Theo loại ngắt điện: Toμn diode lμ chỉnh lưu không điều khiển Toμn thrysistor lμ chỉnh lưu điều khiển Một nửa chỉnh lưu, một nửa diode lμ chỉnh lưubán điều khiển chỉnh lưu điều khiển khô
Trang 1Chư¬ng 4 ChØnh lưu
Trang 2Néi dung
1 Kh¸i qu¸t
2 ChØnh lưu nöa chu k×
3 ChØnh lưu c¶ chu l× víi biÕn ¸p trung
tÝnh
4 ChØnh lưu cÇu mét pha
5 ChØnh lưu tia ba pha
6 ChØnh lưu cÇu ba pha
7 ChØnh lưu tia s¸u pha
8 N©ng cao chÊt lưîng dßng chØnh lưu
9 Läc mét chiÒu
Trang 34.1 Kh¸i qu¸t chØnh lưu
Trang 44.1.1 Cấu trúc, định nghĩa
Định nghĩa: Chỉnh lưu lμ thiết bị biến đổi
dòng điện (điện áp) xoay chiều thμnh dòng
điện một chiều
Cấu trúc chỉnh lưu như hình vẽ
U1, P1 U2, P2 U=, P=
Trang 54.1.2 Phân loại
Theo số pha: một pha, hai pha, ba pha, sáu
pha
Theo loại ngắt điện:
Toμn diode lμ chỉnh lưu không điều khiển
Toμn thrysistor lμ chỉnh lưu điều khiển
Một nửa chỉnh lưu, một nửa diode lμ chỉnh lưubán điều khiển (chỉnh lưu điều khiển không đốixứng)
Phân loại theo sơ đồ mắc
Phân loại theo công suất
Trang 63 Dßng ®iÖn ch¹y qua ng¾t ®iÖn: I ND = I d /m
4 §iÖn ¸p ng−îc cña ng¾t ®iÖn: U N = U max
U
0
1
U
k 2
S S
Trang 7Điện áp anode của diode
nμo dương hơn diode ấy
dẫn Khi đó điện thế điểm A
a)
b)
Trang 8Nhóm ngắt điện nối
chung anode
Nguyên tắc diode dẫn:
Điện áp cathode ngắt điện
nμo âm hơn diode ấy dẫn
Khi đó điện thế điểm K
-a)
b)
Trang 94.2 Chỉnh lưu một nửa chu kì
4.2.1 Chỉnh lưu không điều khiển
Sơ đồ chỉnh lưu một nửa chu kì không điều khiển trên hình vẽ
Trang 10Xét trường hợp tải thuần trở
Các thông số của sơ đồ
Điện áp tải
Dòng điện tải: Id = Udc/Rd
Dòng điện chạy qua diode: ID = Id
Điện áp ngược của ngắt điện:
Công suất biến áp:
2 2
0
2 2
1
U , U
t d t sin U
π
= ω
ω π
= ∫π
2 2U
UN =
d d BA
Trang 11Xét trường hợp tải điện cảm
Do có tích luỹ vμ xả năng lượng của cuộn dây, do đó dòng
điện vμ điện áp có dạng như hình vẽ
Các thông số của sơ đồ
Điện áp tải
Điện áp ngược của ngắt điện:
Công suất biến áp:
2
cos 1
U 45 , 0 t d sin U
2 2
1
0
2 d
ϕ +
= ω
ω π
= ∫+ϕ
2 2U
UN =
d d BA
eL =-L.(di/dt)
Trang 124.2.2 ChØnh lưu mét nöa chu k× cã ®iÒu
d t sin U
2 2
F
Trang 13b XÐt tr−êng hîp t¶i ®iÖn c¶m
§iÖn ¸p t¶i ®−îc tÝnh
2
cos
cos U
45 , 0 t
d t sin U
2 2
Trang 14c T¶i ®iÖn c¶m cã diode x¶ n¨ng
t1 π
E
F
A
Trang 154.3 Chỉnh lưu cả chu kì với biến áp
có trung tính
Chỉnh lưu không điều khiển
Chỉnh lưu có điều khiển
Chế độ trùng dẫn (chuyển mạch)
Trang 164.3.1 Chỉnh lưu không điều khiển
Sơ đồ chỉnh lưu cả chu kì
với biến áp có trung tính.
