1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 29 đặc điểm các khu vwcj địa hình

31 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 13,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.1.. ?Quan sát lược đồ em hãy cho biết khu vực đồi núi nước ta được chia làm mấy vùng?... Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểmcánh cung mở rộng về phía Đông B

Trang 2

Tiết 35 , B ài 29 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.

1 Khu vực đồi núi

?Quan sát lược đồ em hãy

cho biết khu vực đồi núi

nước ta được chia làm mấy

vùng?

Trang 3

THẢO LUẬN NHÓM

Câu 1: Về khu vực đồi núi

- Phạm vi phân bố, độ cao TB, đỉnh cao nhất vùng.

- Hướng núi chính, nham thạch và cảnh đẹp nổi tiếng.

- Ảnh hưởng của địa hình tới khí hậu, thời tiết.

Câu 2: Về khu vực đồng bằng

- Phạm vi, diện tích, hình dáng.

- Đặc điểm chính.

- Vấn đề sử dụng, cải tạo.

Trang 4

1 Khu vực đồi núi.

Trang 5

Vùng Đông Bắc

Lược đồ địa hình Việt Nam

Trang 6

Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểm

cánh cung mở rộng về phía Đông Bắc,

quy tụ ở Tam Đảo.

- Địa hình Cácxtơ phổ biến.

tuongedu@gmail.com

Tả ngạn S.Hồng (Dãy núi Con Voi ->

đồi núi ven biển Quảng Ninh)

Trang 7

Cánh cung sông Gâm

Cánh đồng đá Đồng Văn

Trang 8

Vùng Tây Bắc

Trang 9

dải núi chạy song song

- Địa hình cacxtơ phổ biến

Trang 10

Địa hình Tây Bắc

Đỉnh Panxipan 3143m

Trang 11

Trường Sơn Bắc

Trang 12

Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểm

c Vùng

Trường Sơn

Bắc

Phía Nam s Cả Đến dãy Bạch

Trang 13

Phong Nha - Kẻ Bàng

§éng Phong Nha- KÎ Bµng- Di s¶n thiªn nhiªn thÕ giíi 2005

Trang 14

Vùng Trường Sơn Nam

Trang 15

- Là vùng đồi núi và cao nguyên hùng vĩ với các cao nguyên xếp tầng rộng lớn.

- Núi và CN làm thành cánh cung lớn quay lưng

ra biển Đông

- Có lớp đất đỏ Badan màu mỡ trên các cao nguyên.

Cao nguyên Lâm Viên

Trang 16

Đèo Hải VânĐà Lạt

Trang 17

Vùng Trung du và bán bình nguyên

Trang 18

Trung du

đồi chè

Cỏnh đồng Mường Thanh ( Điện Biờn)

Cỏnh đồng Nghĩa Lộ ( Sơn La)

Rừng cọ

Trang 19

Đông Nam Bộ

Bình Phước

Trang 20

1 Khu vực đồi núi.

KV đồi núi Vị trí – Giới hạn Đặc điểm

a Đông Bắc Tả ngạn sông Hồng - Đồi núi thấp Địa hình Các x tơ

- Hướng núi: Cánh cung.

b Tây Bắc Giữa s Mã và s Cả - Là vùng núi cao hùng vĩ.

Trang 21

Tiết 35 , b ài 29 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.

2 Khu vực đồng bằng.

? Quan sát lược đồ em hãy cho biết tên

hai đồng bằng lớn của nước ta?

a, Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông

Cửu Long:

Trang 23

Tiết 35 , b ài 29 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.

- Dạng 1 tam giác cân Cĩ các ơ trũng

thấp hơn mực nước sơng ngồi đê

3-7m

- Hệ thống đê dài 2700km

- Đắp đê biển ngăn nước mặn, mở rộng

S canh tác: cĩi, lúa, nuơi thuỷ sản

S canh tác: cĩi, lúa, nuơi thuỷ sản

2 Khác:

- S ~ 40.000km2

- Thấp, ngập nước, cao TB 2-3m so với mực nước biển Cĩ nhiều vùng trũng rộng lớn: đồng tháp mười, tứ giác Long Xuyên

- Khơng cĩ đê lớn, bị ngập lũ hàng năm

- Sống chung với lũ, tăng cường thuỷ lợi, cải tạo đất, trồng rừng

cải tạo đất, trồng rừng

Trang 24

Đê Sông Hồng

Đồng bằng sông Cửu Long

Đồng bằng sông Hồng

Kênh rạch

Trang 25

Tiết 35 , b ài 29 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.

2 Khu vực đồng bằng.

a, Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng

sông Cửu Long:

b, Các ĐB duyên hải Trung Bộ:

- Tổng diện tích: 15.000km2.

– Bị chia cắt thành nhiều ĐB nhỏ.

Trang 26

Tiết 35 , b ài 29 ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH.

3 Địa hình bờ biển và thềm lục địa `

- Bờ biển dài 3260km, cĩ 2 dạng chính là bờ biển bồi tụ đồng bằng và bờ biển mài mịn chân núi, hải đảo.

- Bờ biển dài 3260km, cĩ 2 dạng chính là bờ biển bồi tụ đồng bằng và bờ biển mài mịn chân núi, hải đảo.

Giá trị: nuơi trồng thủy sản, xd cảng biển, du lịch

- Thềm lục địa mở rộng tại vùng biển Bắc bộ và Nam bộ, độ sâu khơng quá 100m, cĩ nhiều dầu mỏ.

Trang 27

Bờ biển mài mòn Bờ biển bồi tụ

Trang 29

Đ Â T

HÀNG NGANG SỐ 1 GỒM 3 CHỮ CÁI

Một loại tài nguyên không thể thiếu trong

sản xuất nông nghiệp

Đ Ô N G B Ă N G

HÀNG NGANG SỐ 2 GỒM 8 CHỮ CÁI Dạng địa hình chiếm ¼ lãnh thổ nước ta

HÀNG NGANG SỐ 3 GỒM 5 CHỮ CÁI Nhân tố ngoại lực tác động chủ yếu

đến địa hình

HÀNG NGANG SỐ 4 GỒM 9 CHỮ CÁI Đây là dãy núi lớn nhất chạy dọc

miền trung nước ta.

L U Q U E T

HÀNG NGANG SỐ 5 GỒM 6 CHỮ CÁI Hậu quả của nạn phá rừng là gì?

HÀNG NGANG SỐ 6 GỒM 11 CHỮ CÁI Đỉnh núi nào cao nhất nước ta?

Đ Ô I N U I

HÀNG DỌC GỒM 6 CHỮ CÁI

Bộ phận quan trọng nhất trong cấu trúc

địa hình nước ta

Trang 30

* Phân vùng

Vùng núi Đông BắcVùng núi Tây Bắc

Vùng núi Trường Sơn Bắc

Vùng đồng bằng

Vùng núi Trường Sơn Nam ( Tây Nguyên)

Ngày đăng: 24/01/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w