1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiệu môn học Quản trị Linux

242 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 242
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Hệ điều hành Linux  Lịch sử ra đời  Các bản phân phối  Vai trò và các thành phần cấu thành  Giao diện GUI và CLI  Sử dụng trợ giúp và một text editor 10...  Người sử d

Trang 1

Giới thiệu môn học

Quản trị Linux

Gv Nguyễn Như Hoa

Trang 2

Nội dung chương trình

Trang 3

Nội dung chương trình

TT Nội dung chương trình Phân bố thời gian Ghi chú

4 Cài đặt và quản lý software 3 6

5 Cài đặt và quản lý hardware 3 6

6 Quản lý tiến trình và dịch vụ 3 6

Trang 4

Kiểm tra đánh giá

 Các bài kiểm tra :

 Thực hiện đầy đủ và nộp lab report (bài tập thực hành)

 Học sinh không được dự thi kết thúc học phần và phải học lại nếu nghỉ học quá 20% số tiết quy định

 Học sinh vắng mặt trong các lần kiểm tra mà không có lý do chính đáng thì phải nhận điểm 0

4

Trang 5

Giáo trình

Tài liệu học tập

Robb H Tracy, Mc Graw Hill, CompTIA

Linux+ Certification Study Guide

Bài tập

Trang 6

Tài liệu tham khảo

1 Tài liệu tổng quát :

 http://tldp.org/guides.html

http://tldp.org/LDP/intro-linux/html/index.htmlMachtelt Garrels

http://tldp.org/LDP/sag/html/index.html Nhiều tác giả

 manpages, HOWTOs, FAQs

http://www.tldp.org/FAQ/Linux-FAQ/index.html

 LinuxQuestions.org : forum, downloads, docs and much more

 Google for Linux : the specialized search engine

 Google Groups : an archive of all newsgroup postings, including the comp.os.linux hierarchy

6

Trang 7

Tài liệu tham khảo

2 Tài liệu hướng dẫn của các bản phân phối

 The Fedora Project : RedHat-sponsored community effort OS.

 LinuxISO.org : CD images for all distributions.

 Knoppix : distribution that runs from a CD, you don't need to install anything for this one.

 DistroWatch.com : find a Linux that goes with your style.

Trang 8

Tài liệu tham khảo

3 Tài liệu hướng dẫn từ các nhà cung cấp Software

 Freshmeat : new software, software archives

 OpenSSH : Secure SHell site

 OpenOffice : MS compatible Office Suite

 KDE : K Desktop site

 GNU : GNU and GNU software

 Gnome : The official Gnome site

 RPM Find : all RPM packages

 Samba : MS Windows file and print services

 Home of the OpenLDAP Project : OpenLDAP server/clients/utilities, FAQ and other

documentation.

 Sendmail Homepage : A thorough technical discussion of Sendmail features, includes

configuration examples.

 Netfilter : contains assorted information about iptables: HOWTO, FAQ, guides,

 Official GIMP website : All information about the GNU Image Manipulation Program.

 SourceForge.net : Open SOurce software development site.

 vIm homepage

8

Trang 9

Chương 1

Giới thiệu

Trang 10

Nội dung

 Hệ điều hành Linux

 Lịch sử ra đời

 Các bản phân phối

 Vai trò và các thành phần cấu thành

 Giao diện GUI và CLI

 Sử dụng trợ giúp và một text editor

10

Trang 13

Lịch sử ra đời

Richard Matthew Stallman (sinh ngày 16-3-1953), là

một lập trình viên người Mỹ và là nhà hoạt động tự do trong lĩnh vực phần mềm

 Là cựu sinh viên tại Harvard University

 Là lập trình viên tại the MIT Artificial Intelligence Laboratory

 Vào 9/1983, ông khởi xướng ra dự án GNU với mục tiêu tạo ra một free Unix-like operating system

 Vào 10/1985, ông sáng lập quĩ Free Software

Foundation ,và vào 1989 ông đã soạn ra giấy phép

công cộng GNU (GNU General Public License - GNU GPL)