D2R
Trang 17Thông số của sơ đồ
Điện áp, dòng điện chỉnh lưu vμ ngắt
điện
d d d
d
BA 2 BA
1 BA
2 ND
d Dhd
d Dtb
d
d d
2 2
0
2 dtb
I U 48 , 1 I
U 2
74 , 1 23 ,
1 2
S
S S
U 2 2 U
2
I I
; 2
I I
R
U I
U 9 , 0 U
2
2 t
d t sin U
2 2
1 2 U
= ω
ω π
= ∫π
Trang 184.3.2 ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn
Trang 1922
.9,0t
d.tsinU
22
Trang 204.3.3 Chỉnh lưu có diode xả năng
lượng Sơ đồ vμ các đường cong
B
F
Trang 21F
Trang 224.4 Chỉnh lưu cầu một pha
Chỉnh lưu không điều khiển
Chỉnh lưu điều khiển đối xứng
Chỉnh lưu điều khiển không đối xứng
Trang 234.4.1 Chỉnh lưu không điều
_
Trang 24Thông số của sơ đồ
• Điện áp và dòng điện tải có hình dạng giống như chỉnh lưu cả chu kì với BATT,
do đó thông số giống như trường hợp trên
2 0
ω π
2
Trang 254.4.2 Chỉnh lưu cầu điều khiển đối xứng Sơ đồ, các đường cong
Trang 26Đặc điểm điều khiển đồng thời hai ngắt điện
Sơ đồ điều khiển đồng thời hai thrysistor
Mạch
điều khiển
Trang 274.4.3 Chỉnh lưu điều khiển không đối xứng
a Đặc điểm điều khiển
Khắc phục nhược điểm về điều khiển đồng thời hai thrysistor
Tại mỗi thời điểm chỉ mở một thrysistor
Trang 28B A
Trang 29D1
N A
B A
L=∞
L=∞
π
Trang 300
IL=0
IL <>0
Trang 314.4.4 NhËn xÐt
ChØnh lưu cÇu mét pha cã chÊt lưîng ®iÖn tư¬ng ®ư¬ng chØnh lưu c¶ chu k× víi BATT Tæng sôt ¸p trªn ng¾t ®iÖn lín nªn kh«ng chän khi ®iÖn ¸p t¶i thÊp
BiÕn ¸p dÔ chÕ t¹o h¬n
Trang 32§iÒu khiÓn chØnh lưu cÇu mét pha
-C1 R5
R6 A3
+
Trang 33Mạch điều khiển chỉnh lưu cầu một pha đối xứng
-C 1 R 5
R 6
A 3
+
-C 1 R 5
R 6
A 3
+
-D
+15V Uđk
+15V
Trang 344.5 ChØnh lưu tia ba pha
ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn
ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn
HiÖn tư¬ng trïng dÉn
Trang 354.5.1 Chỉnh lưu không điều khiển
Sơ đồ vμ hoạt động của nó
Các thông số cơ bản của sơ đồ
Trang 36a Sơ đồ chỉnh lưu tia ba pha không điều
Trang 37b Chỉnh lưu không điều khiển Sơ đồ vμ các đường cong
a.
b.
t t t t t
D1
D2
D3A
R L
a.
0,5Umax
Trang 38U 2
48 , 1 23 ,
1 2
S
S
S
U 17 , 1 / 45 , 2 U
45 , 2 U
3 2 U
; 3
I I
; 3
I I
; R
U
I
U 17 , 1
U 2
6
3 t
d t sin U
2 2
3 U
d d d
d
BA 2 BA
1 BA
d f
2 f
2 ND
d Dhd
d Dtb
d
d d
f 2 f
2
6 / 5
6 /
f 2 dtb
= ω
ω π
= π∫
π
Trang 394.5.2 Chỉnh lưu có điều khiển
Nguyên tắc điều khiển
Hoạt động của sơ đồ khi tải thuần trở
Hoạt động của sơ đồ khi tải điện cảm
Hoạt động của sơ đồ khi có diode xả
năng lượng
Trang 40a Chỉnh lưu có điều khiển Sơ đồ
Ud
id
B C
T1
T2
T3A
R L
_
+ +
_
Trang 41t t t t
t t t
Trang 42b Nguyªn t¾c ®iÒu khiÓn
Trang 43c Hoạt động của sơ đồ khi tải thuần trở
Trang 4417 , 1 t
d t sin U
2 2
3 U
cos U
17 , 1 t
d t sin U
2 2
3 U
f 2 6
f 2 dtb
f 2 6
5
6
f 2 dtb
ω π
=
α
= ω
ω π
α + π
α + π
Trang 45d Hoạt động của sơ đồ khi tải điện cảm
I3
t
Trang 46Thông số của sơ đồ
Điện áp chỉnh lưu
α
= ω
ω π
= ∫
α + π
α + π
cos U
17 , 1 t
d t sin U
2 2
3
6 5
6
f 2 dtb
Trang 47e Hoạt động của sơ đồ khi có diode xả năng
17 , 1 t
d t sin U
2 2
3
6
f 2 dtb
ω π
= ∫π
α + π
Trang 484.5.3 Hiện t−ợng trùng dẫn
Xét sơ đồ có tải điện cảm lớn để cho
dòng điện liên tục
T1
B T2
C T3 A
R L=∞
a.
