Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản Các ngành kinh tế biển Du lịch biển - đảo Khai thác và chế biến khoáng sản biển Giao thông vận tải biển Kể tên các ngành kinh tế biển ở nước t
Trang 2Khai thác,
nuôi trồng và
chế biến hải
sản
Các ngành kinh tế biển
Du lịch biển - đảo
Khai thác và chế biến khoáng sản biển
Giao thông vận tải biển
Kể tên các ngành kinh tế biển ở nước ta?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Kể tên
một số
khoáng
sản chính
ở vùng
biển nước
ta mà em
biết ?
Trang 4Xác định trên
lược đồ các
khống sản
vùng biển nước
ta
M TI TAN Ỏ
M TI TAN Ỏ
M TI TAN Ỏ
M TI TAN Ỏ
SX MU I Ố
SX MU I Ố
SX MU I Ố
BẠCH HỔ
LAN ĐỎ
Trang 5Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng nào?
Trang 6Lược đồ tiềm năng một số ngành kinh tế biển
Qu¶ng Ng·i
Ninh ThuËn
Tại sao nghề làm muối
lại phát triển mạnh ở
ven biển Nam Trung
Bộ ?
Trang 7Khai thác ti tan Cát trắng Cam Ranh (Khánh Hoà)
Trang 8D a vào ki n th c ự ế ứ đ ã
D a vào ki n th c ự ế ứ đ ã
h c ,trình bày ti m n ng và ọ ề ă
h c ,trình bày ti m n ng và ọ ề ă
s phát tri n c a ho t ự ể ủ ạ
s phát tri n c a ho t ự ể ủ ạ
ng khai thác d u khí
độ ng khai thác d u khí ầ ở
n ướ c ta?
n ướ c ta?
Xây d ng nhà máy l c d u Dung Qu t ự ọ ầ ấ
Xây d ng nhà máy l c d u Dung Qu t ự ọ ầ ấ
Khai thác d u ầ
Khai thác d u ầ
Nhà máy nhi t i n Phú M ệ đ ệ ỹ
Nhà máy nhi t i n Phú M ệ đ ệ ỹ
S n xu t phân ả ấ đạ m
S n xu t phân ả ấ đạ m
Trang 9VD: S¶n l îng dÇu th« c¸c n¨m
- N¨m 1999: 15,2 triÖu tÊn.
- N¨m 2000: 16,2 triÖu tÊn.
- N¨m 2002: 16,9 triÖu tÊn.
C«ng nh©n khai th¸c dÇu th«
Trang 10i Hông C ông,
Vla- i-vô-Đ
đ
i Hông C ông,
Vla- i-vô-Đ
đ
xtoc
i B ng Côc
Đ i B ng Côc ă
Đ ă
i X in -g a-p o Đ
i M a-ni- la
Đ i M a-ni- la Đ
i H ng Công
Đ i H ng Công ồ
i Tô K i Ô
Đ
i Tô K i Ô Đ
N ướ c ta có nh ng i u ữ đ ề
N ướ c ta có nh ng i u ữ đ ề
ki n thu n l i nh th ệ ậ ợ ư ế
ki n thu n l i nh th ệ ậ ợ ư ế
nào đố i v i s phát tri n ớ ự ể
nào đố i v i s phát tri n ớ ự ể
t ng h p giao thông v n ổ ợ ậ
t ng h p giao thông v n ổ ợ ậ
t i bi n? ả ể
t i bi n? ả ể
Xác nh trên l đị ượ đồ ộ c m t
Xác nh trên l đị ượ đồ ộ c m t
s c ng bi n và tuy n giao ố ả ể ế
s c ng bi n và tuy n giao ố ả ể ế
thông đườ ng bi n ể ở
thông đườ ng bi n ể ở
n ướ c ta.
n ướ c ta.
Trang 11CẢNG HẢI PHÒNG
CẢNG ĐÀ NẴNG
CẢNG SÀI GÒN
HẢI PHÒNG
Trang 12Trình bày s phát tri n giao thông v n t i bi n n ự ể ậ ả ể ở ướ c ta.
V n chuy n ậ ể
B c x p hàng ố ế
Vi c phát tri n giao thông v n t i bi n có ý ngh a nh th ệ ể ậ ả ể ĩ ư ế
Vi c phát tri n giao thông v n t i bi n có ý ngh a nh th ệ ể ậ ả ể ĩ ư ế
nào đố ớ i v i ngành ngo i th ạ ươ ng n ở ướ c ta?
nào đố ớ i v i ngành ngo i th ạ ươ ng n ở ướ c ta?
Trang 13Th o lu n nhóm ả ậ
Nhóm 1: Th c tr ng c a tài nguyên và môi tr ự ạ ủ ườ ng bi n – ể đả o n ướ c
ta trong nh ng n m g n ây? ữ ă ầ đ
Nhóm 2: Nguyên nhân c a th c tr ng trên? ủ ự ạ
Nhóm 3: H u qu c a ô nhi m môi tr ậ ả ủ ễ ườ ng bi n- ể đả o?
Nhóm 4: Nh ng ph ữ ươ ng h ướ ng chính để ả b o v tài nguyên và môi ệ
tr ườ ng bi n? ể
Trang 14Thực trạng của tài nguyên và môi trường biển - đảo nước ta trong những năm gần đây.
R ng ng p m n b phá ừ ậ ặ ị
i m i có nguy c b tuy t
Đồ i m i có nguy c b tuy t ồ ơ ị ệ
ch ng ủ
ch ng ủ
Trang 15Nguyên nhân c a th c tr ng trên ủ ự ạ
Môi tr ườ ng bi n b ô nhi m ể ị ễ Đ ánh b t g n b ắ ầ ờ
Trang 16Hậu quả của ô nhiễm môi trường biển
Cá ch t do ô nhi m môi tr ng ế ễ ườ V t d u loang trên bi n ế ầ ể
Trang 17Những phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển
Chống ô nhiễm hóa học
biển Tàu đánh b t xa b ắ ờ
San hô bi n ể Tr ng r ng ng p m n ồ ừ ậ ặ
Bản thân các em tham gia bảo vệ môi trường biển như thế nào ?
Trang 18Bài tập 2: Chọn đáp án đúng nhất:
Trong thời gian gần đây, môi tr ờng biển n ớc ta đang bị ô nhiễm ngày càng nhiều Nguyên nhân chủ yếu là do:
A Khí hậu toàn cầu nóng lên.
B L ợng chất thải ngày càng tăng, đánh bắt và khai thác quá mức.
C L ợng m a ngày càng lớn.
D Khả năng sinh sản của sinh vật biển giảm sút.
Trang 19HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
1 Làm bài tập 2,3 SGK
2 Chuẩn bị bài 40 Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công
nghiệp dầu khí
Yêu cầu chuẩn bị : Các tổ làm việc ở nhà để :
-Dựa vào bảng 40.1 để tìm ra những đảo nào có điều kiện phát triển đủ 4 ngành kinh tế biển
- Dựa vào hình 40.1, nhận xét tình hình khai thác,
xuất khẩu dầu thô, nhập khẩu xăng dầu và chế biến dầu khí ở nước ta