Tiếtưkiệmưđiệnưnăngưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưnângư caoưhệưsốưcôngưsuấtưcosưcủaưmạngư điệnư 9-1ưKháiưniệmưchung Các biện pháp hạn chế c
Trang 1Tiếtưkiệmưđiệnưnăngưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưnângư
caoưhệưsốưcôngưsuấtưcosưcủaưmạngư
điệnư
9-1ưKháiưniệmưchung
Các biện pháp hạn chế các nguyên nhân gây
ra tăng tổn thất điện năng là:
- áp dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất
- Sử dụng hợp lí các thiết bị điện
- Giảm công suất phản kháng truyền tải trên
Trang 2 - Nâng cao điện áp định mức cũng nh điện áp vận hành của mạng điện
điện
trong mạng điện và cos trong các xí nghiệp
suấtưcos
biện pháp quan trọng để tiết kiệm điện năng
Trang 3suấtưcos
1 Hệ số công suất tức thời.
3 Hệ số công suất tự nhiên
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưbằngưphươngư
phápưtựưnhiên
1 Chọn đúng công suất động cơ không đồng
bộ truyền động cho các máy công cụ
) P
Q arctg
( Cos
Cos
tb
tb
Trang 4 3 Giảm điện áp của những động cơ làm việc non tải.
4 Hạn chế động cơ không đồng bộ chạy không tải.
5 Đề cao chất l ợng, sửa chữa động cơ.
6 Vận hành máy biến áp hợp lý
7 Dùng động cơ đồng bộ thay động cơ không
đồng bộ
8 Cải tiến qui trình công nghệ để các thiết bị
điện làm việc ở chế độ hợp lý nhất
9-5ưNângưcaoưhệưsốưcôngưsuấtưcosư
bằngưphươngưphápưnhânưtạo
I Các loại thiết bị bù
1 Máy bù đồng bộ
Trang 5 3 Động cơ không đồng bộ Rôto dây quấn đ ợc
đồng bộ hoá
II.ư Đươngư lượngư kinhư tếư củaư côngư suấtư phảnư kháng,ưKưkt
Đ ơng l ợng kinh tế của công suất phản kháng kkt
là l ợng tổn thất công suất tác dụng giảm đ ợc
khi giảm đi 1 kVAr công suất phản kháng
truyền tải trong mạng
Nếu truyền tải một l ợng công suất S trên đ ờng dây 3 pha, l ợng tổn thất công suất tác dụng
(khi ch a có thiết bị bù) sẽ là:
) Q ( 1 )
P ( 1 2
2 2
2
2 2
U
Q R
U
P R
U 3
S 3
R I 3
Trang 6 L ợng tổn hao công suất tác dụng đ ợc giảm bớt là:
R
U
) Q Q
( R
U
P
2
2 2
R
U
) Q
Q 2 (
Q P
P
2 1
Theo định nghĩa:
kVAr /
kW Q
Q 2
U
R
Q R
U
Q Q
2 Q
P
2 2
bu bu
bu
k
P
Trang 7 III.ưTínhưtoánưdungưlượngưbù
1 Tính dung l ợng bù theo điều kiện tổn thất công suất tác dụng trên đ ờng dây là nhỏ nhất
bản thân thiết bị bù cũng tiêu thụ một l ợng
công suất tác dụng, do đó l ợng công suất tác dụng trên chỉ giảm đ ợc:
Muốn tìm Qbù tối u ta đạo hàm ph ơng trình (9-7) theo Qbù và cho bằng khô
bu bu
bu kt
bu
bu bu bu 2
bu
U
R
Q
Trang 8 Qbï tèi u =
U
R )
Q 2 Q
2
( U
R Q
P
bu bu
2 bu
2 bu
'
bu 2
bu
U
R
2 Q
U
R
bu
2 bu
2
2
R 2
U Q
k Q
U
R
2 R 2
U
Q
bu
2
2
R 2
U Q
R 2
U k QR
(9-8)
kt
bu
k
k 1
Qbï tèi u =
Trang 9 2 Tính dung l ợng bù theo hệ số công suất cos.
Qbù = P.(tg1 - tg2 ). kVAr (9-10)
3 Tính dung l ợng bù kinh tế
IV.ưPhânưphốiưưdungưlượngưbùưtrongưmạngư
điện.
1 Vị trí đặt thiết bị bù
a) Tụ điện điện áp cao (6-10) kV:
b) Tụ điện điện áp thấp (0,4) kV :
2.ưPhânưphốiưdungưlượngưbùưtrongưmạngư
hìnhưtia.
Trang 10Q
Qbï
r1 r2 r3
Q1 Q2 Q3
Qbï1 Qbï2 Qbï3
H×nh 9-2 Bï c«ng suÊt ph¶n
kh¸ng trong m¹ng h×nh tia
3 2
dm
2 3 bu
3 2
2
2 2 bu
2 1
2 dm
2 1 bu
U
) Q
Q
( r.
