1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

điện tử công suất phần chỉnh lưu

110 500 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 654,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo loại ngắt điện: Toμn diode lμ chỉnh lưu không điều khiển Toμn thrysistor lμ chỉnh lưu điều khiển Một nửa chỉnh lưu, một nửa diode lμ chỉnh lưubán điều khiển chỉnh lưu điều khiển khô

Trang 1

Chư¬ng 4 ChØnh lưu

Trang 2

Néi dung

1 Kh¸i qu¸t

2 ChØnh lưu nöa chu k×

3 ChØnh lưu c¶ chu l× víi biÕn ¸p trung

tÝnh

4 ChØnh lưu cÇu mét pha

5 ChØnh lưu tia ba pha

6 ChØnh lưu cÇu ba pha

7 ChØnh lưu tia s¸u pha

8 N©ng cao chÊt lưîng dßng chØnh lưu

9 Läc mét chiÒu

Trang 3

4.1 Kh¸i qu¸t chØnh lưu

Trang 4

4.1.1 Cấu trúc, định nghĩa

Định nghĩa: Chỉnh lưu lμ thiết bị biến đổi

dòng điện (điện áp) xoay chiều thμnh dòng

điện một chiều

Cấu trúc chỉnh lưu như hình vẽ

U1, P1 U2, P2 U=, P=

Trang 5

4.1.2 Phân loại

Theo số pha: một pha, hai pha, ba pha, sáu

pha

Theo loại ngắt điện:

Toμn diode lμ chỉnh lưu không điều khiển

Toμn thrysistor lμ chỉnh lưu điều khiển

Một nửa chỉnh lưu, một nửa diode lμ chỉnh lưubán điều khiển (chỉnh lưu điều khiển không đốixứng)

Phân loại theo sơ đồ mắc

Phân loại theo công suất

Trang 6

3 Dßng ®iÖn ch¹y qua ng¾t ®iÖn: I ND = I d /m

4 §iÖn ¸p ng−îc cña ng¾t ®iÖn: U N = U max

U

0

1

U

k 2

S S

Trang 7

Điện áp anode của diode

nμo dương hơn diode ấy

dẫn Khi đó điện thế điểm A

a)

b)

Trang 8

Nhóm ngắt điện nối

chung anode

Nguyên tắc diode dẫn:

Điện áp cathode ngắt điện

nμo âm hơn diode ấy dẫn

Khi đó điện thế điểm K

-a)

b)

Trang 9

4.2 Chỉnh lưu một nửa chu kì

4.2.1 Chỉnh lưu không điều khiển

Sơ đồ chỉnh lưu một nửa chu kì không điều khiển trên hình vẽ

Trang 10

Xét trường hợp tải thuần trở

Các thông số của sơ đồ

Điện áp tải

Dòng điện tải: Id = Udc/Rd

Dòng điện chạy qua diode: ID = Id

Điện áp ngược của ngắt điện:

Công suất biến áp:

2 2

0

2 2

1

U , U

t d t sin U

π

= ω

ω π

= ∫π

2 2U

UN =

d d BA

Trang 11

Xét trường hợp tải điện cảm

Do có tích luỹ vμ xả năng lượng của cuộn dây, do đó dòng

điện vμ điện áp có dạng như hình vẽ

Các thông số của sơ đồ

Điện áp tải

Điện áp ngược của ngắt điện:

Công suất biến áp:

2

cos 1

U 45 , 0 t d sin U

2 2

1

0

2 d

ϕ +

= ω

ω π

= ∫+ϕ

2 2U

UN =

d d BA

eL =-L.(di/dt)

Trang 12

4.2.2 ChØnh lưu mét nöa chu k× cã ®iÒu

d t sin U

2 2

F

Trang 13

b XÐt tr−êng hîp t¶i ®iÖn c¶m

§iÖn ¸p t¶i ®−îc tÝnh

2

cos

cos U

45 , 0 t

d t sin U

2 2

Trang 14

c T¶i ®iÖn c¶m cã diode x¶ n¨ng

t1 π

E

F

A

Trang 15

4.3 Chỉnh lưu cả chu kì với biến áp

có trung tính

Chỉnh lưu không điều khiển

Chỉnh lưu có điều khiển

Chế độ trùng dẫn (chuyển mạch)

Trang 16

4.3.1 Chỉnh lưu không điều khiển

Sơ đồ chỉnh lưu cả chu kì

với biến áp có trung tính.