Trang 14

Lịch sử ra đời

 Vào đầu những năm 1990, nhiều chương trình trong

dự án GNU đã hoàn thành, như các thư viện, trình biên dịch, trình soạn thảo văn bản, Unix shell,

windowing system Nhưng phần cốt lõi nhất như các device drivers, daemons, và kernel chưa hoàn tất

Năm 1991, tại Helsinki, Linus Torvalds bắt đầu một

dự án và sau này tạo ra sản phẩm gọi là Linux

kernel _ phần cốt lõi của hệ điều hành Linux

 Phát triển dựa trên hệ điều hành MINIX , sử dụng trinh biên dịch GNU C

14

Trang 15

Lịch sử ra đời

 Phiên bản đầu tiên của Linux kernel, Linux 0.01,

bao gồm trình GNU's Bash shell

Năm 1992, Linus Torvalds đồng ý phát hành

kernel theo giấy phép GNU GPL

 Quyết định này được thông báo khi phát hành kernel với phiên bản 0.12

 Tháng 9/1992, phát hành tiếp phiên bản 0.99 theo GNU GPL

Linux Torvalds và các nhà phát triển GNU đã kết hợp các thành phần của dự án GNU với Linux

Trang 16

Lịch sử ra đời

GNU GPL

 Tác giả vẫn giữ bản quyền đối với với phần mềm gốc.

 Tự do chạy chương trình, cho bất cứ mục đích nào.

 Tự do tái phân phối bản sao.

 Tự do tìm hiểu cách hoạt động của chương trình, tự do sửa đổi nó và phát hành những gì sửa đổi ra công cộng

 Người sử dụng có thể thay đổi một phần của chương trình

và phân phối thay đổi của mình cùng toàn bộ phần mềm

cho người khác, với điều kiện nói rõ phần mình thay đổi.

theo GNU GPL để người khác có thể sử dụng và/hoặc bán tiếp Người dùng kế tiếp có đầy đủ quyền lợi như của người trước.

16

Trang 17

Các bản phân phối

(Linux Distributions)

 Các bản phân phối (GNU/Linux distribution hay distro) là các thành viên của gia đình hệ điều hành Unix-like

 Được xây dựng trên Linux kernel

 Sử dụng tập các thư viện và các tiện ích của dự

án GNU

Trang 18

Các bản phân phối

(Linux Distributions)

 Các bản phân phối Linux rất đa dạng :

 Có thể là thương mại hay phi thương mại

 Được thiết kế dùng cho các công ty, xí nghiệp (enterprise), hoặc phục vụ các cơ quan nhà nước, quân đội, hoặc cho người dùng cá nhân

 Hỗ trợ nhiều dạng phần cứng, platform chuyên dụng

 Được thiết kế chạy trên các máy để bàn, các server, hay các thiết bị nhúng.

 Được thiết kế như một hệ điều hành, hay như một hệ

thống có chức năng chuyên dụng , như firewalls, network routers, và computer clusters

 Thiết kế hướng tới có thể là security, hay usability, hay

portability hoặc kết hợp tất cả.

18

Trang 19

Các bản phân phối

(Linux Distributions)

 Hiện nay, có hàng trăm bản phân phối đang được tích cực phát triển và khoảng 10 bản đang được sử dụng rộng rãi :

■ SUSE Linux ■ TurboLinux

■ Fedora Linux ■ Mandrake Linux

■ Red Hat Enterprise Linux

■ CentOS ■ Lycoris Linux

■ Debian Linux ■ Ubuntu

■ Linspire ■ Gentoo Linux

Trang 20

Các bản phân phối

(Linux Distributions)

20

Trang 21

Vai trò của Linux

The Desktop OS

 Ưu điểm :

 Chi phí: miễn phí, hoặc chỉ là chi phí mua đĩa cd

 Phần mềm : được cung cấp bởi nhà cung cấp OS hoặc của các nhà cung cấp third-party, ngày càng tăng về số lượng, phong phú chủng loại

