1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE DI TRUYEN QUAN THE

14 740 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 ĐH 2010 ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định màu hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định màu hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có ho

Trang 1

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Chuyờn đề : DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ Câu 1 (ĐH 2010) Trong một quần thể của một loài lỡng bội, xét 1 gen có 2 alen là A và a Cho biết không có đột

biến xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây giữa 2 cá thể của quần thể trên cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?

A AA x Aa B Aa x aa C XAXA x XaY D XAXa x XAY

Câu 2 (ĐH 2010) Giả sử tần số tơng đối của các alen ở một quần thể là 0,5A : 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7A :

0.3a

Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tợng trên?

A Giao phối không ngẫu nhiên diễn ra trong quần thể

B Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới

C Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối

D Đột biến xảy ra trong quần thể theo hớng biến đổi alen A thành alen a

Câu 3 (ĐH 2010) ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định màu hoa đỏ trội không hoàn

toàn so với alen a quy định màu hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sâu đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây hoa màu hồng

B Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ

C Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng

D Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng

Câu 4 (ĐH 2010) Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25 AA : 0,40 Aa : 0,35 aa

Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

A 0,425 AA : 0,050 Aa : 0,525 aa B 0,25 AA : 0,40 Aa : 0,35 aa

C 0,375 AA : 0,100 Aa : 0,525 aa D 0,35 AA : 0,20 Aa : 0,45 aa

Câu 5 (ĐH 2010) ở một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên đoạn không tơng đồng của

NST giới tính X; gen thứ 2 có 5 alen, nằm trên NST thờng Trong trờng hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể đợc tạo ra trong quần thể này là

Câu 6 (ĐH 2010) Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb

= 1 Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

A alen trội có xu hớng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

B tần số alen trội và tần số alen lặn có su hớng không thay đổi

C tần số alen trội và tần số alen lặn có su hớng bằng nhau

D alen lặn có xu hớng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

Câu 7 (ĐH 2009) ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a quy

định hạt không có khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu đợc tổng số 10000 hạt

Đem giao các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 nảy mầm Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt

có kiểu gen đồng hợp tính theo lí thuyết là

Câu 8 (ĐH 2009) ở ngời, gen A quy định mắt nhìn màu bình thờng, alen a quy định bệnh mù màu đỏ và lục; gen B

quy định máu đông bình thờng, alen b quy định bệnh máu khó đông Các gen này nằm trên NST giới tính X, không

có alen tơng ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm trên NST thờng Số kiểu gen tối đa về 3 lô cút trên trong quần thể ngời là

Cõu 9 : Trong một QT thực vật giao phấn, xột một lụcut cú hai alen, alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với

alen a quy định thõn thấp QT ban đầu (P) cú KH thõn thấp chiếm TL 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và khụng chịu tỏc động của cỏc nhõn tố tiến húa, KH thõn thấp ở thế hệ con chiếm TL 16% Tớnh theo lớ

thuyết, TP KG của QT (P) là:

A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

Cõu 10: Từ một QT thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thỡ TP KG của QT là 0,525AA : 0,050Aa :

0,425aa Cho rằng QT khụng chịu tỏc động của cỏc nhõn tố tiến húa khỏc, tớnh theo lớ thuyết, TP KG của (P) là: A.0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B.0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa

C.0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D.0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa

Cõu 11: Trong QT của một loài thỳ, xột hai lụcut: lụcut một cú 3 alen là A1, A2, A3; lụcut hai cú 2 alen là B và b Cả hai lụcut đều nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tớnh X và cỏc alen của hai lụcut này liờn kết khụng hoàn toàn Biết rằng khụng xảy ra đột biến, tớnh theo lớ thuyết, số KG tối đa về hai lụcut trờn trong QT này là:

Cõu 12: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xột hai cặp gen Aa và Bb nằm trờn hai cặp nhiễm sắc thể thường khỏc nhau.

Nếu một QT của loài này đang ở trạng thỏi CBDT về cả hai cặp gen trờn, trong đú TS của alen A là 0,2; TS của alen

B là 0,4 thỡ TL KG AABb là

Trang 2

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Câu 13: Trong quá trình phát sinh trứng của người mẹ, cặp nhiễm sắc thể số 21 nhân đôi nhưng không phân li tạo tế

bào trứng thừa 1 nhiễm sắc thể số 21 còn các cặp nhiễm sắc thể khác thì nhân đôi và phân li bình thường Quá trình phát sinh giao tử của người bố diễn ra bình thường Trong trường hợp trên, cặp vợ chồng này sinh con, xác suất để đứa con mắc hội chứng Đao là

Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Thế hệ XP (P)

của một QT tự thụ phấn có TS các KG là 0,6AA: 0,4Aa Biết rằng không có các yếu tố làm thay đổi TS alen của QT, tính theo lí thuyết, TL cây hoa đỏ ở F1 là:

Câu 15: Số alen của gen I, II và III lần lượt là 3, 4 và 5.Biết các gen đều nằm trên NST thường và không cùng nhóm

liên kết Xác định trong QT:

1/ Số KG ĐH về tất cả các gen và dị hợp tất cả các gen lần lượt là:

A 60 và 90 B 120 và 180 C 60 và 180 D 30 và 60

2/ Câu 15 Số KG ĐH về 2 cặp gen và dị hợp về 2 cặp gen lần lượt là:

A 240 và 270 B 180 và 270 C 290 và 370 D 270 và 390

3/ Câu 15 Số KG dị hợp

A 840 B 690 ` C 750 D 660

Câu 16: Gen I có 3 alen, gen II có 4 alen , gen III có 5 alen Biết gen I và II nằm trên X không có alen trên Y và gen

III nằm trên Y không có alen trên X Số KG tối đa trong QT

A 154 B 184 C 138 D 214

Câu 18: Ở mèo gen D nằm trên phần không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định màu lông đen, gen lặn a quy

định màu lông vàng hung, khi trong KG có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể Trong một QT mèo có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng hung, số còn lại là mèo cái TL mèo có màu tam thể theo định luật Hácdi-Van béc là bao nhiêu?

A 16% B 2% C 32% D 8%

Câu 19: Một QT tự phối, ban đầu có 50% số cá thể ĐH Sau 7 thế hệ TL dị hợp sẽ là:

A 1/128 B 127/128 C 255/ 256 D 1/ 256

Câu 20 : Một QT giao phối ở trạng thái CBDT, xét một gen có hai alen (Avà a),

người ta thấy số cá thể ĐH trội nhiều gấp 9 lần số cá thể ĐH lặn TLphần trăm số cá thể dị hợp trong QT này là

A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%

Câu 21 : Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phối IA, IB, IO KG

IA IA, IA Qđ nhóm máu A KG IB IB, IB IO Qđ nhóm máu B KG IA IB Qđ nhóm máu AB KG IO IO Qđ nhóm máu O Trong một quẩn thể người, nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21% TL nhóm máu A là

A 0,25 B 0,40 C 0,45 D 0,54

Câu 22: Trong một QT giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có TS tương ứng là 0,8 và 0,2; một gen khác

nhóm liên kết với nó có 2 alen B và b có TS tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn TL cá thể mang KH trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong QT sẽ là:

A 31,36% B 87,36% C 81,25% D 56,25%

Câu 23: Một QT tự thụ ở F0 có TS KG: 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa

Sau 5 thế hệ tự thụ nghiêm ngặt thì TS KG ĐH trội trong QT là:

Trang 3

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

A 0,602 B 0,514 C 0,584 D 0,542

Câu 24: Trong một điều tra trên một QT thực vật, người ta ghi nhận sự có mặt của 80 cây có KG là AA, 20 cây có

kiều gen aa và 100 cây có KG Aa trên tổng số 200 cây Biết rằng cây có KG khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau, QT cách ly với các QT lân cận và TS đột biến coi như không đáng kể Hãy cho biết TS KG Aa sau một thế hệ ngẫu phối là bao nhiêu?

A 55,66% B 45,5% C 25,76% D 66,25%

Câu 27: Cho CTDT QT như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu QT trên giao phối tự do thì TL cơ

thể mang 2 cặp gen ĐH lặn sau 1 thế hệ là

A 12,25% B 30% C 35% D 5,25%

Câu 29: Ở người A-phân biệt được mùi vị> a- ko phân biệt được mùi vị Nếu trong 1 cộng đồng TS alen a=0,4 thì

xác suất của một cặp vợ chồng đều phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong dó 2 con trai phân biệt được mùi

vị và 1 con gái ko phân biệt được mùi vị là?

A.1,97% B.9,44% C.1,72% D.52%

Câu 30: Một QT có TS KG ban đầu: 0,4AA : 0,1aa : 0,5Aa Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có khả năng sinh sản

bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thể ĐH tử Các cá thể có KG AA và aa có khả năng sinh sản như nhau Sau một thế hệ tự thụ phấn thì TS cá thể có KG dị hợp tử sẽ là:

A 16,67% B 12,25% C 25,33% D.15.20%

Câu 32: Cho biết gen A đỏ trội hoàn toàn so với gen a trắng; sức sống của giao tử mang gen A gấp đôi giao tử mang

gen a; sức sống của hợp tử và của phôi (để phát triển thành cá thể con) KG AA = 100%, Aa = 75%, aa = 50%

Bố và mẹ đề mang gen dị hợp thì TL KH của đời con F1 (mới sinh) sẽ là:

A 7 A- : 1 aa B 7 A- : 2 aa C 14 A-: 1aa D 15 A-: 1aa

Câu 33: CTDT của QT như sau: 0,4AABb:0,4AaBb:0,2aabb

Cho QT tự thụ qua ba thế hệ TL cơ thể mang 2 cặp gen đồng hơp trội là:

A: 112/640 B:161/640 C:49/256 D:7/640

Câu 35 : Trong một QT thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với

alen a quy định thân thấp QT ban đầu (P) có KH thân thấp chiếm TL 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, KH thân thấp ở thế hệ con chiếm TL 16% Tính theo lí thuyết, TP KG của QT (P) là:

A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

Câu 36: Ở người, tính trạng nhóm máu do 3 alen IA, IB và IO quy định Trong QT CBDT có 36% số người mang nhóm máu O, 45% số người mang nhóm A Vợ có nhóm máu A lấy chồng có nhóm máu B không có quan hệ họ hàng với nhau

1/ Xác suất để họ sinh con máu O:

A 11,11% B 16,24% C 18,46% D 21,54%

2/ Câu 36: Nếu họ sinh đứa con đầu là trai máu O thì khả năng để sinh đứa con thứ 2 là gái có nhóm máu khác bố và

mẹ mình là:

A 44,44% B 35,77% C 42% D 25%

Câu 37 : Một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng với Y, alen lặn Qđ tính trạng bệnh,

alen trội Qđ tính trạng bình thường TL người bị bệnh trong QT người là 0,0208 Hai người bình thường không có

Trang 4

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

quan hệ họ hàng kết hụn với nhau, cho rằng QT cú sự CBDT về tớnh trạng trờn Xỏc suất sinh con bị bệnh của cặp vợ chồng là

A 1,92% B 1,84% C 0,96% D 0,92%

Cõu 38: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trờn NST thường quy định Tại một huyện miền nỳi, TL người

bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 TL người mang gen dị hợp sẽ là:

A 0,5% B 49,5 % C 98,02% D 1,98 %

Cõu 39: Khả năng cuộn lưỡi ở người do gen trội trờn NST thường qui định, alen lặn Qđ người bỡnh thường Một

người đàn ụng cú khả năng cuộn lưỡi lấy người phụ nữ khụng cú khả năng này, biết xỏc suất gặp người cuộn lưỡi trong QT người là 64%

Xỏc suất sinh đứa con trai bị cuộn lưỡi là bao nhiờu?

Cõu 40: Chọn 1 cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc phương ỏn A,B,C,D

Trong một hũn đảo biệt lập cú 5800 người sống, trong đú cú 2800 nam giới Trong số này cú 196 nam bị mự màu xanh đỏ Kiểu mự màu này do 1 alen lặn m nằm trờn NST giới tớnh X Kiểu mự màu này khụng ảnh hưởng đến sự thớch nghi của cỏ thể Khả năng cú ớt nhất 1 phụ nữ của hũn đảo này bị mự màu xanh đỏ là bao nhiờu?

C (0,07 x 5800)3000 D 3000 x 0,0056 x 0,99442999

Cõu 41: Một QT người cú TS người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử QT này CBDT.

- Hóy tớnh TS cỏc alen và TP cỏc KG của QT Biết rằng, bệnh bạch tạng là do một gen lặn nằm trờn NST thường quy định

A qa = 1/100., pA = 99/100 B.qa = 99/100., pA = 1/100

C qa = 99/100., pA = 10/100 D qa = 10/100., pA = 99/100

- Tớnh xỏc suất để 2 người bỡnh thường trong QT này lấy nhau sinh ra một người con đầu lũng bị bệnh bạch tạng

- A (0,0198)2/4 B (0,00198)2/4 C (0,198)2/4 D (0,0189)2/4

Cõu 42: Giả thiết trong một quấn thể ngời, tỉ lệ kiểu hình về các nhóm máu là :

Nhóm máu A = 0,45 Nhóm máu AB = 0,3 Nhóm máu B = 0,21 Nhóm máu O = 0,04

a.Hãy xác định tần số tơng đối của các alen qui định nhóm máu

A r (IO) = 0,2, p (IA) = 0,5, q (IB) = 0,3

B r (IO) = 0,3, p (IA) = 0,5, q (IB) = 0,2

C r (IO) = 0,2, p (IA) = 0,3, q (IB) = 0,5

D r (IO) = 0,5, p (IA) = 0,2, q (IB) = 0,3

b.cấu trúc di truyền của quần thể đó Biết rằng quần thể trên đang trong trạng thái cân bằng di truyền

+ Cấu trúc di truyền của quần thể ngời đã nêu là :