E F
t
t t t
Trang 49R L=∞
sin m
sin U
2 U
U
m
2 t sin U
U , t sin U
U
i R
2 dt
di L
2 U
U
0 m
2 C
A
m 2 C
m 2 A
BA BA
C A
m
sin U
I
X cos
cos
m 2
d
BA
π
= γ + α
− α
Trang 50Trïng dÉn ë gãc lín h¬n
HiÖn t−îng
I1
Idα=60 0
Trang 51Dạng điện áp trong vùng trùng dẫn
Giả sử có sự trùng dẫn hai pha A vμ C khi đó,
phương trình điện áp viết cho pha A vμ C:
R L=∞
a.
iA
iCA
T3
Trang 53Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p chØnh lưu khi cã xÐt trïng dÉn
m 2
I.
X U
t
d 2
U
U U
2
m t
d U
U 2
m U
m 2
I.
X cos
U U
cos U
U
d BA
0
A
C A
0
dN A
d
BA 0
d 0
d d
π
= Δ
= ω
ư π
=
Δ
π
ư α
= Δ
ư α
=
γ
γ γ
γ
γ α
∫
∫
Trang 54Mét sè nhËn xÐt
ChÊt lưîng dßng ®iÖn mét chiÒu ë chØnh lưu tia ba pha tèt h¬n c¸c lo¹i chØnh lưu mét pha
Dßng ®iÖn ch¹y qua ng¾t ®iÖn nhá h¬n, ph¸t nhiÖt Ýt h¬n
BiÕn ¸p ®ưîc chÕ t¹o lμ lo¹i ba pha ba trô
Trang 554.6 Chỉnh lưu cầu ba pha
Chỉnh lưu không điều khiển
Chỉnh lưu điều khiển đối xứng
Chỉnh lưu điều khiển không đối
xứng
Trang 564.6.1 ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn
+ -
Trang 57b Hoạt động của sơ đồ
θ1 θ2 θ3 θ4 θ5 θ6 θ7
Ud
Uf0
ϕE
ϕF
13,4 %
Trang 58U 34 2 / 45 , 2 U
45 , 2 U
3 2 U
; 3
I I
; 3
I I
; R
U
I
U 17 , 1 2
U 2
6 3
2 t
d t sin U
2
3 2
6 U
d d BA
d f
2 f
2 ND
d Dhd
d Dtb
d
d d
f 2 f
2
6 / 4
3 /
f 2 dtb
= ω
ω π
= π∫
π
Trang 594.6.2 CHỉnh lưu điều khiển đối
Trang 60Ba cách cấp xung điều khiển
Cấp hai xung điều khiển dúng thứ tự pha, haixung điều khiển không đúng thứ tự pha, baxung điều khiển như bảng dưới
Trang 61§óng thø tù pha Ng−îc thø tù pha 3 xung ®iÒu khiÓn
Trang 62b §Æc ®iÓm ®iÒu khiÓn
§æi thø tù dÉn cña c¸c thrysistor
Trang 64VÝ dô cho c¸c tr−êng hîp gãc më lín h¬n
Trang 66Điều khiển không đúng thứ tự pha
Trang 684.6.3 Chỉnh lưu điều khiển không đối
L R
Trang 69Hoạt động
1
L R
t t
Id
α=30
0
a.
Trang 70t t
Id
α=90
0
Trang 714.7 Chỉnh lưu tia sáu pha
Sơ đồ chỉnh lưu không điều khiển
Chỉnh lưu có điều khiển
Trang 724.7.1 ChØnh lưu kh«ng ®iÒu khiÓn
F
Trang 73b Thông số của sơ đồ
Điện áp, dòng điện chỉnh lưu vμ ngắt
điện
6 m
I U 26 , 1 S
U 2 2 U
; 6
I I
; 6
I I
; R
U I
U 35 , 1 t
d t sin U
2 2
6 U
d d BA
f 2 ND
d Dhd
d Dtb
d
d d
f 2
3 /
6 /
f 2 dtb
ω π
= π∫
π
Trang 744.7.2 ChØnh lưu cã ®iÒu khiÓn
Trang 754.8 ChØnh lưu chÊt lưîng cao
Trang 77Sơ đồ tương đương CL - BA
L R
Trang 79ChØnh lưu cÇu ba pha
Trang 814.9 Thiết kế mạch điều khiển
4.9.1 Mạch điều khiển thrysistor đơn giản
d)
UUJT
π
t1
Trang 82Thiết kế mạch điều khiển theo nguyên tắc thẳng đứng.
a Nguyên lí điều khiển.
t
Trang 83b Sơ đồ khối mạch điều khiển.