 Phần cứng : Linux hỗ trợ cấu hình thấp của

những máy tính cũ, lỗi thời

 Security : tốt hơn so với Windows

Trang 22

Vai trò của Linux

22

Trang 24

Các thành phần của Linux OS

The Linux Kernel

Trung tâm của hệ điều hành Đảm nhiệm những chức

User Interface

Giao diện người dùng cho phép user giao tiếp với hệ điều hành Bao gồm : giao diện dòng lệnh (command- line interface - CLI) và giao diện đồ họa ( graphical user interface - GUI)

24

Trang 25

Giao diện người dùng - User Interface

Trang 26

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Graphical User Interface (GUI)

 X Window System

 Cung cấp hệ thống nền tảng cho giao diện graphical trên Linux

Nó cho phép các nhà lập trình chạy các ứng dụng trong các cửa

sổ Nó cũng cho phép người dùng di chuyển cửa sổ, hay click vào một item trên cửa sổ

 Desktop environment

 Môi trường desktop được sử dụng để trình bày màn hình

desktop Nó cho phép bạn đặt các biểu tượng trên desktop, tùy chỉnh sự xuất hiện của các cửa sổ, thêm hình nền,… Có hai môi trường desktop phổ biến là the K Desktop Environment (KDE)

Trang 27

The KDE 4.3 Desktop

Trang 28

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

 Linux cho phép mở nhiều command-line

session :

 Chạy nhiều chương trình đồng thời

 Giả lập nhiều user cùng sử dụng hệ thống

 Có thể mở tới 6 terminal ảo :

Nhấn Ctrl _Alt_Fx (với x từ 1 đến 6)

Quay lại màn hình desktop nhấn alt_F7

28

Trang 29

User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

Có thể mở nhiều terminal ảo trong giao diện GUI

Trang 30

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

Sử dụng shell để tương tác với kernel

 Là bộ thông dịch , cho phép user giao tiếp với kernel bằng dòng lệnh

 Ví dụ : gõ các lệnh để xem tài khoản đang sử dụng, ngày giờ hệ thống, tên host, hướng dẫn sử dụng lệnh date

whoami date hostname man date

30

Trang 31

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

 Có nhiều chương trình shell có thể chọn để sử

dụng Trong đó bash là shell được sử dụng phổ

 Khi tài khoản thực hiện login vào hệ thống, một shell

được load _ là shell default của tài khoản

Trang 32

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

 Trong một login session, có thể chuyển sang dùng tài khoản khác bằng lệnh su, một subshell tương ứng với tài khoản được load

Trang 33

Giao diện người dùng - User Interface

Linux Command-Line Interface (CLI)

 Gọi chạy một lệnh/chương trình tại dấu nhắc lệnh (Shell Prompt): có 2 cách

Trang 34

Một số lệnh thường dùng

■ halt : shutdown máy, yêu cầu dùng quyền của

root

■ reboot : restart máy, yêu cầu dùng quyền root

■ init 0 : tương tự lệnh halt

■ init 6 : tương tự lệnh reboot

■ man : xem hướng dẫn về cú pháp lệnh

ví dụ : man ls

34

Trang 35

Một số lệnh thường dùng

■ whoami : hiển thị tài khoản đang sử dụng

■ top hiển thị danh sách các chương trình và tiến

Trang 36

Sử dụng trợ giúp

 Có nhiều nguồn thông tin để học về Linux

 Tiện ích man, info cung cấp hướng dẫn về cú

Trang 37

Sử dụng trợ giúp

man utility

Tiện ích man cung cấp hướng dẫn đầy đủ về

cú pháp các lệnh, tiện ích và file cấu hình.

man ls man man |more man /etc/inittab |more

 Phần lớn các trang man có bố cục gồm

các mục : title, name, synopsis, description,

author, reporting bugs, copyright, see also,

Trang 38

Sử dụng trợ giúp

man utility

 Các phím thường dùng khi sử dụng man :