D2R

Trang 17

Thông số của sơ đồ

Điện áp, dòng điện chỉnh lưu vμ ngắt

điện

d d d

d

BA 2 BA

1 BA

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

2 2

0

2 dtb

I U 48 , 1 I

U 2

74 , 1 23 ,

1 2

S

S S

U 2 2 U

2

I I

; 2

I I

R

U I

U 9 , 0 U

2

2 t

d t sin U

2 2

1 2 U

= ω

ω π

= ∫π

Trang 18

4.3.2 ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn

Trang 19

22

.9,0t

d.tsinU

22

Trang 20

4.3.3 Chỉnh lưu có diode xả năng

lượng Sơ đồ vμ các đường cong

B

F

Trang 21

F

Trang 22

4.4 Chỉnh lưu cầu một pha

Chỉnh lưu không điều khiển

Chỉnh lưu điều khiển đối xứng

Chỉnh lưu điều khiển không đối xứng

Trang 23

4.4.1 Chỉnh lưu không điều

_

Trang 24

Thông số của sơ đồ

• Điện áp và dòng điện tải có hình dạng giống như chỉnh lưu cả chu kì với BATT,

do đó thông số giống như trường hợp trên

2 0

ω π

2

Trang 25

4.4.2 Chỉnh lưu cầu điều khiển đối xứng Sơ đồ, các đường cong

Trang 26

Đặc điểm điều khiển đồng thời hai ngắt điện

Sơ đồ điều khiển đồng thời hai thrysistor

Mạch

điều khiển

Trang 27

4.4.3 Chỉnh lưu điều khiển không đối xứng

a Đặc điểm điều khiển

Khắc phục nhược điểm về điều khiển đồng thời hai thrysistor

Tại mỗi thời điểm chỉ mở một thrysistor

Trang 28

B A

Trang 29

D1

N A

B A

L=∞

L=∞

π

Trang 30

0

IL=0

IL <>0

Trang 31

4.4.4 NhËn xÐt

ChØnh lưu cÇu mét pha cã chÊt lưîng ®iÖn tư¬ng ®ư¬ng chØnh lưu c¶ chu k× víi BATT Tæng sôt ¸p trªn ng¾t ®iÖn lín nªn kh«ng chän khi ®iÖn ¸p t¶i thÊp

BiÕn ¸p dÔ chÕ t¹o h¬n

Trang 32

§iÒu khiÓn chØnh lưu cÇu mét pha

-C1 R5

R6 A3

+

Trang 33

Mạch điều khiển chỉnh lưu cầu một pha đối xứng

-C 1 R 5

R 6

A 3

+

-C 1 R 5

R 6

A 3

+

-D

+15V Uđk

+15V

Trang 34

4.5 ChØnh lưu tia ba pha

ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn

ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn

HiÖn tư¬ng trïng dÉn

Trang 35

4.5.1 Chỉnh lưu không điều khiển

Sơ đồ vμ hoạt động của nó

Các thông số cơ bản của sơ đồ

Trang 36

a Sơ đồ chỉnh lưu tia ba pha không điều

Trang 37

b Chỉnh lưu không điều khiển Sơ đồ vμ các đường cong

a.

b.

t t t t t

D1

D2

D3A

R L

a.

