1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH9-ĐA_MT_Chương III(HS vùng khó khăn)

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến, góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn.. Liên hệ giữa cung và dây -Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung.. - Ứng dụng giải được

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9- TIẾT 58

1 Góc ở tâm Góc nội

tiếp, góc tạo bởi tia

tiếp tuyến, góc có

đỉnh bên trong, bên

ngoài đường tròn.

Vận dụng quỹ tích cung chứa góc α vào bài toán quỹ tích và dụng hình đơn giản

Số câu

Số điểm

1

1

10%

1 Cung chứa góc, Số

đo cung Liên hệ giữa

cung và dây

-Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung

- Ứng dụng giải được bài tập và một số bài toán thực tế

Số câu

10%

3 Tứ giác nội tiếp

Độ dài đường tròn,

cung tròn ; diện tích

hình tròn, diện tích

hình quạt tròn.

Nắm được định nghĩa đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác Vẽ được một đa giác nội tiếp đường tròn

- Vận dụng được công thức tính độ dài cung tròn để giải bài tập

- Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

Số câu

30%

3

5

50%

Tổng số câu

Tổng số điểm

1

3

30%

1

1

10%

4

6

60%

Trường THCS Xã Xốp Tổ: Tự Nhiên Ngày

thực hiện:30/03/2013

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hình Học Lớp 9 Tiết: 58 – Tuần 30

ĐỀ BÀI Câu 1:(2 đ) Trình bày định nghĩa đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp đa giác? Hãy vẽ

đường tròn ngoại tiếp ngũ giác ABCDE? A

Câu2 : (3đ) Cho hình vẽ bên

Trang 2

a) Tính số đo cung AnB, AmB n

b) Tính độ dài cung AnB B c) Tính diện tích hình tròn (O) m

Câu3 : (4đ)

Cho ∆ ABC (AB < AC) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a) Chứng minh : BFEC, AFHE là các tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh AF.AB = AE.AC.

ĐÁP ÁN

Trang 3

Cõu Nội dung Điểm

1 *Định nghĩa: SGK/91

2 a) AOB là gúc ở tõm nờn AOB = Sđ AnB = 600

Sđ AmB = 3600 - Sđ AnB = 3600 - 600 = 3000

b) l= .0 3,14.5.60

R n

5,23(cm) c) S= ∏R2 ≈ 3,14.(52) ≈ 3,14.25 = 78,5 (cm2)

0,5 0,5 1

1

3 A E

F

B

C

-Vẽ đỳng hỡnh

-Viết đỳng GT, KL

Chứng minh

a) tứ giỏc BFEC:

ã

ã

⊥ => = 

0 0

Nờn ta thấy điểm E và F cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc 900 hay tứ giỏc BFEC nội

tiếp đường trũn đường kớnh BC

Xét tứ giác AFHE có : AFH AEH 180 tứ giác AFHE nội tiếp

b) Vỡ tứ giỏc BFEC nội tiếp => ã +ã = 0

ECB BFE 180

mà ãAFE BFE 180 (2 góc kề bù) nờn + ã = 0 AFE Cã =à

cú gúc ˆA chung do đú ∆AEF ∆ ACB (g.g) => AF.AB = AE.AC

1 0,5

1 0,5 1

GV ra đề Duyệt của tổ chuyờn mụn

Nguyễn Đức Khởi

Ngày đăng: 24/01/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   tròn,   diện   tích - HH9-ĐA_MT_Chương III(HS vùng khó khăn)
nh tròn, diện tích (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w