A 0,25 (IA IA ) + 0,09 (IB IB) + 0,04(IO IO) + 0,3 (IA IB) + 0,2 (IA IO) + 0,12 (IB IO) = 1

B 0,25 (IA IA ) + 0,04 (IB IB) + 0,09(IO IO) + 0,3 (IA IB) + 0,2 (IA IO) + 0,12 (IB IO) = 1

C 0,25 (IA IA ) + 0,09 (IB IB) + 0,04(IO IO) + 0,3 (IA IB) + 0,12 (IA IO) + 0,2 (IB IO) = 1

D 0,25 (IA IA ) + 0,09 (IB IB) + 0,04(IO IO) + 0,2 (IA IB) + 0,3 (IA IO) + 0,12 (IB IO) = 1

Cõu 44: Một QT co TS KG ban đầu là 0,4AA:0,1aa:0,5Aa Biết rằng cỏc cỏ thẻ dị hợp tử chỉ cú khả năng sinh sản

bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của thể ĐH Cỏc cỏ thể cú KG AA và aa cú khả năng sinh sản như nhau Sau 1 thế

hệ tự thụ phấn thỡ TS cỏ thể cú KG dị hợp tử sẽ là?

A 16,67% B.12,25% C.25,33% D.15,20% vỡ

Cõu 46 ở người A-phõn biệt được mựi vị> a- ko phõn biệt được mựi vị Nếu trong 1 cộng đồng TS alen a=0,4 thỡ

xỏc suất của một cặp vợ chồng đều phõn biệt được mựi vị cú thể sinh ra 3 con trong dú 2 con trai phõn biệt được mựi

vị và 1 con gỏi ko phõn biệt được mựi vị là?

Cõu 47: Bệnh mự màu do gen lặn liờn kết với NST X.Trong QT CBDT cú 8000 người với TL nam – nữ bằng nhau,

trong đú cú 10 người nữ bị mự màu thỡ số người nam bị mự màu trong QT là

A 10 người B 100 người C 200 người D 250 người

Trang 5

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Câu 48: Trong một QT, 90% alen ở locut Rh là R Alen còn lại là r Bốn mươi trẻ em của QT này đi đến trường học

nhất định Xác suất để tất cả các em đều là Rh dương tính sẽ là:

Câu 49: Một QT người trên một hòn đảo có 100 phụ nữ và 100 người đàn ông trong đó có 4 người đàn ông bị bệnh máu khó đông Biết rằng bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, QT ở trạng thái CBDT TS phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh là

A 0.0384 B 0.0768 C 0.2408 D 0.1204.

Câu 50: Một QT của 1 loài thực vật có TL các KG trong QT như sau: P: 0,35 AABb + 0,25 Aabb + 0,15 AaBB +

0,25 aaBb =1 Xác định CTDT của QT sau 5 thế hệ giao phấn ngẫu nhiên

A (0,3025AA + 0,4950Aa + 0,2025aa)(0,2025BB + 0,4950Bb + 0,3025bb) = 1

B (0,3025AA + 0,4950Aa + 0,2025aa)(0,2205BB + 0,4950Bb + 0,3025bb) = 1

C (0,3025AA + 0,4950Aa + 0,225aa)(0,2025BB + 0,4950Bb + 0,3025bb) = 1

D (0,3025AA + 0,4950Aa + 0,2025aa)(0,2025BB + 0,4950Bb + 0,3205bb) = 1

Câu 51: QT bọ rùa có TP KG đạt trạng thái cân = hacdi vanbec,với kích thước tối dalà 104cá thể.trong đó số con màu xanh /đỏ =21/4.Biết A(xanh)>a(đỏ) trên nst thường Nếu chim ăn sâu tiêu diệt hết 75%con mđỏ và 25%mxanh thì số lượng từng loại KH khi QT có kích thước tối đa là

A:9403 xanh ,597 đỏ

D:943 xanh , 597 đỏ

D:940xanh ,60 đỏ

D:9403xanh ,579 đỏ

Câu 52.Có 1 đột biến lặn trên NST thường làm cho mỏ dưới của gà dài hơn mỏ trên Những con gà như vậy mổ được ít thức ăn nên yếu ớt Những chủ chăn nuôi thường phải liên tục loại chúng khỏi đàn Khi cho giao phối ngẫu nhiên 100 cặp gà bố mẹ mỏ bình thường, thu được 1500 gà con, trong đó có 15 gà biểu hiện đột biến trên Giả sử không có đột biến mới xảy ra, hãy cho biết có bao nhiêu gà bố mẹ dị hợp tử về đột biến trên?