0,5Umax

Trang 38

U 2

48 , 1 23 ,

1 2

S

S

S

U 17 , 1 / 45 , 2 U

45 , 2 U

3 2 U

; 3

I I

; 3

I I

; R

U

I

U 17 , 1

U 2

6

3 t

d t sin U

2 2

3 U

d d d

d

BA 2 BA

1 BA

d f

2 f

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2 f

2

6 / 5

6 /

f 2 dtb

= ω

ω π

= π∫

π

Trang 39

4.5.2 Chỉnh lưu có điều khiển

Nguyên tắc điều khiển

Hoạt động của sơ đồ khi tải thuần trở

Hoạt động của sơ đồ khi tải điện cảm

Hoạt động của sơ đồ khi có diode xả

năng lượng

Trang 40

a Chỉnh lưu có điều khiển Sơ đồ

Ud

id

B C

T1

T2

T3A

R L

_

+ +

_

Trang 41

t t t t

t t t

Trang 42

b Nguyªn t¾c ®iÒu khiÓn

Trang 43

c Hoạt động của sơ đồ khi tải thuần trở

Trang 44

17 , 1 t

d t sin U

2 2

3 U

cos U

17 , 1 t

d t sin U

2 2

3 U

f 2 6

f 2 dtb

f 2 6

5

6

f 2 dtb

ω π

=

α

= ω

ω π

α + π

α + π

Trang 45

d Hoạt động của sơ đồ khi tải điện cảm

I3

t

Trang 46

Thông số của sơ đồ

Điện áp chỉnh lưu

α

= ω

ω π

= ∫

α + π

α + π

cos U

17 , 1 t

d t sin U

2 2

3

6 5

6

f 2 dtb

Trang 47

e Hoạt động của sơ đồ khi có diode xả năng

17 , 1 t

d t sin U

2 2

3

6

f 2 dtb

ω π

= ∫π

α + π

Trang 48

4.5.3 Hiện t−ợng trùng dẫn

Xét sơ đồ có tải điện cảm lớn để cho

dòng điện liên tục

T1

B T2

C T3 A

R L=∞

a.

E F

t

t t t

Trang 49

R L=∞

sin m

sin U

2 U

U

m

2 t sin U

U , t sin U

U

i R

2 dt

di L

2 U

U

0 m

2 C

A

m 2 C

m 2 A

BA BA

C A

m

sin U

I

X cos

cos

m 2

d

BA

π

= γ + α

− α

Trang 50

Trïng dÉn ë gãc lín h¬n

HiÖn t−îng

I1

Idα=60 0

Trang 51

Dạng điện áp trong vùng trùng dẫn

Giả sử có sự trùng dẫn hai pha A vμ C khi đó,

phương trình điện áp viết cho pha A vμ C:

R L=∞

a.

iA

iCA

T3

Trang 53

Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p chØnh lưu khi cã xÐt trïng dÉn

m 2

I.

X U

t

d 2

U

U U

2

m t

d U

U 2

m U

m 2

I.

X cos

U U

cos U

U

d BA

0

A

C A

0

dN A

d

BA 0

d 0

d d

π

= Δ

= ω

ư π

=

Δ

π

ư α

= Δ

ư α

=

γ

γ γ

γ

γ α

Trang 54

Mét sè nhËn xÐt

ChÊt lưîng dßng ®iÖn mét chiÒu ë chØnh lưu tia ba pha tèt h¬n c¸c lo¹i chØnh lưu mét pha

Dßng ®iÖn ch¹y qua ng¾t ®iÖn nhá h¬n, ph¸t nhiÖt Ýt h¬n

BiÕn ¸p ®ưîc chÕ t¹o lμ lo¹i ba pha ba trô

Trang 55

4.6 Chỉnh lưu cầu ba pha

Chỉnh lưu không điều khiển

Chỉnh lưu điều khiển đối xứng

Chỉnh lưu điều khiển không đối

xứng

Trang 56

4.6.1 ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn

+ -

Trang 57

b Hoạt động của sơ đồ

θ1 θ2 θ3 θ4 θ5 θ6 θ7

Ud

Uf0

ϕE

ϕF

13,4 %

Trang 58

U 34 2 / 45 , 2 U

45 , 2 U

3 2 U

; 3

I I

; 3

I I

; R

U

I

U 17 , 1 2

U 2

6 3

2 t

d t sin U

2

3 2

6 U

d d BA

d f

2 f

2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2 f

2

6 / 4

3 /

f 2 dtb

= ω

ω π

= π∫

π

Trang 59

4.6.2 CHỉnh lưu điều khiển đối

Trang 60

Ba cách cấp xung điều khiển

Cấp hai xung điều khiển dúng thứ tự pha, haixung điều khiển không đúng thứ tự pha, baxung điều khiển như bảng dưới

