + 5,6*mol e trao đổi

mFe2O3= m hh oxit + 8*n e nhận

41 Cỏc cụng thức về sắt + ax H 2 SO 4 or HNO 3 vừa đủ cho sp khử::

nFe

naxit

T = Với H2SO4 tạo SPK SO2 T ≤ 2 → Fe2 +, T ≥ 3 → Fe3 +, 2 < T < 3 ⇒ Fe2+, Fe3+ và nFe3 + = naxit − 2 nFe

Với HNO3 tạo SPK NO2 T ≤ 4 → Fe2 +, T ≥ 6 → Fe3+, 4 < T < 6 ⇒ Fe2+, Fe3+ và

2

4

3 naxit nFe nFe + = − tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

I Tốc độ phản ứng

1 Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

trong một đơn vị thời gian

2 Tốc độ trung bình của phản ứng

v_= ∆ C t

±

3 Các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng

a, ảnh hởng của nồng độ: Tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

b, ảnh hởng của áp suất: Đối với phản ứng có chất khí tham gia, khi áp suất tăng tốc độ phản ứng tăng

c, ảnh hởng của nhiệt độ: Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng Thông thờng khi tăng nhiệt độ lên

100C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2-3 lần

d, ảnh hởng của diện tích bề mặt: Đối với phản ứng có chất rắn tham gia, khi diện tích bề mặt tăng, tốc

độ phản ứng tăng

e, ảnh hởng của chất xúc tác: Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhng không bị tiêu hao trong quá

trình phản ứng

II.Cân bằng hoá học

1 Khái niệm: Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng

tốc độ phản ứng nghịch

2 Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch

aA + bB cC + dD

b a

d c c

B A

D C K

] [ ] [

] [ ] [

L

- Nồng độ của chất rắn đợc coi là hằng số nên không có mặt trong biểu thức HSCB Kc

3 Sự chuyển dịch cân bằng hoá học

:- Khi tăng nồng độ của một chất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ chất đó

(và ngợc lại)

- Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số phân tử khí (và ngợc lại)

- Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (và ngợc lại)

L

u ý:

 Khi phản ứng ở TTCB nếu số mol khí ở hai vế của phơng trình bằng nhau thì khi thay đổi áp suất, cân bằng sẽ không chuyển dịch

 Phản ứng thu nhiệt ∆H>0 Phản ứng toả nhiệt ∆H<0

Ngày đăng: 24/01/2015, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w