1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP VAT LY HAT NHAN

3 566 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60Co A.. Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của hạt nhân.. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.. Năng lượng liên kết riêng của

Trang 1

Câu 1:Hạt nhân nguyên tử AX

Z được cấu tạo từ:

A Z nơtron và A prôtôn B Z prôtôn và A nơtron

C Z prôtôn và (A – Z) nơtron

D Z nơtron và (A + Z) prôtôn

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các

A Prôtôn B Nơtron

C Prôtôn và các nơtron D Prôtôn, nơtron và êlectron

Câu 3: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

A Số khối A bằng nhau B Khối lượng bằng nhau

C Số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau

C Số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau

Câu 4: Hạt nhân 238U

92 có cấu tạo gồm

A 238 prôtôn và 92 nơtron B 92 prôtôn và 238 nơtron

C 238 prôtôn và 146 nơtron

D: 92 prôtôn và 146 nơtron

Câu 5: Hạt nhân 60Co

27 được cấu tạo từ

A 33 prôtôn và 27 nơtron B 27 prôtôn và 60 nơtron

C 27 prôtôn và 33 nơtron D 33 nơtron và 27 nuclôn

Câu 6: Hạt nhân 60Co

27 có khối lượng 55,940u Biết khối lượng của prô tôn là 1,0073u và khối lượng của

nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt

nhân 60Co

A 70,5 MeV B 70,4 MeV

C.48,9 MeV D 54,4 MeV

Câu 7: Hãy chọn câu đúng

A Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của

hạt nhân

B Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

C Điện tích của nguyên tử bằng điện tích của hạt nhân

D Có 2 loại nuclôn là prôtôn và êlectron

Câu 8: Hạt nhân Đơ tơ ri 2D

1 có khối lượng 2,0136u

Biết khối lượng của prô tôn là 1,0073u và khối lượng của

nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D

1

là:

A 0,67 MeV B 1,86 MeV

C 2,02 MeV D 2,23 MeV

Câu 9:Hạt nhân Ôxy O17

8 có khối lượng là 16,9947u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u;

khối lượng của nơtrôn là 1,0087u và 1u = 931,5

MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân O17

8

bằng bao nhiêu?

A 8,79 MeV B 7,78 MeV

C 6,01 MeV D 8,96 MeV

Câu 10: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

molipđen 98Mo

42 Cho mP = 1,0073u;

mn = 1,0084u; mMo = 97,9054u;

1u = 931 MeV/c2

A 8,3 MeV B 8,1 MeV C 7,9 MeV D 7,8 MeV

Câu 11: Độ hụt khối của hạt nhân AX

Z là (đặt N = A – Z)

A ∆m = Nmn - Zmp B ∆m = m – Nmp - Zmp

C ∆m = (Nmn + Zmp) – m D ∆m = Zmp - Nmn

Câu 12: Đại lượng nào đặc trưng cho độ bền vững của

hạt nhân ?

A Năng lượng liên kết B Năng lượng liên kết riêng

C Số hạt prôtôn D Số hạt nuclôn

Câu 13: Năng lượng liên kết của hạt nhân 234U

92 biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; mu234 = 234,041u; 1u = 931,5 MeV/c2

A 1738,179 MeV B 173,8179 MeV

C 7,428 MeV D 1520,258 MeV

Câu 14: Khối lượng của hạt nhân 104Belà 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân 104Belà :A.0,9110u

B.0,0811u C 0,0691u D.0,0561u.

Câu 15: Khối lượng của hạt nhân đơtêri 21D là mD

= 2,0136u, mp = 1,0073u và mn = 1,0086u và u =

931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri là:

A 0,9MeV/nuclôn B.2,05MeV/nuclôn

C 3,2MeV/nuclôn D.1,07MeV/nuclôn.

Câu 16: Hạt nhân Cacbon C126 có khối lượng là 11,9967u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u; khối lượng của nơtrôn là 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 Độ hụt khối của hạt nhân C126 là:

A 91,63 MeV/c2 B 82,54 MeV/c2

C 98,96 MeV/c2 D 92,5 MeV/c2

Câu 17: Năng lượng liên kết của hạt nhân U23492 biết

mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; mu234 = 234,041u; 1u = 931,5 MeV/c2 A 1738,179 MeV B 173,8179 MeV

C 7,428 MeV D 1520,258 MeV

Câu 18 Pôlôni phóng xạ α biến thành chì theo

phản ứng 21084Po → He42 +206206Pb Biết mPo = 209,9373u; mHe = 4,0015u; mPb = 205,9294u và 1u = 931,5 MeV/c2 Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A tỏa năng lượng, E = 106,5.10− 14J.