Trang 61

§óng thø tù pha Ng−îc thø tù pha 3 xung ®iÒu khiÓn

Trang 62

b §Æc ®iÓm ®iÒu khiÓn

§æi thø tù dÉn cña c¸c thrysistor

Trang 64

VÝ dô cho c¸c tr−êng hîp gãc më lín h¬n

Trang 66

Điều khiển không đúng thứ tự pha

Trang 68

4.6.3 Chỉnh lưu điều khiển không đối

L R

Trang 69

Hoạt động

1

L R

t t

Id

α=30

0

a.

Trang 70

t t

Id

α=90

0

Trang 71

4.7 Chỉnh lưu tia sáu pha

Sơ đồ chỉnh lưu không điều khiển

Chỉnh lưu có điều khiển

Trang 72

4.7.1 ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn

F

Trang 73

b Thông số của sơ đồ

Điện áp, dòng điện chỉnh lưu vμ ngắt

điện

6 m

I U 26 , 1 S

U 2 2 U

; 6

I I

; 6

I I

; R

U I

U 35 , 1 t

d t sin U

2 2

6 U

d d BA

f 2 ND

d Dhd

d Dtb

d

d d

f 2

3 /

6 /

f 2 dtb

ω π

= π∫

π

Trang 74

4.7.2 ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn

Trang 75

4.8 ChØnh lưu chÊt lưîng cao

Trang 77

Sơ đồ tương đương CL - BA

L R

Trang 79

ChØnh lưu cÇu ba pha

Trang 81

4.9 Thiết kế mạch điều khiển

4.9.1 Mạch điều khiển thrysistor đơn giản

d)

UUJT

π

t1

Trang 82

Thiết kế mạch điều khiển theo nguyên tắc thẳng đứng.

a Nguyên lí điều khiển.

t

Trang 83

b Sơ đồ khối mạch điều khiển.

Sơ đồ khối.

Đồng pha So sánh Tạo xung

Sơ đồ khối mạch điều khiển

Uđk

Trang 84

Chức năng của các khâu Khâu đồng pha có nhiệm vụ tạo điện áp tựa Urc

(thường gặp lμ điện áp dạng răng cưa tuyến tính) trùng pha với điện áp anode của thrysistor.

Khâu so sánh nhận tín hiệu điện áp răng cưa vμ điện áp

điều khiển, có nhiệm vụ so sánh giữa điện áp tựa với

điện áp điều khiển Uđk, tìm thời điểm hai điện áp nμy bằng nhau (Uđk = Urc) Tại thời điểm hai điện áp bằng nhau, thì phát xung ở đầu ra để gửi sang tầng khuếch đại

Khâu tạo xung có nhiệm vụ tạo xung phù hợp để mở

thrysistor Xung để mở thrysistor có yêu cầu: sườn trước dốc thẳng đứng, để đảm bảo yêu cầu thrysistor mở tức thời khi có xung điều khiển (thường gặp loại xung nμy lμ xung kim hoặc xung chữ nhật); đủ độ rộng (với độ rộng xung lớn hơn thời gian mở của thrysistor); đủ công suất; cách ly giữa mạch điều khiển với mạch động lực (nếu

điện áp động lực quá lớn).

Trang 87

§ång pha dïng tranzitor vμ tô

UA

URC

c.

t U

UraC

GHEP QUANG

Trang 88

Đồng pha dùng khuếch đại tuyến tính

B

Trang 91

Khâu khuếch đại

R

Uv

Tr

BAX +E

Trang 92

Khâu so sánh với khuếch đại mắc darlington

Trang 94

4.9.2 ThiÕt kÕ m¹ch ®iÒu khiÓn b»ng m¹ch sè.

Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn

n.X®h

t

t

t t

Trang 95

Sơ đồ khối mạch điều khiển bằng mạch số

Trang 96

Sơ đồ ví dụ một mạch điều khiển

-C1

R 5

R4

A3- + D

+15V

C

2 R6

D 2

T3 T2

+ A6-

Uv U

R 2

A 1

+ - B

-C 1 R 5

A - +

AND

+15V

Uđk

Trang 97

t t

t

Giản đồ các đường cong mạch điều khiển.