 Để di chuyển giữa các trang, sử dụng phím mũi tên

lên/xuống, hoặc Page Down, Page up, hoặc Spacebar Home, end

Để tìm một chuỗi text : nhấn phím / keyword, nhấn

enter, hoặc nhấn N để tìm tiếp

 Để thoát khỏi trang man, nhấn phím q

38

Trang 40

Sử dụng trợ giúp

Info utility

 Chức năng tương tự man

 Cung cấp thông tin chi tiết hơn man

info ls

 Bố cục theo các nodes

 Để di chuyển giữa các nodes, sử dụng

 Phím N : tới next node

 Phím P : tới previous node

 Phím Page Up : tới parent node

 Mở một node , bằng chọn một mục và nhấn enter

 Để thoát , nhấn q

 Tìm kiếm một keyword , nhấn ctrl-s

40

Trang 41

Sử dụng trợ giúp

README files

 README files thường được sao chép vào file

system khi cài một software

 Cung cấp thông tin hữu ích như : Program Version Number , Description , Changes , Installation and

Configuration information , Known issues , Bug Reporting , Copyright Information

 Cần phải định vị vị trí của file, rồi sử dụng một trình soạn thảo văn bản hoặc đơn giản dùng lệnh more hay less để đọc

less /usr/share/doc/bash/README.Debian.gz

Trang 42

Sử dụng trợ giúp

Truy cập documents trên internet

 Là một trong nguồn documents tốt nhất

 The Linux Documentation Project Web site

Trang 43

Sử dụng trình soạn thảo văn bản

 Các trình soạn thảo văn bản (text editors)

Non-Graphical : vi (Vim), nano (Pico) , …

Graphical : Emacs, gedit, Kate, …

 Nhà quản trị thường dùng trình soạn thảo

văn bản để đọc và chỉnh sửa các file cấu

hình của hệ thống

vi /etc/inittab

Trang 44

Sử dụng trình soạn thảo văn bản

vi editor

 Chọn một trong 4 mode khi thực hiện thao

tác trên vi:

Normal mode : default mode

Command mode : sử dụng khi cần thực thi lệnh

trong vi, như lưu file, tìm kiếm hay đóng vi

Insert mode và Replace mode : sử dụng khi

nhập dữ liệu ở chế độ insert hay replace

44

Trang 45

Sử dụng trình soạn thảo văn bản

Nhấn q!

Để lưu file

Đóng vi, không lưu file

Nhấn Insert

Replace mode

Trang 46

Sử dụng trình soạn thảo văn bản

Trang 47

Câu hỏi

Trang 48

Chương 2

Cài đặt hệ điều hành Linux

48

Trang 49

Nội dung

 Lên kế hoạch cài đặt hệ điều hành Linux

 Thực hiện cài đặt một bản phân phối Linux

Trang 50

Lên kế hoạch cài đặt

 Xác định nhu cầu

 Lựa chọn bản phân phối

 Xác định các yêu cầu hệ thống và tương thích phần cứng

 Chọn kiểu hệ thống file và phân vùng đĩa cứng

 Chọn các phần mềm sẽ cài đặt

 Xác định các tài khoản cần tạo

 Thu thập thông tin về kết nối network

 Xác định nguồn cài đặt

50

Trang 51

Lên kế hoạch cài đặt

(1) Xác định nhu cầu

Ai đưa ra yêu cầu cài đặt, vì lý do gì ? Mục tiêu và chức năng chính của hệ thống ? Ai sử dụng ? Ai thực hiện

bảo trì hệ thống sau khi cài đặt ? …

(2)Những yếu tố chính quyết định việc lựa chọn

bản phân phối :

cho một server ?

Trang 52

Lên kế hoạch cài đặt

(3) Xác định các yêu cầu hệ thống và tương thích phần cứng

- Kiểm tra tương thích phần cứng bằng cách đối chiếu với Hardware Compatibility List (HCL) từ web site chính

thức của bản pp

- Xác định các yêu cầu về phần cứng của bản pp (chạy trên kiến trúc CPU x86-32, x86-64, PPC, hay IA64 ,… ?)