B tỏa năng lượng, E = 5,9616 MeV.

C thu năng lượng, E = 106,5.10− 14J.

D thu năng lượng, E = 5,9616 MeV.

Câu 19: Xét phản ứng:

92U n + → Mo42 + 57La 2n + Biết mMo = 94,88u;

mLa = 138,87u; mU = 234,99u; mn = 1,01u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà một phản ứng phân hạch này tỏa ra bằng bao nhiêu?

A 205 MeV B 210 MeV

C 200 MeV D 214 MeV

Câu 20: Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Cl1737 bằng

A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV

C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV

Trang 2

Câu 21: Hạt nhân 104Becĩ khối lượng 10,0135u Khối

lượng của nơtrơn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của

prơtơn (prơton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng

lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Câu 22: Biết khối lượng của prơtơn; nơtron; hạt nhân

16

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u =

931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O

xấp xỉ bằng

C 128,17 MeV D 190,81 MeV

Câu 23.Cho phản ứng hạt nhân:

Li H 4He 2He

2

1

1

7

3 + → + 4 Biết mLi = 7,01444u,

mH = 1,0073u; mHe = 4,0015u

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là

Câu 24: Urani phĩng xạ theo chuỗi sau:

U

238

92 →Th →Pa→AX

Z Trong đĩ, Z và A bằng:

A Z = 60; A = 234 B Z = 92; A = 234

C Z = 92; A = 236 D Z = 90; A = 238

Câu 25. Cho phản ứng hạt nhân: α + 27

13Al → X +

n Hạt nhân X là A 27

13Mg.B 30

15P.C 23

11Na D.

20

10Ne.

Câu 26.Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử A

ZX biến đổi thành hạt nhân nguyên tử A

Z 1− Y thì hạt nhân A

ZX đã phóng ra tiaA α .B β- C β+ D γ

Câu 27 Trong phản ứng hạt nhân: 9

4Be + α → X +

n Hạt nhân X làA 12

6C B 16

8O.C 12

5B D 14

6C.

Câu 28:Hạt nhân 14

6C phóng xạ β- Hạt nhân con

sinh ra có A 5 prôtôn và 6 nơtron.

B 6 prôtôn và 7 nơtron.

C 7 prôtôn và 7 nơtron.

D 7 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 29:Xác định hạt x trong phản ứng sau :

12Mg x + →11Na + α A proton B nơtron

C electron D Pozitron

Câu 30: Prơtơn bắn vào hạt nhân bia đứng yên 7Li

3 Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra

Hạt X là:

A Prơtơn B Nơtrơn C Đơtêri C.

Hạt α.

Câu 31.Trong phản ứng hạt nhân

α α

A proton và electron B electron và dơtơri

C proton và dơtơri D triti và proton

\ Câu 32: Hạt nhân càng bền vững khi cĩ

A số nuclơn càng nhỏ B số nuclơn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn

D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 33: Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2

+ n0 Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A 7,4990 MeV B 2,7390 MeV

C 1,8820 MeV D 3,1654 MeV

Câu 34: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclơn B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prơtơn-prơtơn

D của một cặp prơtơn-nơtrơn (nơtron)

Câu 35: Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phĩng ra một hạt α và hai hạt

A nơtrơn (nơtron) B êlectrơn (êlectron)

C pơzitrơn (pơzitron) D prơtơn (prơton)

Câu 36: Hạt nhân 22688Ra biến đổi thành hạt nhân

222

86Rn do phĩng xạA α và β-.B.β-.C α.D β+

Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân:

11Na +1H →2He +10Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 2311Na ; 2010Ne; 42He; 11H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV

B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV

D tỏa ra là 3,4524 MeV

\Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 31T +21D →42He X + Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

C 17,498 MeV D 21,076 MeV

Câu 39: Chất Radi phĩng xạ hạt α cĩ phương trình:

226 88

x y

Ra → + α Rn

A x = 222, y = 86 B x = 222, y = 84

C x = 224, y = 84 D x = 224, y = 86

Câu 40 Hạt nhân 21084 Po là chất phĩng xạ α Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra cĩ :

A 84 proton và 126 nơtron

B 80 proton và 122 nơtron

C 82 proton và 124 nơtron

D 86 proton và 128 nơtron.

Ngày đăng: 23/01/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w