1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giua ki II

8 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bài: Sai mỗi chữ trừ 0,5 điểm Hoa huệ Mặt hồ ngoan ngoãn bay lượn... GIÁO VIÊN ĐỌC CHO HỌC SINH VIẾT1/ Viết từ : Mạnh khỏe, giúp đỡ; điện thoại; tóc xoăn; bánh xốp; tàu thủy; huân

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II / 2012-2013

MÔN THI : Tiếng việt 1 Thời gian : 40 phút

Họ và tên : ………

Lớp : ………… Trường tiểu học Hành Thịnh

Ngày thi : ………

Điểm thi

I-PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: ( 10đ )

1- Giáo viên tự cho HS đọc: ( 5 đ )

2- Bài tập: ( 5 đ )

a/ Nối ô chữ cho phù hợp ( 2 đ )

b/ ( 2 đ )

- Điền vần ai hoặc ay ?

Bàn t ; n chuối

- Điền vần oa hoặc oe ?

X ô ; t tàu

c/ ( 1 đ )

Tìm 2 tiếng có vần ach: Tìm 2 tiếng có vần uân: .

II/ Kiểm tra viết : ( 10 đ ) GV Đọc cho học sinh viết

1- Viết từ: ( 5 đ )

2- Viết bài: ( 5 đ )

Hoa huệ

Mặt hồ

ngoan ngoãn

bay lượn

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 1- GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2012 - 2013

I-PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: ( 10đ )

1- Giáo viên tự cho HS đọc: ( 5 đ )

2- Bài tập: ( 5 đ )

a/ Nối ô chữ cho phù hợp ( 2 đ ) Nối đúng mỗi từ 0,5 điểm

b/ ( 2 đ ) Điền đúng vần mỗi tiếng 0,5 điểm

- Điền vần ai hoặc ay ?

Bàn tay ; nải chuối

- Điền vần oa hoặc oe ?

Xòe ô ; toa tàu

c/ ( 1 đ ) Tìm đúng mỗi tiếng có vần theo yêu cầu 0,25 điểm

Tìm 2 tiếng có vần ach: Tìm 2 tiếng có vần uân: .

II KIỂM TRA VIẾT:

1 Viết từ: Sai mỗi từ trừ 0,5 điểm

2 Viết bài: Sai mỗi chữ trừ 0,5 điểm

Hoa huệ

Mặt hồ

ngoan ngoãn

bay lượn

Trang 4

GIÁO VIÊN ĐỌC CHO HỌC SINH VIẾT

1/ Viết từ :

Mạnh khỏe, giúp đỡ; điện thoại; tóc xoăn; bánh xốp; tàu thủy; huân chương; nghệ thuật;

lễ phép; giấy nháp.

2/ Viết bài: Tặng cháu ( Sách Tiếng việt 1 tập 2 trang 49 )

TẶNG CHÁU

Vở này ta tặng cháu yêu ta

Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là

Mong cháu ra công mà học tập

Mai sau cháu giúp nước non nhà.

Hồ Chí Minh

Trang 5

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II / 2012-2013

MÔN THI : Toán 1 Thời gian : 40 phút

Họ và tên : ………

Lớp : ………… Trường tiểu học Hành Thịnh

Ngày thi : ………

Điểm thi

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )

Câu 1: ( 1 đ )

a- Viết số thích hợp vào ô trống

b- Viết các số tròn chục từ 40 đến 90:

Câu 2: (1đ ) Đúng ghi Đ ; sai ghi S vào ô trống:

a/ 80 cm - 30 cm = 60 cm đ/ Số 75 gồm 7 và 5

b/ 80 cm - 30 cm = 50 cm e/ Số 75 là số có hai chữ số

c/ 80 cm - 30 cm = 50

Câu 3: ( 1 đ ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Số liền sau của 60 là:

Số liền trước của 71 là:

Câu 4: ( 1 đ ) Viết số và dấu phép tính để được phép tính đúng

= 47

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 đ )

1- ( 1 đ )

42 24 57 60 + 20

81 75 78 90 - 50

<

=

>

Trang 6

2- Tính ( 1 đ )

a/ 70 + 20 = c/ 30 cm - 10 cm =

b/ 18 - 4 = d/ 50 cm + 8 cm =

3- Đặt tính rồi tính ( 2 đ ) a/ 37 + 52 b/ 80 - 20 c/ 7 + 41 d/ 42 + 5

4- Bài toán: ( 2 đ ) Băng giấy xanh dài 30 cm, băng giấy vàng dài 50 cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng- ti- mét ?

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1- GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2012 - 2013

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )

Câu 1: ( 1 đ )

a/ 0,5 điểm

b/ ( 0,5 điểm ) 40; 50; 60; 70; 80; 90

Câu 2: ( 2 đ ) Đúng ghi Đ ; sai ghi S vào ô trống:

a/ S đ/ S

b/ Đ e/ Đ

c/ S

Câu 3: ( 1 đ ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Số liền sau của 60 là: 61 ( 0,5 đ )

Số liền trước của 71 là: 70 ( 0,5 đ )

Câu 4: Viết số và dấu phép tính đúng ( 1 điểm )

= 47

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 đ )

1/( 1 đ ) Điền dấu đúng mỗi bài 0,25 điểm

42 > 24 57 < 60 + 20

81 > 75 78 > 90 - 50

2/ Tính ( 1 đ ) Đúng mỗi bài 0,25 điểm

a/ 70 + 20 = 90 c/ 30 cm - 10 cm = 20 cm

b/ 18 - 4 = 14 d/ 50 cm + 8 cm = 58 cm

3/ Đặt tính rồi tính ( 2 đ ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm

a/ 89 b/ 60 c/ 48 d/ 47

4/ Bài toán: ( 2 đ )

Trang 8

Giải:

Cả 2 băng giấy dài là: ( 1 đ )

30 + 50 = 80 ( cm ) ( 0,5 đ ) Đáp số: 80 cm ( 0,5 đ )

Ngày đăng: 21/01/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w