1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số 0 trong phep nhân và phép chia

26 723 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?BT2, BT3; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể 1 trong 3 tình huống ở BT4.. - Biết đợc động vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạ

Trang 1

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ

đọc 45 tiếng / phút); hiẻu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

- HS khá, giỏi đọc lu loát đợc đoạn, bài; tốc độ đọc 45 tiếng / phút

- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

- GV nêu câu hỏi

3.Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả lời cho câu hỏi Khi nào ?

- 1HS đọc yêu cầu bài tập , HS làm miệng

a.Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

b.Hoa phợng vĩ nở đỏ rực khi hè về

- GV nhận xét: a mùa hè ; b.khi hè về

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

a.Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành một đờng trăng lung linh dát vàng.

b.Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

- HS làm vào vở và đọc bài làm

- GV nhận xét: a.Khi nào dòng sông trở thành một đờng trăng lung linh dát vàng?

b.Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

5 Nói lời đáp lại của em:

a.Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việc tốt cho bạn

b.Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ đờng cho cụ

c.Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em đã trông giúp em bé cho bác một lúc

-HS thảo luận theo cặp

Trang 2

b.1 thành viên trong tổ đứng dậy giới thiệu tên và nói

? Đố bạn mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào kết thúc tháng nào

- Thành viên các tổ khác trả lời

c 1 bạn đứng dậy giới thiệu tên một loài hoa và đố : Theo bạn tôi mùa nào? Từng mùa nói tên của mình

- HS chơi, GV nhận xét

3 Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào vở Nhớ viết hoa chữ cái đầu câu.

.Trời đã vào thu những đám mây bớt màu trời bớt nặng gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng tròi xanh và cao dần lên

- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- HS làm đợc BT 1,2

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

? Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào

- 5 HS trả lời GV ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta sang bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia

2.Giới thiệu phép nhân có thừa số 1:

a.GV nêu phép tính nhân, hớng dẫn HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:

Trang 3

- HS biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số tình huống cụ thể.

* KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà ngời khác

II Hoạt động dạy học

1.Bài cũ:

- Tiết trớcta học bài gì?

- Khi đến nhà ngời khác em làm nh thế nào?

3

Trang 4

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống

+ Tình huống 1:Em sang nhà bạn chơi thấy trong tủ có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích Em

sẽ ……

+Tình huống 2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình em thích xem khi đó nhà bạn không bật ti vi Em sẽ ……

+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi thấy bà bạn bị mệt Em sẽ …

-Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai

-Các nhóm lần lợt đóng vai

-GV kết luận: +Em cần hỏi mợn Nếu chủ nhà đồng ý và chơi cần giữ gìn cẩn thận

c.Hoạt động 2: Củng cố lại kiến thức đã học

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố về kĩ năng c xử khi đến nhà ngời khác

- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

Trang 5

- GV nhËn xÐt , ghi ®iÓm

B.Bµi míi:

1.Giíi thiÖu bµi:

-H«m nay ta sang bµi míi: Sè 0 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia

2.Giíi thiÖu phÐp nh©n cã thõa sè 0:

a.GV nªu phÐp tÝnh chia, híng dÉn HS chuyÓn thµnh tæng c¸c sè h¹ng b»ng nhau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vËy 0 x 2 = 0 , ta cã : 2 x 0 = 0

0 x3 = 0 + 0 + 0= 0 vËy 0 x 3 = 0 , ta cã 3 x 0 = 0

- HS nhËn xÐt: Sè 0 nh©n víi sè nµo còng b»ng 0.Sè nµo nh©n ví 0 còng b»ng 0

3 PhÐp chia cho cã sè bÞ chia lµ 0:

Trang 6

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?(BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

-GV nêu câu hỏi

3.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu ?

-1HS đọc yêu cầu bài tập , HS làm miệng

a.Hai bên bờ sông, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

b.Chim đậu trắng xoá trên cành

-GV nhận xét: a Hai bên bờ sông ; b.Trên cành

4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

a Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

b.Trong vờn, hoa khoe sắc thắm.