52

Trang 53

Lên kế hoạch cài đặt

(4) Chọn kiểu hệ thống file và phân vùng đĩa

cứng

- Chọn theo gợi ý của trình cài đặt, hoặc có thay đổi

- Cần tối thiểu 2 phân vùng swap và root partition

- Xem xét tạo phân vùng cho mỗi hệ thống file, cho các thư mục chứa dữ liệu riêng biệt như /home, /usr, …

Trang 54

Lên kế hoạch cài đặt

(5) Chọn các phần mềm sẽ cài đặt

Dựa vào (1) để chọn phần mềm cần cài đặt

(6) Xác định các tài khoản cần tạo

Có thể bổ sung sau khi cài đặt

(7) Thu thập thông tin về kết nối network

Nếu hệ thống có kết nối mạng, cần xác định các thông tin : thiết lập địa chỉ ip bằng cách nào? Tên host cần đặt

là gì ? DNS domain của tổ chức là gì ? Có cần cấu hình host firewall không ?

54

Trang 55

Lên kế hoạch cài đặt

(8) Xác định nguồn cài đặt

Có nhiều lựa chọn :

 Từ web site của nhà cung cấp, từ CD/DVD, từ một

network server.

Trang 56

Thực hiện cài đặt

 Tham khảo hướng dẫn cài đặt từ web site

hoặc tài liệu chính thức của bản phân phối

 Các bản phân phối phổ thông hiện nay hỗ trợ trình cài đặt giao diện GUI

 Tính tự động cao

56

Trang 57

Chương 3

Hệ thống file trong Linux

Trang 58

NỘi dung

 Phần 1:

 Cấu trúc phân cấp của Linux filesystem

 Các lệnh quản trị file thông dụng

 Phần 2:

 Phân vùng đĩa cứng trong Linux

 Các loại Linux filesystem

 Mount và unmount

58

Trang 59

Hệ thống file trong Linux (phần 1)

Cấu trúc phân cấp của Linux filesystem

Các lệnh quản trị file thông dụng

Trang 60

Cấu trúc Linux filesystem

 Cấu trúc cây phân cấp :

 Thư mục gốc , ký hiệu / , là thư mục cấp cao nhất

 Không có khái niệm ổ đĩa như Windows

 Cách bố trí các thư mục tuân theo FHS

(Filesystem Hierarchy Standard)

60

Trang 61

Cấu trúc Linux filesystem

Trang 62

Cấu trúc Linux filesystem

62

The Windows filesystem structure

The Linux filesystem structure

Trang 63

Cấu trúc Linux filesystem

 Các thư mục theo FHS

/bin : chứa các tập tin lệnh chủ yếu.

/boot : chứa các tập tin tĩnh của bộ nạp khởi động.

/dev : chứa các tập tin thiết bị.

/etc : chứa các file cấu hình hệ thống

/lib : chứa các mô đun nhân và các thư viện được chia sẻ chủ yếu.

/media : Điểm lắp đặt cho các phương tiện tháo lắp vật lý.

/mnt : Điểm lắp đặt để lắp đặt một hệ thống tập tin tạm thời.

/opt : Các gói phần mềm ứng dụng bổ sung.

/proc : thư mục giả giúp truy suất thông tin trạng thái của hệ thống

Trang 64

Cấu trúc Linux filesystem

/sbin : chứa các tập tin lệnh hệ thống

/srv : Dữ liệu cho các dịch vụ được hệ thống này cung cấp.

/tmp : nơi lưu các tập tin tạm thời.

/usr : Hệ thống phân cấp thứ cấp.

/var : Lưu dữ liệu biến đổi , các log file, hàng đợi in

/lib : Chứa các thư viện chia sẻ cốt yếu

/home : Thư mục cá nhân (home) của người dùng thông thường

/root : Thư mục cá nhân của tài khoản root

64

Trang 65

Các lệnh quản trị file thông dụng

 Một số khái niệm :

 Đường dẫn (path)

 Đường dẫn tuyệt đối (absolute path)

 Thư mục hiện hành (current directory) và đường dẫn tương đối (relative path)

 Ký hiệu

 Dấu chấm (.) : Thư mục hiện hành

 Hai dấu chấm ( ) : Thư mục cha của thư mục hiện hành

 Dấu ngã (~) : Thư mục home của user hiện hành

Ngày đăng: 21/01/2015, 12:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 : sau khi  được - Giới thiệu môn học Quản trị Linux
Hình 2 sau khi được (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w