1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận và đề KT O-S chương 6

7 717 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SO2 là chất bị khử , H2S là chất oxi hóa Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là: Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?. trong

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

MÔN HÓA LỚP 10 CHƯƠNG 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 132

Họ, tên thí sinh: Lớp Số báo danh:

I/ 20 câu trắc nghiệm

Fe = 56, Cu =64, Mg = 24, S = 32, Zn =65

Câu 2: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

A H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3 B H2S + 2NaCl  Na2S + 2HCl

C 2H2S + 3O2  t0 2SO2 + 2H2O D H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu 3: Axit Sunfuric đặc, nóng phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?

1.Cu 2.NaOH 3.Al 4.C 5.ZnO 6.NaCl 7.HF

Câu 4: Để loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?

Câu 5: Lưu huỳnh có tính oxy hóa và tính khử khi lần lượt tác dụng với:

Câu 6: Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí

duy nhất có thể tích tăng thêm 4% Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là :

Câu 7: Trong các hợp chất hoá học, số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

Câu 8: Khí O2 có lẫn hơi nước Dẫn khí O2 đi qua chất nào sau đây có thể làm khô được khí O2 ?

Câu 9: Cho phản ứng hoá học sau : 2H2S + SO2   3S + 2 H2O

Câu nào sau đây giải thích đúng tính chất của phản ứng ?

A SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa B SO2 là chất bị khử , H2S là chất oxi hóa

Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

Câu 12: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

Câu 13: Chọn ý đúng khi nói về khí hyđro sunfua

Trang 2

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hh gồm Fe2O3 , MgO , ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được hỗn hợp muối sunfat có khối lượng là

Câu 15: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O  K2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:

Câu 16: Câu nào diễn tả không đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

A trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể bị oxi hóa hoặc bị khử

B Axit sunfuric đặc nóng có tính oxy hóa mạnh và tính axit

C H2S chỉ bị oxi hóa trong phản ứng oxi hóa-khử

D Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Câu 17: Chọn nội dung đúng nhất: Trong các phản ứng hóa học

A H2S có thể là chất khử hoặc axit B H2SO4 luôn thể hiện tính oxi hóa

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

1/ 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 2/ SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

3/ SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr 4/ SO2 +NaOH  NaHSO3

Các phản ứng trong đó SO2 có tính khử là

Câu 19: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

A H2SO4, Br2, HClO4 B O3, H2SO4, F2 C O2, F2, H2S D HClO, SO2, SO3

chất rắn B Thể tích của khí X ở đktc là:

- HẾT

Tự luận

Đề 1 Nhận biết các lọ hóa chất dạng khí chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học sau:

Cl2, SO2, O3, H2S Ghi rõ phương trình trình minh họa

Trang 3

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

MÔN HÓA 10 CHƯƠNG 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 209

Họ, tên thí sinh: Lớp Số báo danh:

Fe = 56, Cu =64, Mg = 24, S = 32, Zn =65

I/ 20 câu trắc nghiệm

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hh gồm Fe2O3 , MgO , ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được hỗn hợp muối sunfat có khối lượng là

Câu 2: Câu nào diễn tả không đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

A Axit sunfuric đặc nóng có tính oxy hóa mạnh và tính axit

B Khí sunfurơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể bị oxi hóa hoặc bị khử

D H2S chỉ bị oxi hóa trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

A H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3 B H2S + 2NaCl  Na2S + 2HCl

C 2H2S + 3O2  t0 2SO2 + 2H2O D H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu 4: Cho phản ứng hoá học sau : 2H2S + SO2   3S + 2 H2O

Câu nào sau đây giải thích đúng tính chất của phản ứng ?

C SO2 là chất bị khử, H2S làchất bị oxy hóa D SO2 là chất bị khử , H2S là chất oxi hóa

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

1/ 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 2/ SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

3/ SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr 4/ SO2 +NaOH  NaHSO3

Các phản ứng trong đó SO2 có tính khử là

Câu 6: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O  K2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:

Câu 7: Chọn ý đúng khi nói về khí hyđro sunfua

Câu 8: Khí O2 có lẫn hơi nước Dẫn khí O2 đi qua chất nào sau đây có thể làm khô được khí O2 ?

Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

Câu 10: Axit Sunfuric đặc, nóng phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?

1.Cu 2.NaOH 3.Al 4.C 5.ZnO 6.NaCl 7.HF

Câu 11: Trong các hợp chất hoá học, số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

Trang 4

Câu 12: Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được một khí X và 4,9 gam chất rắn B Thể tích của khí X ở đktc là:

Câu 13: Lưu huỳnh có tính oxy hóa và tính khử khi lần lượt tác dụng với:

Câu 14: Chọn nội dung đúng nhất: Trong các phản ứng hóa học

A SO2 chỉ thể hiện tính oxy hóa hoặc tính khử B kết tủa BaSO4 không tan trong dd HCl

C H2S có thể là chất khử hoặc axit D H2SO4 luôn thể hiện tính oxi hóa

Câu 15: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

A HClO, SO2, SO3 B H2SO4, Br2, HClO4 C O2, F2, H2S D O3, H2SO4, F2

Câu 16: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

Câu 18: Để loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?

Câu 19: Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí

duy nhất có thể tích tăng thêm 4% Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là :

Câu 20: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

- HẾT

-Đề 2 Nhận biết các lọ dung dịch hóa chất chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học sau:

NaCl, Na2SO4, Na2SO3, Na2S Ghi rõ phương trình minh họa

made cauhoi dapan

132 1 A

132 2 B

132 3 C

132 4 B

132 5 A

132 6 B

132 7 A

132 8 A

132 9 D

132 10 C

132 11 D

132 12 D

132 13 C

132 14 C

Trang 5

132 15 D

132 16 B

132 17 A

132 18 D

132 19 B

132 20 C

209 1 A

209 2 A

209 3 B

209 4 C

209 5 D

209 6 B

209 7 B

209 8 C

209 9 C

209 10 B

209 11 C

209 12 D

209 13 D

209 14 C

209 15 D

209 16 D

209 17 B

209 18 A

209 19 A

209 20 A

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 6- HALOGEN– NĂM HỌC: 2012-2013

Môn : Hóa học lớp 10

Nội dung kiến thức

của chương

1

O 2 , O 3

Hóa tính cơ bản của O2,

O3

O3 có tính oxy hóa >O2 Sự chuyển hóa O3

thành O2

2

S Các số oxy hóa của S S vừa có tính oxy hóavừa có tính khử

3

H 2 S, SO 2

Hóa tính của H2S, SO2 H2S có tính khử, dd

H2S có tính oxy hóa

4

H 2 SO 4

Tính chất của H2SO4 H2SO4 đ có tính oxh

của SO42- và tính axit

H2SO4 loãng có tính oxh của H+và tính axit

Tính V H2 theo hóa trị của H2SO4

Tính m muối

SO42- theo hóa trị của O và H2 SO4

5

Tổng hợp Tính chất các chất trongchương 6 Tính khử, tính oxyhóa, tính axit từng chất Phân biết từng chấtdựa vào hóa tính

Ngày đăng: 23/01/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w