Câu 53: Cho CTDT QT như sau : 0,4AABb:0,4AaBb:0,2aabb Người ta tiến hành cho tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ mang 2 cặp gen ĐH trội là:

A.112/640 B.161/640 C.49/256 D.7/640

Câu 53: Cấu trúc DT của một QT như sau: 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu QT trên giao phối tự do

thì TL cơ thể mang 2 cặp gen ĐH lặn sau 1 thế hệ là:

A 30% B 5,25% C 35% D 12,25%

BÀI TẬP NỘI PHỐI:

Bài 1: 1 QT có 0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa Xác định CTDT của QT trên qua 3 thế hệ tự phối.

A.0,57AA : 0,06Aa : 0,37aa B.0,7AA : 0,2Aa ; 0,1aa

C.0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa D.0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

Bài 2: Một QT thực vật ở thế hệ XP đều có KG Aa Tính theo lí thuyết TL KG AA trong QT sau 5 thế hệ tự thụ

phấn bắt buộc là:

A.46,8750 % B.48,4375 % C.43,7500 % D.37,5000 %

Bài 3: Nếu ở P TS các KG của QT là :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau 3 thế hệ tự thụ, TS KG AA :Aa :aa sẽ là :

A.51,875 % AA : 6, 25 % Aa : 41,875 % aa B.57, 250 % AA : 6,25 % Aa : 36,50 %aa

C.41,875 % AA : 6,25 % Aa : 51,875 % aa D.0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa

Bài 4: QT tự thụ phấn có thành phân KG là 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1

Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì TL thể ĐH chiếm 0,95 ?

A n = 1 ; B n = 2 C n = 3 D n = 4

Bài 5: Xét QT tự thụ phấn có thành phân KG ở thế hệ P là:

0,3 BB + 0,3 Bb + 0,4 bb = 1.Các cá thể bb không có khả năng sinh sản, thì

thành phân KG F1 như thế nào?

A.0,25AA + 0,15Aa + 0,60aa = 1 B.0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1

C.0,625AA + 0,25Aa + 0,125 aa = 1 D.0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1

Trang 6

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Giải: P : 0,3 BB + 0,3 Bb + 0,4 bb = 1.Các cá thể bb không có khả năng sinh sản

Bài 6: Một QT XP có TL của thể dị hợp Bb bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, TL của thể dị hợp còn lại

bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở QT tính đến thời điểm nói trên là bao nhiêu?

A n = 1 ; B n = 2 C n = 3 D n = 4

Bài 7: Một QT Thực vật tự thụ phấn có TL KG ở thế hệ XP: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết cá thể có KG aa

không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết TL KG thu được ở F1 là:

A.0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa B.0,7AA : 0,2Aa ; 0,1aa

C.0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa D.0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

Bài 8 : Xét một QT thực vật có TP KG là 25% AA : 50% Aa : 25% aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì TL

KG ĐH ở thế hệ F2 là

Bài 9: Ở một QT sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, TL của thể dị hợp trong QT bằng 8% Biết rằng ở thế hệ XP, QT

có 20% số cá thể ĐH trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình

tự phối, TL KH nào sau đây là của QT trên?

A 36% cánh dài : 64% cánh ngắn B 64% cánh dài : 36% cánh ngắn.

C 84% cánh dài : 16% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.

-BÀI TẬP NGẪU PHỐI: ( GIAO PHỐI TỰ DO, TẠP GIAO )

Bài 1: QT nào sau đây ở trạng thái CBDT?

A QTI : 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa B.QT II: 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa

C QT III: 0,64 AA : 0,04 Aa : 0,32 aa D QT IV: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa

Bài 2.Một QT bao gồm 120 cá thể có KG AA, 400 cá thể có KG Aa, 680 cá thể có KG aa TS alen A và a trong QT

trên lần lượt là :

A.0,265 và 0,735 B.0,27 và 0,73 C.0,25 và 0,75 D.0,3 và 0,7

Bài 3: Gen BB Qđ hoa đỏ, Bb Qđ hoa hồng, bb Qđ hoa trắng Một QT có 300 cá thể đỏ, 400 cá thể hoa hồng và 300

cá thể hoa trắng tiến hành giao phấn ngẫu nhiên Nếu không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa thì TP KG của

QT ở F1 là

A) 0,25 BB+0,50Bb+0,25bb=1 B) 0,36 BB+0,48Bb+0,16bb=1

C) 0,81 BB+0,18Bb+0,01bb=1 D) 0,49 BB+0,42Bb+0,09bb=1

tạng Xác suất bắt gặp người bình thường có KG dị hợp là:

A)1,98 B)0,198 C)0,0198 D)0,00198

Bài 5: Biết alen A quy định lông xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng, các alen nằm trên NST

thường Một QT chuột ở thế hệ XP có 1020 chuột lông xám ĐH, 510 chuột có KG dị hợp Khi QT đạt TTCB có