U A

t

UC

Trang 99

Ví dụ điều khiển chỉnh lưu hai nửa chu kì

Sơ đồ mạch điều khiển chỉnh lưu một pha cả chu

-C1 R5

R6 A3

+

2

T r

2

T r

3

T r

3

C2

C2

Trang 100

Đặc điểm điều khiển chỉnh lưu tia ba pha

Sự khác nhau giữa mạch điều khiển chỉnh lưu một pha với mạch chỉnh lưu ba pha chỉ ở điện áp đồng pha đưa vμo Góc thông tự nhiên của mạch chỉnh lưu ba pha dịch

thrysistor trước thời điểm góc thông tự nhiên nμy thrysistor không dẫn, vì thrysistor pha trước đó đang dẫn, điện áp đang còn dương hơn) Do đó, điện áp tựa lμm nền đưa vμo để mở thrysistor cũng cần dịch pha

Khi đó điện áp thứ cấp mỗi pha biến áp trùng pha với

điện áp dây (điện áp dây dịch pha so với điện áp pha

Trang 101

Góc thông tự nhiên

U

t t

Xác định góc thông tự nhiên vμ khoảng dẫn của thrysistor trong

chỉnh lưu ba pha.

Trang 104

t t t t t

Cấp xung điều khiển chỉnh lưu cầu ba pha

đối xứng bằng chùm xung điều khiển

Trang 105

Sơ đồ ví dụ mạch điều khiển số

N4

N7

N6

N5B

M N

f

D1 D2

R6 R715V

6 10 11

4

3,5,1 4

4 10 9

5 6

14

3 621

8 4

P

N3

6 5 4

Trang 106

Giản đồ đường cong

t

t t t t t t t t t t t t t t

Trang 107

Điện áp hìn sin UA từ lưới điện cung cấp cho bộ chỉnh lưu, đồng thời cung cấp cho mạch điều khiển qua biến

áp, đưa tới đầu vμo của vi mạch so sánh (N1), đầu ra UB của N1 đưa tới cổng không đồng trị 4070 (N2), nhằm tạo

điện áp UC một dấu Phần tử NOR (N3) cùng với cổng không đồng trị N4 tạo ra tín hiệu UF đưa vμo chân 11 của vi mạch 4020 lμm tín hiệu RESET ở đầu mỗi nửa chu kỳ của sóng điện áp lưới của mỗi pha

Điện áp điều khiển (Uđk) được đưa vμo chân 9 của vi mạch 4046 để tạo ra tín hiệu dao động UK với tần số cao ở chân 4, vi mạch 4046 lμm việc ở chế độ VCO, tần

số xung fx của điện áp đầu ra (UK) được điều khiển bằng

điện áp VCO (Uđk) Như vậy tuỳ vμo sự thay đổi điện áp Uđk mμ tần số fx của tín hiệu đầu ra UK cũng thay đổi theo Điện trở nối vμo chân 11 (R5, VR2) vμ tụ C3 nối giữa chân 6 vμ chân 7 quyết định dải tần số của tín hiệu

UK, điện trở ở chân 11 từ 10KΩữ1MΩ, tụ C3 có giá trị từ 50›F trở lên

Trang 108

Tín hiệu ra UK từ chân 4 của 4046 được đưa vμochân 10 (chân cp) của bộ đếm 4020 thông qua cổng NOR (N7) để lμm tín hiệu đếm (UH)

Khi bắt đầu chu kì điện áp, có tín hiệu RESET

UF (tích cực ở mức cao) đưa tới chân 11 của bộ

đếm sẽ xoá tất cả các trạng thái trước đó củacác đầu ra về mức logic 0 vì thế chân 14 của

4020 (UG) cũng ở mức logic 0 Tín hiệu nμy UG

được đưa tới phần tử NOR (N7) chờ sẵn Khi tínhiệu vμo thứ hai UK của phần tử NOR (N7) từchân 4 của 4046 ở mức logic thấp thì điện áp ra

