Khí A đợc điều chế bằng cách nung KMnO4 ở nhiệt độ cao; khí B đợc điều chế bằng cách cho FeCl2 tác dụng với dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 loãng; khí C đợc điều chế bằng cách đốt sắt s
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10
THỜI GIAN : 150 PHÚT
Câu 1
1, Có 5 khí A, B, C, D, E Khí A đợc điều chế bằng cách nung KMnO4 ở nhiệt độ cao; khí B đợc điều chế bằng cách cho FeCl2 tác dụng với dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 loãng; khí C đợc điều chế bằng cách đốt sắt sunfua trong oxi; khí D đợc điều chế bằng cách cho sắt pirit vào dung dịch HCl trong điều kiện thích hợp, khí E đợc điều chế bằng cách cho natri nitrua vào nớc
Cho các khí A, B, C, D, E lần lợt tác dụng với nhau, trờng hợp nào có phản ứng xảy ra? Viết phơng
trình hoá học biểu diễn các phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có).
2, So sỏnh tớnh axit, tớnh oxihoa của dóy HClOn ( n = 1,2,3,4) Giải thớch.
Cõu 2
1) Phõn tử NO2 cú khả năng trựng hợp cũn phõn tử SO2 lại khụng cú khả năng đú ?
2) Axit HF là axit yếu lại tạo ra được muối axit cũn cỏc axit HX của cỏc halogen cũn lại là những axit mạnh và khụng cú khả năng tạo ra muối axit ?
Câu 3
1, Cho dung dịch K2S lần lượt vào 4 dung dịch AlCl3, FeSO4, NaHSO4, FeCl3 được chứa trong 4 ống nghiệm riờng Nờu hiện tượng và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
2,Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra (nếu cú) khi cho nước Javen tỏc dụng lần lượt với cỏc dung dịch HCl, H2SO4 và cỏc khớ CO2, SO2
Câu 4
X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt
nhân là 90 (X có điện tích hạt nhân nhỏ nhất)
a) Tìm X, Y, R, A, B và các số proton tơng ứng
b) Viết cấu hình electron của X2–, Y–, R, A+, B2+ và so sánh bán kính của chúng Giải thích
So sánh năng lợng ion hóa I1 của 5 nguyên tố trên Giải thích
c) Trong phản ứng oxihóa – khử X2–, Y– thể hiện tính chất gì? Vì sao? Cho dung dịch có chứa đồng thời 2 ion này tác dụng với dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 Viết phơng trình phản ứng dạng ion (nếu có)
d) Cho dung dịch A2X vào dung dịch phèn chua KAl(SO4)2.12H2O thấy có kết tủa và có khí thoát ra Viết phơng trình phản ứng
Cõu 5
Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 , Fe, Cu , Al tỏc dụng 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lớt H2 ( đktc) Phản ứng xong thờm tiếp 740 ml HCl 1M và đun núng đến khi hỗn hợp khớ B ngừng thoỏt ra Lọc tỏch cặn rắn C Cho B hấp thụ từ từ dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 10 gam kết tủa Cho C tỏc dụng dung dịch HNO3 đặc, dư được dung dịch D và 1,12 lớt khớ duy nhất
Cho D tỏc dụng dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E Nung E đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn Tớnh khối lượng từng chất cú trong hỗn hợp A, tỡm giỏ trị của m
Cõu 6
Hũa tan 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và 1 oxit sắt trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch A
và 6,72 lớt (đktc) NO Cụ cạn dung dịch A được 147,8 gam chất rắn khan Y Xỏc định cụng thức phõn tử của oxit sắt
Cõu 7
Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khớ sinh ra vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh
ra hũa tan hết vào dung dịch H2SO4 loóng dư thỡ thu được 1,176 lớt khớ H2(đktc).Xỏc định cụng thức phõn
tử của oxit kim loại
Hết