5.Ghi lời đáp lại của em:

a.Khi bạn lỗi vì vô ý làm bẩn quần áo của em

………

b.Khi chị xin lỗi đã trách mắng lầm em

………

c.Khi bác hàng xóm xin lỗi vì làm phiền gia đình em

-HS làm vào vở và đọc bài làm của mình

-HS cùng GV nhận xét

5.Củng cố, dặn dò:

-HS hệ thống lại bài

6

Trang 7

- Biết đợc động vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc

(HS khá, giỏi nêu đợc sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên không, dới nớc của một số

a Giới thiệu bài:

- GV cho HS chơi trò chơi “Chim bay cò bay”

- GV nêu cách chơi, HS chơi

*Hoạt động 1: Để HS nhận ra loài vật sống ở trên cạn, dới nứơc, trên không

- Mục tiêu: HS có thể nhận ra loài vật sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không

- Cách tiến hành:

B

ớc 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ

- HS quan sát tranh và nói về những gì các em nhìn thấy trong hình và trả lời câu hỏi

+ Hình nào cho biết:

+ GV kết luận: Loài vật có thể sống ở đợc khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không.

*Hoạt động 2: Củng cố kiến thức đã học về nơi sống của loài vật

- Mục tiêu: HS củng cố những kiến thức đã học về nơi sống của loài vật; Thích bảo vệ các loài vật

- Cách tiến hành:

B

ớc 1 : Thảo luận theo nhóm 4

+ Lần lợt các thành viên nêu tên các con vật và nơi sống của chúng

+ GV theo dỏi các nhóm thảo luận

B

ớc 2 : Hoạt động cả lớp

7

Trang 8

+ HS kể trớc lớp

+ HS khác bổ sung

+ GV kết luận:Trong tự nhiên có nhiều loài vật Chúng có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc,

trên không Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

- Viết một đoạn văn ngắn ( 3, 4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm)

II.Đồ dùng:

-Phiếu học tập ghi sẵn bài tập đọc

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

- Tiết học hôm nay ta ôn lại kiến thức kĩ năng về từ ngữ chỉ chim chóc, viết đoạn văn

ngắn về chim hoặc gia cầm

- GV nêu cách chơi: Các em nêu đặc điểm,màu sắc, và hoạt động của loài chim

VD:Con gì có cánh mà lại biết bơi

- Lớp trả lời con vịt

- HS chơi, GV nhận xét

3.Viết một đoạn văn ngắn(3, 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm (vịt, ngan, ngỗng)

- HS đọc yêu cầu và làm vào vở

- GV theo dỏi và gợi ý cho HS còn lúng túng

- GV đọc bài mẫu: Ông em nuôi một con Sáo Mỏ nó vàng Lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng sắt rất to, bên cạnh cây hoa đào rất đẹp

- HS đọc bài làm cuả mình cho cả lớp nghe và nhận xét

- GV chấm bài và nhận xét

8

Trang 9

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.

-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với nh thế nào? (BT2, BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ

định trong các tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II.Đồ dùng:

-Phiếu học tập ghi sẵn bài tập đọc

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

-Tiết học hôm nay ta ôn lại cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Nh thế nào và đáp lời khẳng

2.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Nh thế nào?:

-HS đọc yêu cầu và làm vào vở

a.Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông

b.Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè

-1HS lên bảng làm

-GV nhận xét: Bộ phận trả lời cho câu hỏi Nh thế nào? : ở câu a là đỏ rực ; ở câu b là nhởn nhơ

3.Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

a.Chim đậu trắng xoá trên những cành cây.

4.Ghi lời đáp của em trong mỗi trờng hợp sau:

a.Ba em nói rằng tối nay ti vi hôm nay chiếu bộ phim em thích

Trang 10

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.

- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn đợc về con vật mình biết (BT3)

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra học thuộc lòng:

a Thi đố giữa hai nhóm

b Một bên nói tên con vật, bên thứ hai phải nêu một từ chỉ hoạt động hoặc đặc điểm cuả con vật đó

c Sau đó, hai nhóm đổi việc nhau

- HS chơi, GV theo dỏi và nhận xét

3.Thi kể chuyện về các cọn vật mà em biết:

- HS đọc yêu cầu và làm miệng

VD: Tuần trớc bố đa em đi chơi công viên Trong công viên , lần đầu tiên em nhìn thấy con hổ Con hổ có bộ lông vàng vằn đen

Trang 11

HS đọc yêu cầu: Lập bảng nhân 1 và bảng chia 1

- HS làm miệng GV ghi kết quả

Trang 12

I Mục tiêu:

- Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót, hai tay chống hông

- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy

II Địa điểm, phơng tiện.