3600 cá thể

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi a) và b) sau đây:

a) TS tương đối của mỗi alen là:

A A: a = 1/6 : 5/6 B A: a = 5/6 : 1/6 C A: a = 4/6 : 2/6 D A: a = 0,7 : 0,3

b) Số lượng chuột ở từng KG khi đạt TTCB:

A AA = 1000; Aa = 2500; aa = 100 B AA = 1000; Aa = 100; aa = 2500

C AA = 2500; Aa = 100; aa = 1000 D AA = 2500; Aa = 1000; aa = 100

Bài 6: Đàn bò có TP KG đạt CB, với TS tương đối của alen Qđ lông đen là 0,6, TS tương đối của alen Qđ lông vàng

là 0,4 TL KH của đàn bò này như thế nào ?

A)84% bò lông đen, 16% bò lông vàng B)16% bò lông đen, 84% bò lông vàng

C)75% bò lông đen, 25% bò lông vàng D)99% bò lông đen, 1% bò lông vàng

Bài 7: QT giao phấn có TP KG đạt TTCB, có hoa đỏ chiếm 84% TP KG của QT như thế nào (B Qđ hoa đỏ trội

hoàn toàn so b Qđ hoa trắng)?

A)0,16 BB + 0,48 Bb + 0,36 bb = 1 B)0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb = 1

C)0,25 BB + 0,50 Bb + 0,25 bb = 1 D)0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1

Trang 7

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Bài 8:QT người có TL máu A chiếm 0,2125; máu B chiếm 0,4725; máu AB chiếm 0,2250; máu O chiếm 0,090 TS

tương đối của mỗi alen là bao nhiêu?

A)p(IA) = 0,25; q(IB) = 0,45; r(i) = 0,30 B)p(IA) = 0,35; q(IB) = 0,35; r(i) = 0,30

C)p(IA) = 0,15; q(IB) = 0,55; r(i) = 0,30 D)p(IA) = 0,45; q(IB) = 0,25; r(i) = 0,30

Bài 9: Cho CTDT của 1 QT người về hệ nhóm máu A, B, AB, O:

0,25 IA IA + 0,20 IA IO + 0,09 IB IB + 0,12 IB IO + 0,30 IA IB + 0,04IO IO = 1

TS tương đối mỗi alen IA , IB , IO là:

A) 0,3 : 0,5 : 0,2 B) 0,5 : 0,2 : 0,3 C) 0,5 : 0,3 : 0,2 D) 0,2 : 0,5 : 0,3

Bài 10: Việt Nam, TL nhóm máu O chiếm 48,3%, máu A chiếm 19,4%, máu B chiếm 27,9%, máu AB chiếm 4,4%.

TS tương đối của IA là bao nhiêu?

Bài 11: Về nhóm máu A, O, B của một QT người ở trạng thái CBDT.TS alen IA = 0,1, IB = 0,7, Io = 0,2.TS các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là:

A 0, 3; 0, 4; 0, 26; 0, 04 B 0,05; 0,7 ; 0,21; 0,04

C 0, 05; 0, 77; 0, 14; 0, 04 D 0,05; 0,81; 0,10; 0,04

Bài 12: Một QT có 4 gen I,II,III.IV ; số alen của mỗi gen lần lượt là:2,3,4,5 Số KG có được trong QT ngẫu phối

nói trên là:

Bài 13: Một QT có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong QT trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao

phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?

A TL KG 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa

B TS tương đối của A/a = 0,47/0,53.

C TL thể dị hợp giảm và TL thể ĐH tăng so với P.

D TS alen A giảm và TS alen a tăng lên so với P.

Bài 14: Ở người gen Qđ màu mắt có 2 alen ( A, a ), gen Qđ dạng tóc có 2 alen (B, b) gen Qđ nhóm máu có 3 alen ( IA IB,

IO ) Cho biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường khác nhau Số KG khác nhau có thể tạo ra từ 3 gen nói trên ở QT người là:

A.54 B.24 C.10 D.64

Giải : gen Qđ màu mắt có : ( 2 (2+1) : 2 )1 = 3 KG ;

gen Qđ dạng tóc có : ( 2 (2+1) : 2 )1 = 3 KG

gen Qđ nhóm máu có : ( 3 (3+1) : 2 )1 = 6 KG

Số KG khác nhau có được trong 1 QT Người là :3 x 3 x 6 = 54  Chọn A

Bài 15: Một QT ĐV, xét 1 gen có 3 alen nằm trên NST thường và 1 gen có 2 alen nằm trên NST giới tính không có alen

tương ứng trên Y QT này có số loại KG tối đa về 2 gen trên là: A.30 B.60 C 18 D.32

Bài 16: Ở người gen A Qđ mắt nhìn màu bình thường, alen a Qđ bệnh mù màu đỏ và lục; gen B Qđ máu đông bình

thường, alen b Qđ bệnh máu khó đông Các gen này nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm trên NST thường Số KG tối đa về 3 locut trên trong QT người là:

A.42 B.36 C.39 D.27

Bài 17: Một QT ban đầu có CTDT là: 0,7AA + 0,3Aa Sau một thế hệ ngẫu phối người ta thu được ở đời con 4000 cá thể.

