1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chăm sóc người bệnh mắc bệnh pemphigus thông thường

29 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀ THỊ THU HẰNGMã sinh viên: B00131 – KTC3A CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH MẮC BỆNH PEMPHIGUS THÔNG THƯỜNG CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC Người hướng dẫn: Ths.. Một số khái niệm

Trang 1

HÀ THỊ THU HẰNG

Mã sinh viên: B00131 – KTC3A

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH MẮC BỆNH

PEMPHIGUS THÔNG THƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC

Người hướng dẫn: Ths Nguyễn Thị Thanh Thuỳ

Trang 2

CS và phòng tránh NK đóng vai trò quan trọng

2

Trang 3

Mục tiêu

1 Một số khái niệm và đặc điểm của

bệnh Pemphigus thông thường.

2 Chăm sóc người bệnh mắc bệnh

Pemphigus thông thường theo đúng qui trình điều dưỡng.

Trang 4

Phân loại bệnh Pemphigus

Trang 5

Đặc diểm của Pemphigus thông thường

-P là bệnh da tự miễn

-TTCB là bọng nước nhăn nheo,

trợt Vị trí: da và niêm mạc

-Tiến triển cấp hay mạn

-Gặp ở cả hai giới Tuổi hay gặp

Trang 6

Các yếu tố bệnh nguyên, bệnh

sinh

Do biến đổi về gen tác động lên các

tế bào có thẩm quyền miễn dịch

1 2

Trang 7

Đặc điểm lâm sàng

Toàn phát Khởi phát

-Bọng nước vỡ nhanh->

vết trợt ở miệng, lợi, môi,

vòm khẩu cái, lan tới vòm

đặc biệt-Toàn trạng bị ảnh hưởng 7

Trang 9

Đặc điểm cận lâm sàng

Chẩn đoán tế bào học của Tzanck

TB gai đứt cầu nối và lệch hình

Mô bệnh học

Miễn dịch huỳnh quang

Bọng nước trong thượng bì

Hiện tượng tiêu gai ở sâu trên màng đáy

-TT : Lắng đọng KT IgG trên các lớp của thượng bì -GT: ở trong máu có KT IgG kháng màng bào tương của các TB thượng bì

9

Trang 10

Sinh thiết Miễn dịch huỳnh quang

10

Trang 11

1 Tắm bằng nước thuốc tím 1/10000

Điều trị: tại chỗ

2 dung dịch màu như Milian hoặc Xanh

methylen 2 % hoặc mỡ kháng sinh

Trang 13

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH

MẮC BỆNH PEMPHIGUS THÔNG THƯỜNG

THEO ĐÚNG QUY TRÌNH ĐIỀU DƯỠNG

Quy trình điều dưỡng

Trang 15

Tăng thân nhiệt LQĐ NT

Chẩn đoán điều dưỡng

Kiểu thở không hiệu quả

LQĐ ứ đọng đờm rãi

Khó nuốt LQĐ TT NM

miệng và vòm họng

T 0 khoảng 37 0 C – 38 0 C sau 4 – 5h

Trang 16

Thiếu hụt dinh dưỡng so

với nhu cầu cơ thể

Ngủ ít 4 giờ/ngày LQĐ lo

lắng về bệnh, kinh tế

Nguy cơ bội nhiễm phổi

LQĐ nằm lâu

Chẩn đoán điều dưỡng

Vệ sinh có mùi hôi LQĐ GĐ

Không để viêm phổi trong thời gian nằm viện Cung cấp đủ kiến thức về

CS cho BN và gia đình BN

Trang 17

Lập kế hoạch chăm sóc

• Hạ nhiệt độ cho BN.

• Giảm đau.

• TD các DHST, rối loạn nước và điện giải.

• TD sự bài tiết nước tiểu.

• Can thiệp các y lệnh.

• CS da toàn thân.

• Đảm bảo dinh dưỡng

• CS cơ bản.

Trang 18

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

Trang 19

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

Chăm sóc da

• Tắm, gội 1 lần/ngày bằng thuốc tím 1/10000

• Trợt loét diện rộng: Nằm giường bột talc.