U
) Q
Q
( r.
U
) Q
Q
( P
dm
Trang 11Qbu1 + Qbu2 + Qbu3 = Qbu (*)
3 2
dm
2 2 bu 1
bu bu
3 2
2
2 2 bu
2 1
2 dm
2 1 bu
U
) Q
Q Q
Q
( r.
U
) Q
Q
( r.
U
) Q Q
( P
dm
§iÒu kiÖn tèi u lµ:
0 r
).
Q Q
Q Q
( 2 r
).
Q Q
(
2 Q
P
0 r
).
Q Q
Q Q
( 2 r
).
Q Q
(
2 Q
P
3 2 bu 1
bu bu
3 2
2 bu
2 2
bu
3 2 bu 1
bu bu
3 1
1 bu
1 1
bu
(*)
2 2
bu 2
1 1
bu
Q
Tõ biÓu thøc trªn ta thÊy:
(*)
T ¬ng tù ta cã: ( Q1 Qbu1) r1 ( Q3 Qbu3 ) r3
Trang 12 Do đó:
1
bu 3
1 1
3
1 3
1 bu
1 3
1 3
3 bu
1
bu 2
1 1
2
1 2
1 bu
1 2
1 2
2 bu
Q r
r Q
r
r Q
) Q
Q
( r
r Q
Q
Q r
r Q
r
r Q
) Q
Q
( r
r Q
Q
Thế vào ph ơng trình * ta có:
3 2
2
1 1
bu 3
2 2
1 1 bu
bu 3
2 2
1
1 3
2 2
1 1 bu
bu
1 3
1 1
2
1 1
3 2
1 3
1 2
1 1
bu
bu 1
bu 3
1 1
3
1 3
1
bu 2
1 1
2
1 2
1 bu
) Q
Q (
) r
1 r
1 r
1 ( r.
Q Q
Q
) r
1 r
1 r
1 ( r.
Q
Q
) r
1 r
1 r
1 ( r.
Q Q
) r
1 r
1 r
1 ( r.
Q
Q )
Q r
r Q
r
r Q
( ) Q Q
Q (
) r
r r
r 1 ( Q
Q
Q r
r Q
r
r Q
Q r
r Q
r
r Q
Q
(*)
Trang 13 3 Phân phối l ợng bù trong mạng phân nhánh.
2
Q2 Qbù
2
r2 Q
Qbù
Qbù
23
Q 12
r1
Q1
Qbù 1
Qbù 3
Q3
Q4
Qbù 4
Hình 9-4 Sơ đồ phân bố dung l
ợng bù theo mạng phân nhánh
tdn
n , bu n
, n
r
) Q
Q
( Q
Trang 14 4 Phân phối l ợng bù trong mạng phân nhánh không có đ ờng dây rẽ.
5 Phân phối dung l ợng bù phía sơ cấp và thứ cấp máy biến áp phân x ởng.A
B C
Id
Ud
Uf
If
Hinh 9-7.Sơ
đồ tụ bù
đấu hinh tam
V.ưCáchưnốiưdâyưcủaưtụưđiện.
1.ưTụưđiệnưnốiưtheoưhìnhưtamưgiácư.
Công suất phản kháng của tụ phát ra
là:
c
d d
f f
X
U U 3 I.
U
Qbù =
fC 2
1 C
1
Xc
Với:
Trang 15 Do đó:Qbù = 3 U 2d 2 fC (VAr) (9-18)
Từ biểu thức (9-18) ta tính đ ợc dung l ợng của tụ:
f.
2 U 3
Q
d
bu
(Fara) (9-19)
A B C
Id
Ud
Uf
If
Hinh 9-7 Sơ đồ tụ bù
2.ưTụưđiệnưnốiưtheoưhinhưsao:ưY
Công suất phản kháng của tụ phát ra
là:
Qbù = 2d
c
d
d f
X 3
U
3
U 3 I.
U
(7-20)
Trang 16 Dung l ợng của tụ:
; (Fara) (9-21)
VI.ưSơưđồưnốiưdâyưvàưđiệnưtrởưphóngư
điện.
2 d
bu
U f 2
Q C
Trang 17Hình 9-9.
a) Thiết bị đóng cắt cho nhóm tụ
điện này có thể là máy cắt
BI
B U
a )
(6-10) kV
BI
B U
b ) (6-10) kV
Trang 18Hình 9-10 Sơ đồ nối dây
(6-10) kV
BI
Đến
động cơ
hoặc
(6-10) kV
BI
Đến
động cơ
hoặc
Trang 19(380-660)
AB
(380-660)
V
K
Trang 20 VII.VËnhµnhtô®iÖn.