Sơ đồ khối.
Đồng pha So sánh Tạo xung
Sơ đồ khối mạch điều khiển
Uđk
Trang 84Chức năng của các khâu Khâu đồng pha có nhiệm vụ tạo điện áp tựa Urc
(thường gặp lμ điện áp dạng răng cưa tuyến tính) trùng pha với điện áp anode của thrysistor.
Khâu so sánh nhận tín hiệu điện áp răng cưa vμ điện áp
điều khiển, có nhiệm vụ so sánh giữa điện áp tựa với
điện áp điều khiển Uđk, tìm thời điểm hai điện áp nμy bằng nhau (Uđk = Urc) Tại thời điểm hai điện áp bằng nhau, thì phát xung ở đầu ra để gửi sang tầng khuếch đại
Khâu tạo xung có nhiệm vụ tạo xung phù hợp để mở
thrysistor Xung để mở thrysistor có yêu cầu: sườn trước dốc thẳng đứng, để đảm bảo yêu cầu thrysistor mở tức thời khi có xung điều khiển (thường gặp loại xung nμy lμ xung kim hoặc xung chữ nhật); đủ độ rộng (với độ rộng xung lớn hơn thời gian mở của thrysistor); đủ công suất; cách ly giữa mạch điều khiển với mạch động lực (nếu
điện áp động lực quá lớn).
Trang 87§ång pha dïng tranzitor vμ tô
UA
URC
c.
t U
UraC
GHEP QUANG
Trang 88Đồng pha dùng khuếch đại tuyến tính
B
Trang 91Khâu khuếch đại
R
Uv
Tr
BAX +E
Trang 92Khâu so sánh với khuếch đại mắc darlington
Trang 944.9.2 ThiÕt kÕ m¹ch ®iÒu khiÓn b»ng m¹ch sè.
Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn
n.X®h
t
t
t t
Trang 95Sơ đồ khối mạch điều khiển bằng mạch số
Trang 96Sơ đồ ví dụ một mạch điều khiển
-C1
R 5
R4
A3- + D
+15V
C
2 R6
D 2
T3 T2
+ A6-
Uv U
R 2
A 1
+ - B
-C 1 R 5
A - +
AND
+15V
Uđk
Trang 97t t
t
Giản đồ các đường cong mạch điều khiển.
U A
t
UC
Trang 99Ví dụ điều khiển chỉnh lưu hai nửa chu kì
Sơ đồ mạch điều khiển chỉnh lưu một pha cả chu
-C1 R5
R6 A3
+
2
T r
2
T r
3
T r
3
C2
C2
Trang 100Đặc điểm điều khiển chỉnh lưu tia ba pha
Sự khác nhau giữa mạch điều khiển chỉnh lưu một pha với mạch chỉnh lưu ba pha chỉ ở điện áp đồng pha đưa vμo Góc thông tự nhiên của mạch chỉnh lưu ba pha dịch
thrysistor trước thời điểm góc thông tự nhiên nμy thrysistor không dẫn, vì thrysistor pha trước đó đang dẫn, điện áp đang còn dương hơn) Do đó, điện áp tựa lμm nền đưa vμo để mở thrysistor cũng cần dịch pha
Khi đó điện áp thứ cấp mỗi pha biến áp trùng pha với
điện áp dây (điện áp dây dịch pha so với điện áp pha
Trang 101Góc thông tự nhiên
U
t t
Xác định góc thông tự nhiên vμ khoảng dẫn của thrysistor trong
chỉnh lưu ba pha.