Tính theo lí thuyết, số cá thể có KG dị hợp ở đời con là: A.90 B.2890 C.1020 D.7680

Bài 18: Giả sử 1 QT ở trạng thái CBDT có 10000 cá thể, trong đó có 100 cá thể có KG ĐH lặn ( aa ), thì số cá thể có KG

dị hợp ( Aa ) trong QT sẽ là:

A 9900 B 900 C 8100 D 1800

Bài 19: Ở gà A quy định lông đen trội không hoàn toàn so với a quy định lông trắng, KG Aa quy định lông đốm.

Một QT gà rừng ở trạng thái CBDT có 10000 cá thể trong đó có 4800 con gà lông đốm, số gà lông đen và gà lông trắng trong QT lần lượt là

Trang 8

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Bài 20 : Một QT giao phối ở trạng thái CBDT, xét 1 gen có 2 alen ( A và a ) ta thấy, số cá thể ĐH trội nhiều gấp 9

lần số cá thể ĐH lặn TL phần trăm số cá thể dị hợp trong QT này là:

A.37,5 % B.18,75 % C.3,75 % D.56,25 %

Bài 21 : Trong 1 QT CB, xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.Alen A có TS tương đối 0,4 và

Alen B có TS tương đối là 0,6.TS mỗi loại giao tử của QT này là:

A AB = 0,24 Ab = 0,36 aB = 0,16 ab = 0,24

B AB = 0,24 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,24

C AB = 0,48 Ab = 0,32 aB = 0,36 ab = 0,48

D AB = 0,48 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,48

Bài 22 : Ở mèo, di truyền về màu lông do gen nằm trên NST giới tính X Qđ, màu lông hung do alen d, lông đen : D,

mèo cái dị hợp: Dd có màu lông tam thể Khi kiểm tra 691 con mèo, thì xác định được TS alen D là: 89,3 %; alen d: 10,7 %; số mèo tam thể đếm được 64 con Biết rằng: việc xác định TS alen tuân theo định luật Hacđi-Vanbec Số lượng mèo đực, mèo cái màu lông khác theo thứ tự là:

A.335, 356 B.356, 335 C 271, 356 D.356, 271

Bài 23 : Một QT lúc thống kê có TL các loại KG là 0,7AA : 0,3aa Cho QT ngẫu phối qua 4 thế hệ, sau đó cho tự

phối liên tục qua 3 thế hệ TL các cá thể dị hợp trong QT là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến, không có di nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau:

A 0,0525 B,0,60 C.0,06 D.0,40

Bài 24:Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có 4

KH:

- Nhóm máu A do gen IA quy định

- Nhóm máu B do gen IB quy định

- Nhóm máu AB tương ứng với KG IA IB

- Nhóm máu O tương ứng với KG ii

Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau.Số loại KG khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên) là: A 32 B 54

Bài 25: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình

thường Trong QT người cứ 200 người có một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh 1 đứa con bình thường là:

Bài 28:Cho CTDT của QT như sau: 0,4 AABb: 0,4 AaBb: 0,2 aabb Người ta tiến hành cho QT trên tự thụ phấn

bắt buộc qua 3 thế hệ TL cơ thể mang hai cặp gen ĐH trội là

A B C D

Bài 29: Ở người bệnh mù màu do gen lặn trên NST giới tính X quy định Xét một QT ở một hòn dảo có 100

ngwowiftrong đó có 50 người phụ nữ và 50 người đàn ông, hai người đàn ông bị bệnh mù màu Nế QT ở TTCB thì

số người phữ bình thường mang gen gây bệnh là

Bài 31:Khả năng cuộn lưỡi ở người do gen trội trên NST thường qui định, alen lặn Qđ người bình thường Một

người đàn ông có khả năng cuộn lưỡi lấy người phụ nữ không có khả năng này, biết xác suất gặp người cuộn lưỡi trong QT người là 64% Xác suất sinh đứa con trai bị cuộn lưỡi là bao nhiêu?

Bài 32: Ở người A-phân biệt được mùi vị> a- ko phân biệt được mùi vị Nếu trong 1 cộng đồng TS alen a=0,4 thì

xác suất của một cặp vợ chồng đều phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong dó 2 con trai phân biệt được mùi

vị và 1 con gái ko phân biệt được mùi vị là?