UH của phần tử NOR (N7) ở mức cao, khi tínhiệu UK ở mức cao thì điện áp UH ở mức thấp Như vậy qua phần tử NOR (N7) chùm xung từ

đầu ra 4 của 4046 bị dịch pha đi một nửa chu kì xung Chùm xung nμy được đưa vμo chân 10 của bộ đếm, bộ đếm sẽ tiến hμnh đếm

Trang 109

Đầu ra của bộ đếm đ−ợc lấy ở chân 14 (O9) Vì vậy, khi bộ đếm đếm đ−ợc 29 =512 xung thì chân 14 (UG) của bộ đếm sẽ chuyển từ mứclogic 0 lên mức logic 1, tín hiệu UG có mức logic cao nμy đ−a lại chân 6 của phần tử NOR (N7), cho tín hiệu ra UH của N7 mức 0 khoá xung đ−a vμo bộ đếm 4020 Nh− vậy bộ đếm không nhận

đ−ợc xung đếm sẽ ngừng đếm vμ giữ mức logic

1 của UG tại đầu ra 14 UG đ−ợc giữ ở mứclogic cao cho đến khi có một tín hiệu RESET UF tiếp theo đ−ợc đ−a tới chân 11 của bộ đếm (bởivì phần tử N7 đã khoá xung đầu vμo của bộ đếmnên bộ đếm không thể tự động quay lại đếm khikhông có tín hiệu rừ chân RESET, chỉ khi nμo cótín hiệu RESET UF, đầu ra UG của bộ đếm mớichuyển về mức thấp vμ bộ đếm mới bắt đầu đếmlại từ đầu) `

Trang 110

Nh− vậy, thời điểm mở thrysistor đ−ợc xác định khi đâù

ra UG tại chân 14 của bộ đếm 4020 chuyển mức logic từ

0 lên 1 Thời gian để bộ đếm 4020 đếm đ−ợc 29 để UG chuyển từ mức 0 lên mức 1 phụ thuộc vμo tần sồ xung

đầu vμo, khi tần sồ xung cμng lớn thì khoảng thời gian

đếm cμng nhỏ, nghĩa lμ góc mở α cũng nhỏ Vμ ng−ợc lại nếu tần số xung vμo cμng nhỏ thì khoảng thời gian

Ngày đăng: 24/01/2015, 17:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chỉnh lưu một nửa chu kì không điều khiển trên hình vẽ - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ ch ỉnh lưu một nửa chu kì không điều khiển trên hình vẽ (Trang 9)
Sơ đồ chỉnh lưu cả chu kì - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ ch ỉnh lưu cả chu kì (Trang 16)
Hình 1.2.  Sơ đồ - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Hình 1.2. Sơ đồ (Trang 18)
Sơ đồ vμ các đường cong - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ v μ các đường cong (Trang 20)
Sơ đồ điều khiển đồng thời hai thrysistor - điện tử công suất phần chỉnh lưu
i ều khiển đồng thời hai thrysistor (Trang 26)
Sơ đồ vμ các đường cong - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ v μ các đường cong (Trang 37)
Hình dạng điện áp trong vùng trùng dẫn - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Hình d ạng điện áp trong vùng trùng dẫn (Trang 52)
Sơ đồ nguyên lí mạch động lực - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ nguy ên lí mạch động lực (Trang 59)
Sơ đồ tương đương CL - BA - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ t ương đương CL - BA (Trang 77)
Sơ đồ khối. - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ kh ối (Trang 83)
Sơ đồ có tụ ghép tầng - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ c ó tụ ghép tầng (Trang 93)
Sơ đồ ví dụ một mạch  điều khiển - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ v í dụ một mạch điều khiển (Trang 96)
Sơ đồ mạch điều khiển chỉnh lưu một pha cả chu - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ m ạch điều khiển chỉnh lưu một pha cả chu (Trang 99)
Hình bên - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Hình b ên (Trang 102)
Sơ đồ ví dụ mạch điều khiển số - điện tử công suất phần chỉnh lưu
Sơ đồ v í dụ mạch điều khiển số (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w