Trang 104t t t t t
Cấp xung điều khiển chỉnh lưu cầu ba pha
đối xứng bằng chùm xung điều khiển
Trang 105Sơ đồ ví dụ mạch điều khiển số
N4
N7
N6
N5B
M N
Uđ
f
D1 D2
R6 R715V
6 10 11
4
3,5,1 4
4 10 9
5 6
14
3 621
8 4
P
N3
6 5 4
Trang 106Giản đồ đường cong
t
t t t t t t t t t t t t t t
Trang 107Điện áp hìn sin UA từ lưới điện cung cấp cho bộ chỉnh lưu, đồng thời cung cấp cho mạch điều khiển qua biến
áp, đưa tới đầu vμo của vi mạch so sánh (N1), đầu ra UB của N1 đưa tới cổng không đồng trị 4070 (N2), nhằm tạo
điện áp UC một dấu Phần tử NOR (N3) cùng với cổng không đồng trị N4 tạo ra tín hiệu UF đưa vμo chân 11 của vi mạch 4020 lμm tín hiệu RESET ở đầu mỗi nửa chu kỳ của sóng điện áp lưới của mỗi pha
Điện áp điều khiển (Uđk) được đưa vμo chân 9 của vi mạch 4046 để tạo ra tín hiệu dao động UK với tần số cao ở chân 4, vi mạch 4046 lμm việc ở chế độ VCO, tần
số xung fx của điện áp đầu ra (UK) được điều khiển bằng
điện áp VCO (Uđk) Như vậy tuỳ vμo sự thay đổi điện áp Uđk mμ tần số fx của tín hiệu đầu ra UK cũng thay đổi theo Điện trở nối vμo chân 11 (R5, VR2) vμ tụ C3 nối giữa chân 6 vμ chân 7 quyết định dải tần số của tín hiệu
UK, điện trở ở chân 11 từ 10KΩữ1MΩ, tụ C3 có giá trị từ 50F trở lên
Trang 108Tín hiệu ra UK từ chân 4 của 4046 được đưa vμochân 10 (chân cp) của bộ đếm 4020 thông qua cổng NOR (N7) để lμm tín hiệu đếm (UH)
Khi bắt đầu chu kì điện áp, có tín hiệu RESET
UF (tích cực ở mức cao) đưa tới chân 11 của bộ
đếm sẽ xoá tất cả các trạng thái trước đó củacác đầu ra về mức logic 0 vì thế chân 14 của
4020 (UG) cũng ở mức logic 0 Tín hiệu nμy UG
được đưa tới phần tử NOR (N7) chờ sẵn Khi tínhiệu vμo thứ hai UK của phần tử NOR (N7) từchân 4 của 4046 ở mức logic thấp thì điện áp ra
UH của phần tử NOR (N7) ở mức cao, khi tínhiệu UK ở mức cao thì điện áp UH ở mức thấp Như vậy qua phần tử NOR (N7) chùm xung từ
đầu ra 4 của 4046 bị dịch pha đi một nửa chu kì xung Chùm xung nμy được đưa vμo chân 10 của bộ đếm, bộ đếm sẽ tiến hμnh đếm
Trang 109Đầu ra của bộ đếm đ−ợc lấy ở chân 14 (O9) Vì vậy, khi bộ đếm đếm đ−ợc 29 =512 xung thì chân 14 (UG) của bộ đếm sẽ chuyển từ mứclogic 0 lên mức logic 1, tín hiệu UG có mức logic cao nμy đ−a lại chân 6 của phần tử NOR (N7), cho tín hiệu ra UH của N7 mức 0 khoá xung đ−a vμo bộ đếm 4020 Nh− vậy bộ đếm không nhận
đ−ợc xung đếm sẽ ngừng đếm vμ giữ mức logic
1 của UG tại đầu ra 14 UG đ−ợc giữ ở mứclogic cao cho đến khi có một tín hiệu RESET UF tiếp theo đ−ợc đ−a tới chân 11 của bộ đếm (bởivì phần tử N7 đã khoá xung đầu vμo của bộ đếmnên bộ đếm không thể tự động quay lại đếm khikhông có tín hiệu rừ chân RESET, chỉ khi nμo cótín hiệu RESET UF, đầu ra UG của bộ đếm mớichuyển về mức thấp vμ bộ đếm mới bắt đầu đếmlại từ đầu) `
Trang 110Nh− vậy, thời điểm mở thrysistor đ−ợc xác định khi đâù
ra UG tại chân 14 của bộ đếm 4020 chuyển mức logic từ
0 lên 1 Thời gian để bộ đếm 4020 đếm đ−ợc 29 để UG chuyển từ mức 0 lên mức 1 phụ thuộc vμo tần sồ xung
đầu vμo, khi tần sồ xung cμng lớn thì khoảng thời gian
đếm cμng nhỏ, nghĩa lμ góc mở α cũng nhỏ Vμ ng−ợc lại nếu tần số xung vμo cμng nhỏ thì khoảng thời gian