- Trên sân trờng, chuẩn bị một còi

- Kẻ các vạch chuẩn bị , xuất phát, chạy, đích

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối

- Đi đều trên sân trờng và hát

- Ôn một số động tác của bài phát triển chung

2 Phần cơ bản:

- Nội dung kiểm tra:

* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông: (2lần)

* Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang ( 2 lần)

* Đi kiễng gót, hai tay chống hông

* Đi nhanh chuyển sang chạy

- Biết tìm thừa số, số bị chia

- Biết nhân(chia )số tròn chục với (cho) số có một chữ số

- Biết giải bài toán có một phép chí (trong bảng nhân 4)

Trang 13

a Giới thiệu bài: Để củng cố kiền thức, kĩ năng về tính nhẩm, tìm số bị chia, thừa số và giải toán

mời các em sang tiết luyện tập chung

- HS nêu tên thành phần trong phép nhân, phép chia

? Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế nào

? Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào

- HS nhắc lại

- HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

- HS cùng GV chữa bài: a: X = 5 ; X = 7 ; b: y = 4; y = 15

Bài tập 4: ( 5 phút) Làm vào vở (Dành cho HS khá, giỏi)

HS khá, giỏi đọc bài toán và phân tích

? Bài toán cho biết gì (cô giáo chia đều 24 tờ báo cho 4 tổ)

? Bài toán hỏi gì (Hỏi mỗi tổ có mấy tờ báo?)

Bài tập 5: ( 5 phút) Làm vào vở (Dành cho HS khá, giỏi)

Xếp 4 hình tam giác thành hình vuông (xem hình vẽ )

13

Trang 14

- HS khá, giỏi thi xếp hình, GV theo dỏi và nhận xét.

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao? (BT2, BT3); biết đáp lời đồng ý ngời khác trong các tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng:

- Phiếu học ghi bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra học thuộc lòng:

-Từng em lên bốc thăm đọc bài

-Trả lời câu hỏi do GV nêu

-GV ghi điểm

2.Tìm bộ phận cho hỏi Vì sao :

- HS đọc yêu cầu và làm vào vở

a Sơn ca khô cả họng vì khát

b Vì ma to , nớc suối dâng ngập hai bờ

- HS làm vào vở bằng cách đánh dấu x vào ý trả lời đúng

- HS đọc bài làm, GV nhận xét

a vì khát; b.vì ma to

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm :

- HS đọc yêu cầu và viết vào vở

a Bông cúc héo lả đi vì thơng xót sơn ca

b.Vì mải chơi, đến mùa đông, ve không có gì ăn.

- 1HS lên bảng làm bài: a Bông cúc héo lả đi vì sao?

b Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?

- GV nhận xét

14

Trang 15

4 Nói lời nói của em :

a Khi cô(thầy giáo ) hiệu trởng nhận lời đến dự buổi liên hoan văn nghệ với lớp em

- Kiểm (đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa kì 2 (nêu ở tiết 1)

II Hoạt động dạy học:

- Rào rào nh đàn chim vỗ cánh

- Nô nức lội ngợc trong ma

d.Trong câu Cá rô nô nức lội ngợc trong ma, từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi con gì?

- Cá rô ; - Lội ngợc ; - Nô nức

đ Bộ phận in đậm trong câu: Chúng khoan khoái đớp bóng nớc ma trả lời cho câu hỏi nào?

- Vì sao ? ; - Nh thế nào? ; - Khi nào?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học Về ôn bài sau

15

Trang 16

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân: (viết)

a Hổ mẹ Lâm Nhi đã sinh đợc 4 hổ con tại v ờn thú Hà Nội

b Tàu thuyền ra vào tấp nập trên bến cảng Đà Nẵng

c Bà ngoại lên thăm mẹ vào tháng tr ớc

d Vì th ơng tình , ông lão thả cá con

e Mùa hè về, hoa phợng vĩ nở đỏ rực

- HS làm bài vào vở và đọc bài làm

GV cùng HS nhận xét: a, Ơ đâu ; b, ở đâu ; c, khi nào?

Bài tập 2: ( 7 phút) Làm vào vở

Trả lời câu hỏi sau:

a Khi nào lớp em đợc nghỉ học?

b Nhà em ở đâu?

c Khi nào thì em học xong?

- HS làm vào vở, GV theo dỏi nhận xét

16

Trang 17

- GV chấm bài cho HS.