• TT tiết dịch nhiều: Đắp dd Jarish, bôi dd màu…

• TT bọng nước to chưa vỡ: Dùng xilanh hút hết dịch trước khi chấm thuốc màu.

• TT bọng nước bé: Bôi trực tiếp dd màu lên TT

• TT đóng vảy tiết: Bôi mỡ KS hoặc mỡ Corticoid

Trang 20

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

• TT đóng vảy tiết khô, dày: Mỡ Vaselin băng bịt.

• Lưu ý: Castellani không bôi TT diện rộng

Không bôi thuốc mỡ, kem lên TT trợt, loét Không bôi dd lên TT khô, đóng vảy

CS da thực hiện nguyên tắc VS vô khuẩn.

• CS TT niêm mạc, hốc tự nhiên.

• CS dinh dưỡng, tiêu hóa và phòng loét.

20

Trang 22

Lượng giá sau chăm sóc

• Thực quản không hẹp, TT SD, hậu môn ổn định.

• Đảm bảo dinh dưỡng trong ngày.

• BN và gia đình BN yên tâm điều trị

22

Trang 23

KẾT LUẬN

Tình trạng toàn thân và TT da ở BN P có thể gặp

• Tình trạng tri giác, toàn trạng nặng.

• BN đau nhiều do trợt loét ở da và NM diện rộng.

• Biến chứng NK đường HH, TN.

• Td phụ của Corticoid dùng kéo dài (ĐTĐ, tăng HA…).

• Nguy cơ mất nước và rối loạn điện giải.

• TT da và NM trợt loét.

• BC về sau có thể gây ĐTĐ, cao HA…

• Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng do ăn uống kém.

Trang 24

KẾT LUẬN

Chăm sóc

• TD DHST, tình trạng thông khí, toàn trạng.

• TD các dấu hiệu của BC rối loạn điện giải, ngộ độc

gan thận, NKTN, hô hấp, NKH, ĐTĐ, CHA…

• Can thiệp y lệnh: Truyền dịch, thuốc tiêm, uống, bôi,

• CS da, NM: Đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn

• CS tiêu hóa, dinh dưỡng để nhanh hồi phục.

• Hướng dẫn BN và người nhà cách CS sau khi ra viện

24

Trang 25

loét miệng, bọng nước trên da,

vỡ trợt loét khắp toàn thân

thuốc nam-> nặng hơn nhập viện BVDLTW điều trị

P> 1 năm, nằm viện 3 lần, gần đây 6/2012 ; thoái hóa khớp gối; đau dạ dày.

Gia đình: Bình thường

Trang 26

1 Nhận định: 8h 13/10/12 – nằm viện ngày thứ 2.

Hiện tại: BN mệt mỏi, tiếp xúc bị hạn chế

TT trợt loét ở NM miệng, trên cơ thể, mùi hôi Sốt cao

T 0 : 39 0 2.

2 Chẩn đoán điều dưỡng:

Tăng thân nhiệt LQĐ bội nhiễm da.

 T o khoảng 37,5 0 C –38 0 C sau 5h

Đau rát LQĐ trợt loét trên da và NM miệng

 BN sẽ giảm bớt đau rát sau 3 ngày.

Khó nuốt LQĐ TT NM miệng và vòm họng.

 BN tập để ăn uống tăng dần, nuốt tốt sau 1 ngày

26

Trang 27

• VS cá nhân có mùi hôi LQĐ chưa biết cách CS

 BN đỡ hôi sau 1 ngày.

3 Lập kế hoạch chăm sóc

• TD T 0 , HA 3h/lần

• TD các tổn thương cũ và mới 2 lần/ngày.

• VS cá nhân tắm rửa 2 lần/ngày

• Ăn nguội, lỏng, dễ tiêu chia 6 bữa/ngày.

4 Thực hiện kế hoạch chăm sóc

• 7h; 10h; 13h; 16h; 19h; 22h; 1h; 4h: Đo T0; HA (ghi

vào bảng TD).

Trang 28

• 9h; 15h: Chấm dd Milian, bôi mỡ lên TT mới xuất hiện

• Vệ sinh sạch sẽ, đỡ mùi hôi.

• Đảm bảo dinh dưỡng trong ngày.

28

Ngày đăng: 14/01/2015, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN