Câu 1:Thực hiện phép toán nhân hai phân số2 4... Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐMuốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.. I/ Qui tắc... I/ Quy tắcSè h
Trang 1Câu 1:Thực hiện phép toán nhân hai phân số
2 4
5 7
Câu 2 : Thực hiện quy tắc nhân dấu sau:
( - ) ( - )
( + ) ( + )
( - ) ( + )
( + ) ( - )
2.4 5.7
35
=
( + ) ( + )
( - ) ( - )
Trang 2Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
H×nh vÏ nµy thÓ hiÖn quy t¾c g× ?
Trang 3TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Sè häc 6
?1 SGK - Trang 35
b/ 3 25.
10 42 =
3 5
4 7 =
10.42 = 2.14 =
Trang 43 5
4 7 =
a/ 3.54.7 = 15
28
Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I/ Qui taéc
?1 SGK - Trang 35
3 5
4 7 =
a/
b/ 3 25.
28
=
Sè häc 6
?1 SGK - Trang 35
3 5
4 7 =
?1 SGK - Trang 35
a/ 3 5
4 7 =
?1 SGK - Trang 35
3.5 4.7 =
a/ 3 5
4 7 =
?1 SGK - Trang 35
3.5 4.7 =
a/ 3 5
4 7 =
?1 SGK - Trang 35
3 25
10 42 =
3.5 4.7 =
a/
?1 SGK - Trang 35
b/ 3 25.
10 42 =
a/
?1 SGK - Trang 35
b/ 3 25.
10 42 =
?1 SGK - Trang 35
b/ 3 25.
10 42 =
?1 SGK - Trang 35
Trang 5Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
I/ Qui tắc
.
a c
b d =
Ví dụ :
3.2 7.( 5)
−
6 35
−
−
6 35
=
.
a c
b d
3 2
−
Trang 6I/ Quy tắc
Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Sè häc 6
13
4 11
5
a
=
⋅
−
⋅
−
=
−
⋅
−
54 35
) 49 (
) 6
( 54
49 35
6 )
b
20 143
−
9 5
) 7 ( ) 1 (
=
⋅
−
⋅
−
13 11
4
5⋅
−
7 45
Tính
?2
.
.
a c a c
b d = b d
Trang 728 3
33 4
− − =
?3
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
15 34
.
17 45
2
3 5
−
÷
= Tính:
Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 828 3
33 4
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
15 34
.
17 45
2
3 5
−
÷
=
( 28).( 3) 33.4
− − = ( 7) .( ) 3
11.
4
4 3
11
( 15).34 17.45
17
.2 3
15 15
3
−
.
=
( 3).( 3) 5.5
25
Trang 9II/ Nhận xét
Ví dụ: Thực hiện phép nhân
1 /( 2)
5
3 / ( 4)
13
Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I/ Qui tắc
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu
a c a c
b d =b d
2 1
1 5
− = ( 2).1
1.5
5
2 5
1 )
2
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc phân số với số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
( 3).( 4) 13
13
I/ Qui tắc
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
I/ Qui tắc
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
I/ Qui tắc
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
I/ Qui tắc
Trang 10Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
( 2).( 3) 6
− − =
5.( 3) 5.( 3) 5
33 11.3 11
− = − = −
( 7).0
0 31
II/ Nhận xét
I/ Qui tắc
?4 Tính:
3 /( 2)
7
a − − =
5 / ( 3) 33
b − =
7
31
II/ Nhận xét
I/ Qui tắc
Trang 11Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Trang 12H Ư ơ
?
Hãy tính các tích sau đó viết chữ cái tương ứng với đáp số đúng vào ô trống Khi đó em sẽ biết được tên của một thắng cảnh ở Hà Nội
5
6 3
1
⋅
8
5 4
−
⋅
1 3
5
⋅
−
4
3 3
2 ⋅ −
−
8
15 15
7
−
⋅
−
0 12
31
⋅
−
5
2
2
5
−
3
5
−
2
1
8
G
M
Ô
H
Ư
Ơ
G
5
2
M
2
5
−
=
ô
2
1
=
8
7
=
0
=
Trang 13H Ư ơ
?
Hãy tính các tích sau đó viết chữ cái tương ứng với đáp số đúng vào ô trống Khi đó em sẽ biết được tên của một thắng cảnh ở Hà Nội
5
6 3
1
⋅
8
5 4
−
⋅
1 3
5
⋅
−
4
3 3
2 ⋅ −
−
8
15 15
7
−
⋅
−
0 12
31
⋅
−
5
2
2
5
−
3
5
−
2
1
8
G
M
Ô
H
Ư
Ơ
G
5
2
M
2
5
−
=
Ồ
2
1
=
8
7
=
0
=
Trang 14Sè häc 6 TIẾT 89: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
II/ Nhận xét
I/ Qui tắc
BT71B SGK/37 Tìm x biết:
5 4
126 9 7
x
b = −
5.4
126 9.7
x = −
20
126 63
x = −
20.126 63
x = −
x = -40
Trang 15•*HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc hai quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 70,71a SGK trang 37 và bài tập
83 88 SBT trang 17,18
phân số.