A.1,97% B.9,44% C.1,72% D.52%

Bài 33: Ở một locut trên NST thường có n+1 alen TS của một alen là 1/2, trong khi TS của mỗi alen còn lại là 1/

(2n) Giả sử QT ở TTCB Hardy – Weinberg, thì TS các cá thể dị hợp tử bằng bao nhiêu?

A (n – 1)/(2n)

Trang 9

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

B (2n – 1)/(3n)

C (3n – 1)/(4n)

D (4n – 1)/(5n)

E (5n – 1)/(6n)

Bài 34:Ở một locut mã hóa cho một enzym di truyền ĐL với giới tính, TS KG trong QT được tìm thấy như sau:

Hãy dự đoán TS của KG FS trong thế hệ kế tiếp, giả sử giao phối xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên

Bài 35 Giả sử trong một vùng thuộc hệ gen có đặc điểm tiến hóa trung tính ở một loài, tốc độ đột biến của cặp

nucleotide GC thành AT cao gấp 3 lần tốc độ đột biến từ cặp AT thành GC TS GC được mong đợi ở TTCB là bao nhiêu?

Bài 36: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng

quyđịnh da bình thường Giả sử trong QT người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một

người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là

A 0,005% B 0,9925% C 0,0075% D 0,9975%

Bài 37: Nhóm máu ở người do các alen IA , IB, IO nằm trên NST thường Qđ với IA , IB đồng trội và IO lặn

a TS nhóm máu AB lớn nhất trong QT bằng bao nhiêu nếu biết TS người mang nhóm máu O là 25% và QT đang ở trạng thái CBDT về các nhóm máu

b Người chồng có nhóm máu A, vợ nhóm máu B.Họ sinh con đầu lòng thuộc nhóm máu O

Tính xác suất để :

b1)2 đứa con tiếp theo có nhóm máu khác nhau

b2) 3 đứa con có nhóm máu khác nhau

Bài 38: Một QT thực vật giao phấn có TS KG Aa gấp đôi TS KG AA,nếu cho tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ Giả

sử cá thể có KG aa chết ở giai đọan phôi,đến thế hệ F3,QT có

A.TS alen A và a không thay đổi ,còn TS KG AA là 16/18

B.TS alen A và a đều thay đổi,TS KG AA là 15/17

C.TS alen A không đổi,TS alen a thay đổi,TS KG Aa là 2/17

D.TS alen A và a đều thay đổi ,TS KG Aa là 2/18

Bài 40:Những người có KG dị hợp tử về hemoglobin hình lưỡi liềm ưu thế chọn lọc ở vùng sốt rét lưu

hành Những người mắc bệnh hồng cầu hình liềm chết Nếu hệ số chọn lọc của cá thể ĐH tử có KH bình thường là 0.3 Hãy tính TS alen hồng cầu hình liềm khi QT ở TTCB là:

Trang 10

Bài tập di truyền Quần thể Trần Thị Minh Linh

Bài 41:Một QT của 1 loài thực vật có TL các KG trong QT như sau:

P: 0,35 AABb + 0,25 Aabb + 0,15 AaBB + 0,25 aaBb =1 Xác định CTDT của QT sau 5 thế hệ giao phấn ngẫu nhiên

Bài 42:Trong một QT ĐV có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái CBDT Trong đó, tính

trạng lông màu nâu do alen lặn a quy định, lông vàng do alen A quy định Người ta tìm thấy 40% con đực và 16% con cái có lông màu nâu Hãy xác định TS tương đối các alen trong QT nói trên?

Bài 43:: Giả sử một QT ĐV ngẫu phối có TL các KG:

Ở giới cái: 0,36 AA : 0,48Aa : 0,16aa

Ở giới đực: 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04aa

Sau khi QT đạt trạng thái CBDT, do điều kiện sống thay đổi, những cá thể có KG aa không có khả năng sinh sản Hãy xác định TS các alen của QT sau 5 thế hệ ngẫu phối.

A qa = 0,12 ; pA = 0,88 B qa = 0,3 ; pA = 0,7.

C qa = 0,23 ; pA = 0,77 D qa = 0,19 ; pA = 0,81.

Bài 44:Trong một QT ĐV có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái CBDT

Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn (kí hiệu là fB) quy định được tìm thấy ở 40% con đực và 16% con cái Hãy xác định TL con cái có KG dị hợp tử mang alen fB so với tổng số cá thể của QT.

Bài 46:giao phấn câu đậu có KG Aa X Aa biết A cho hạt trơn ,a hạt nhăn Tìm sắc xuất quả có 7 hạt trong

đó có 5 hạt trơn và 2 hạt nhăn.

Ngày đăng: 22/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w