Quản trị chủ sở hữu (ownership)
Xem thông tin
Thay đổi chủ sở hữu
Quản trị quyền truy cập file/thư mục (permissions)
Thay đổi quyền truy cập
Quyền default
Các quyền đặc biệt
138
Các khái niệm
Chủ sở hữu : là tài khoản tạo ra file/thư mục
Nhóm sở hữu : là nhóm các user cùng có quyền nhất định trên file/thư mục.
Khi file/thư mục được tạo, nhóm sở hữu là primary group của tài khoản tạo file/thư mục
Sử dụng lệnh ls –l để xem thông tin về sở hữu
Các khái niệm
Quyền truy cập file/thư mục gồm các quyền : read, write, execute (đọc, ghi, thực thi)
Quyền read, write
Đối với file : có quyền đọc và chỉnh sửa dữ liệu trong file.
Đối với thư mục : có quyền đọc và thay đổi nội dung thư mục.
Quyền execute
Đối với file script/binary : có quyền thực thi
Đối với thư mục : có quyền vào thư mục bằng lệnh cd
Có 3 quyền đặc biệt có thể áp dụng cho file/thư mục : SUID, SGID, Sticky bit
140
Các khái niệm
Bộ quyền của file/thư mục là các quyền mà 3 đối tượng (chủ sở hữu, nhóm sở hữu và các user khác) có trên file/thư mục đó
Bộ quyền default được gán đặt tự động khi file/thư mục được tạo
Có thể thay đổi chủ sở hữu và nhóm sở hữu của file/thư mục, bằng lệnh chown, chgrp
Có thể thay đổi bộ quyền trên file/thư mục, bằng lệnh
Các khái niệm
ls –l /home/ti
total 4
drwxr-xr-x 2 ti users 4096 Mar 27 09:36 bin
drwxr-xr-x 2 ti users 4096 Mar 27 09:36 public_html -rw-r--r-- 1 ti users 4096 Mar 27 09:36 .bashrc
-rw-r—-r-- 1 ti users 19 Apr 06 11:29 vd.txt
142
Owner‟s permissions group‟s permissions
other‟s permissions owner group
Các lệnh quản trị
Xem thông tin về sở hữu, quyền
Xem thông tin file: /tmp/vd.txt ls –l /tmp/vd.txt hoặc ls –l /tmp
Xem thông tin thư mục: /tmp ls –ld /tmp hoặc ls –l /
Các lệnh quản trị
Thay đổi sở hữu (owner và group)
Lệnh chown và chgrp
chown [options] new_owner[:new_group] file … chgrp [options] new_group file …
//thay đổi chủ sở hữu chown sv vd.txt
//thay đổi chủ sở hữu và nhóm sở hữu chown sv:studs vd.txt
//thay đổi nhóm sở hữu
chown :studs vd.txt chgrp studs vd.txt
//thay đổi chủ sở hữu tất cả các file trong nhánh cây thư mục chown -R sv:studs /tmp
chgrp -R studs /tmp
144
Các lệnh quản trị
Thay đổi quyền truy cập
Lệnh chmod
chmod [options] mode[,mode] file …
Biểu diễn mode, bằng 2 cách
(1) Sử dụng các ký tự
(2) Sử dụng số
u user (owner) g group
o others
a tất cả (u, g và o) + thêm quyền
- loại bỏ quyền
= gán quyền r quyền read
quyền write
4 quyền read (r) 2 quyền write (w)
Các lệnh quản trị
Thay đổi quyền truy cập - một số ví dụ
Vd1 : thay đổi bộ quyền của file contacts.odt thành rw–rw–r– –
chmod u=rw,g=rw,o=r contacts.odt chmod 664 contacts.odt
Vd2 : tắt quyền write của Group
chmod g–w contacts.odt chmod 644 contacts.odt
Vd3: thay đổi bộ quyền cho tất cả có quyền read
chmod a=r contacts.odt chmod 444 contacts.odt
146
Các lệnh quản trị
Thay đổi quyền truy cập - một số ví dụ
Vd4 : loại quyền x với mọi user chmod -x *.php
Vd5 : thay đổi bộ quyền của thư mục và tất cả các file/thư mục con trong nhánh cây thư mục
chmod -R ug+rw lecture
Vd6 : thay đổi bộ quyền của owner và group chmod u=rwx,ug=r desktop.jpg
Các lệnh quản trị
Thay đổi quyền truy cập - một số ví dụ
Vd7: Thay đổi bộ quyền trên thư mục mydir thành bộ quyền mới là rwx r-x r-x
chmod u=rwx,g=rx,o=rx mydir chmod a=rx,u+w mydir
chmod 755 mydir
• …
148
Các lệnh quản trị
Thay đổi bộ quyền default
Sử dụng lệnh umask (mặt nạ) để thay đổi bộ quyền default
//xem umask hiện tại umask
//thay đổi bộ quyền default umask 0022
Thay đổi bộ quyền default bằng lệnh umask chỉ có giá trị trong phiên làm việc hiện hành
Đưa lệnh umask vào file cấu hình để thiết lập bộ quyền default
Các lệnh quản trị Các quyền đặc biệt
Set UserID (SUID) : chỉ áp dụng cho các file binary
chmod u+s /path/to/command/binary
Set GroupID (SGID) : áp dụng cho các file binary và các thư mục
chmod g+s /path/to/command/binary chmod g+s /path/to/directory
Sticky Bit : chỉ áp dụng cho các thư mục
chmod o+t /path/to/directory
150
Các lệnh quản trị Các quyền đặc biệt
Công dụng :
SUID : Khi bit SUID được gán cho lệnh, lệnh sẽ luôn luôn thực thi với User ID của user tạo ra lệnh thay vì của user gọi thực thi lệnh. Ví dụ : lệnh passwd
SGID : Khi bit SGID được gán cho lệnh, lệnh sẽ chạy với Group ID của group là chủ nhân của lệnh thay vì là GID của user gọi thực thi lệnh. Ví dụ : lệnh write
Khi bit SGID được gán cho thư mục, tất cả các file tạo đặt trong thư mục sẽ có cùng group owner là group owner của thư mục
Sticky Bit : Các file được tạo trong thư mục có Sticky Bit sẽ chỉ