1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÈ THI CHỌN LOC HSG VAT LI 11

1 2,6K 91

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt sàn là mặt nhẵn.. Tới nhiệt độ nào thì khóa sẽ mở?. Tính điện tích các tụ khi K mở, K đóngb. Tính điện lượng qua R3 khi K đóng.. Bỏ qua điện trở các thanh và điện trở tiếp xúc.. Tính

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH

TRƯỜNG THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HSG Năm học: 2012 – 2013

Môn thi: VẬT LÍ KHỐI 11

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 đ) Vật m bắt đầu trượt từ đầu tấm ván M nằm ngang (hình vẽ 1) Vận tốc ban đầu của m là

3 m/s của M là 0 Hệ số ma sát giữa m và M là 0,25 Mặt sàn là mặt nhẵn chiều dài của tấm ván M là 1,6 m Vật m có khối lượng 200 g, vật M có khối lượng 1 kg Hỏi :

a) Vật m có trượt hết tấm ván M không ?

b) Nếu vật m không trượt hết tấm ván M, thì quãng

đường đi được của m trên tấm ván là bao nhiêu và hệ thống

sau đó chuyển động như thế nào ?

Câu 2: (2 đ) Hai bình có thể tích V1=40 dm3 và V2=10 dm3 thông với nhau bằngống có khóa ban đầu đóng Khóa này chỉ mở nếu P1 ≥ P2 +105 pa (P1 là áp suất trong bình 1, P2 là áp suất trong bình 2) Ban đầu bình 1 chứa khí ở áp suất P0 = 0,9.105 pa và nhiệt độ T0 =300K Trong bình 2 là chân không Người ta nung nóng đều 2 bình từ T0 lên T = 500K

a Tới nhiệt độ nào thì khóa sẽ mở ?

b Tính áp suất cuối cùng trong mỗi bình ?

Câu 3: ( 2 đ)

Môt mạch điện như hình vẽ 2 : R1=20 Ω, R2=30Ω, R3=10Ω,

C1 = 20 µF, C2 = 30 µF, U=50V

a Tính điện tích các tụ khi K mở, K đóng.

b Ban đầu K mở Tính điện lượng qua R3 khi K đóng

Câu 4: (2 đ)

Một thanh đồng MN khối lượng m = 2 g trượt đều không ma

sát với v = 5 m/s trên hai thanh đồng thẳng song song và cách nhau

một khoảng l = 50 cm từ trường B như hình vẽ 3, B=0,2T Bỏ qua

điện trở các thanh và điện trở tiếp xúc Cho g=10 m/s2

a Tính suất điện động cảm ứng trong MN.

b Tính lực điện từ, chiều và độ lớn dòng điện cảm ứng.

c Tính R ?

Câu 5: (2 đ) Một thanh AB đồng chất khối lượng m = 20kg dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc

nghiêng  (hình 4) Hệ số ma sát giữa thang và sàn là   0,6

a Thang đứng yên cân bằng, tìm các lực tác dụng lên thanh khi

45

  

b Tìm các giá trị  để thang đứng yên không trượt trên sàn

c Một người có khối lượng m = 40kg leo lên thang khi   45 

Hỏi người này lên tới vị trí M nào trên thang thì thang sẽ bị trượt Biết

rằng thang dài l = 2m Lấy g = 10m/s2

-HẾT -Hình 1

m

M

Hình 3

U

C2

R1

R2

R3

C1

K

B

Hình 2

A

B

A Hình 4

Ngày đăng: 21/01/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w