Bài tập 3: ( 7 phút) Làm vào vở(Dành cho HS khá, giỏi )

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? trong các câu sau:

a) Ngoài khơi xa, sóng biển dồn đởi nhau hối hả

b) Những mảng mây trắng xốp lững lờ trôi trên vòm trời xanh

? Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào

? Muốn tìm thừa số cha biết ta làm nh thế nào

- HS nhác lại quy tắc và làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét, GV chữa bài

Bài tập 2: ( 7 phút) Làm vào vở

Tìm y

y : 4 = 6 y : 3 = 2 y – 34 = 36 65 – y = 27

- HS nêu thành phần trong phép chia và phép trừ

? Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào

Trang 18

* Dành cho HS khá giỏi

Bài tập 4: ( 5 phút) Làm vào vở (Dành cho HS khá, giỏi )

Với ba chữ số 0, 1 , 4 Hãy lập các số có ba chữ số khác nhau

- GV gợi ý: 0 không thể làm hàng trăm đợc vì chữ số 0 đứng trớc không có giá trị

- HS làm vào vở, GV chữa bài: từ ba số đã cho ta lập đợc các số khác nhau là: 104, 140, 410, 401

-GV chấm và nhận xét

Bài tập 5: ( 5 phút) Làm vào vở (Dành cho HS khá, giỏi )

Hai số có hiệu bằng 35 , nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ đi 8 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

- GV gợi ý : Trong phép trừ mà giữ nguyên số trừ giảm số bị trừ bao nhiêu đơn vị thì hiệu giảm đi bấy nhiêu đơn vị

- HS phân tích bài toán và làm vào vở

- GV chữa bài : Hiệu mới là : 35 – 8 = 27

Luyện viết chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Sông Hơng ”

II Các hoạt động dạy học:

1 Hớng dẫn HS chuẩn bị

GV: đọc đoạ luyện viết

2 HS đọc lại

2 Hớng dẫn luyện viết vào vở

- HS luyện viết vào vở GV theo dõi, uốn nắn(t thế ngồi viết, tay cầm bút)

- Chấm bài , chữa lỗi

- Kiểm tra, nhận xét

3 Củng cố kiến thức:

- HS nhắc lại cách viết bài

- GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài sạch đẹp

-Luyện tiếng việt:

Luyện: đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển

18

Trang 19

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đáp lời đồng ý

- Rèn kĩ năng viết đoạn văn tả cảnh biển

II Hoạt động dạy học:

Nói lời đáp của em với mỗi tình huống sau

*- Huyền ơi cho mình mợn cái thớc nhé?

Em hãy viết một đoạn 4 đến 6 câu tả về biển

- HS làm bài, GV theo dỏi

- Rèn kĩ năng viết đoạn văn tả về bốn mùa, tả về loài chim

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1: ( 15 phút) Làm vào vở

Em hãy viết một đoạn văn 4 đến 6 câu tả về một mùa trong năm mà em thích

- HS làm bài, GV theo dỏi

- HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét, GV nhận xét chung

19

Trang 20

Bài tập 2: ( 15 phút) Làm vào vở

Em hãy viết một đoạn văn 4 đến 6 câu tả về một loài chim mà em biết

- HS làm bài, GV theo dỏi

- HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét, GV nhận xét chung

Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2012 Thể dục Trò chơi : “Tung vòng vào đích” I.Mục tiêu: - Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc, II Địa điểm phơng tiện - Sân trờng - 12- 20 chiếc vòng nhựa( tre, mây) đờng kính 5- 10 cm III nội dung và phơng pháp lên lớp 1.Phần mở đầu: - Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học - Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp - Xoay các khớp: Cổ tay, đầu, gối, hông, vai - Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc - Đi theo vòng tròn và hít thở sâu - Ôn bài thể dục phát triển chung 2.Phần cơ bản: - Trò chơi : Tung vòng vào đích - GV nêu tên trò chơi- giải thích làm mẫu - Một số HS chơi thử - HS chơi chính thức - Thi đua giữa các tổ Tổ nào ném đợc trúng đích nhiều thì tổ đó thắng - Kiểm tra : Nếu tiết 53 cha kiểm tra xong, GV tiến hành kiểm tra HS còn lại 3.Phần kết thúc: - Đi đều và hát - Một số động tác thả lỏng - GV hệ thống bài - Nhận xét giờ học- Đánh giá nhận xét các hoạt động của lớp trong tuần qua - Giáo dục cho học sinh ý thức xây dựng trờng lớp Có ý thức tự quản

-Buổi chiều:

Thủ công 20

Ngày đăng: 22/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w