Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP... Tên thông thường dùng cho alcohol đơn giản Gốc alkyl + alcohol CH 3 2 CH-OH isopropyl alcohol CH 3 2 CH-CH 2
Trang 1Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Điện thoại: 8647256 ext 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
Trang 3I.1 Tên thông thường (dùng cho alcohol đơn giản)
Gốc alkyl + alcohol
(CH 3 ) 2 CH-OH isopropyl alcohol
(CH 3 ) 2 CH-CH 2 -OH isobutyl alcohol
(CH 3 ) 3C-OH tert-butyl alcohol
CH 2 =CH-CH 2 -OH allyl alcohol
Có thể gọi CH 3 -OH là carbinol, các alcohol khác là
dẫn xuất của carbinol, ví dụ: methyl carbinol
(ethyl alcohol)
Trang 4• Chọn mạch dài nhất có chứa nhóm –OH làm mạch
Trang 7Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ
CH 3 -CH=CH 2 1 B 2 H 6 CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH
2 H 2 O 2 / NaOH
Trang 9• Khử bằng LiAlH 4 , NaBH 4
R-CHO + LiAlH 4 ÆR-CH 2 -OH R-COOH + LiAlH 4 + R-CH 2 -OH
• Khử bằng [(CH 3 ) 2 CH-O] 3 Al trong (CH 3 ) 2 CH-OH
R-CHO + [(CH 3 ) 2 CH-O] 3 Al/(CH 3 ) 2 CH-OH Æ
R-CH 2 -OH + (CH 3 ) 2 CO
Trang 10II.3 Đi từ hợp chất Grignar
II.4 Thủy phân R-X, dẫn xuất của ester
R-X + OH - Æ R-OH + X
-R C
O OR'
Trang 11C4-C7: tan 1 phần trong nước
>C7: không tan trong nước
Trang 12IV Tính chất hóa họcIV.1 Giới thiệu chung
a Khả năng đứt liên kết C-O
Chỉ xảy ra trong môi trường acid
Trang 13b Khả năng đứt liên kết O-H
• Chỉ xảy ra trong môi trường base mạnh
• Khả năng phản ứng: bậc 1> bậc 2> bậc 3
• R chứa nhiều nhóm đẩy điện tử Æ không thuận lợi
Trang 14IV.2 Tính acid-base
• Tính acid của alcohol rất yếu
•Tính acid: C 2 H 5 -OH (Ka 1.3x10 -18 ) < H 2 O
(1.3x10 -14 ) < C 6 H 5 -OH (1.3x10 -10 ) < CH 3 COOH
(1.8x10 -5 )
• Alcohol hầu như không phản ứng với NaOH
Trang 16tên gốc alkyl + ether
C 2 H 5 -O-C 2 H 5 diethyl ether
CH 3 -O-C(CH 3 ) 3 tert-butyl methyl ether
• Alcohol bậc 1: S N 2
• Alcohol bậc 3: S N 1
Trang 18R C OH O
H 2 SO 4
R C Cl O
R
R C
O C O
O
R C O-R' O
R C O-R' O
R C O-R' O
Trang 19Cơ chế phản ứng:
R C OH OH
O
R C OH O
R C OH
OH 2
O R'
R C OH OH
Trang 21b Tác nhân PX 3 , PX 5 , SOCl 2
R-OH + PCl 3 pyridine R-Cl + H 3 PO 3
R-OH + PCl 5 pyridine R-Cl + POCl 3 + HCl
R-OH + SOCl 2 pyridine R-Cl + SO 2 + HCl
Trang 23b Phản ứng oxy hóa
•Tác nhân oxy hóa: KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , CrO 3 …
• Alcohol bậc 1 Æ aldehyde Æ carboxylic acid
•Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde Æ thường đi
Trang 24pyridinium chlorocromate C 5 H 5 NH + CrO 3 Cl - (PCC):
• Alcohol bậc 3 Æ chỉ bị oxy hóa trong acid (tách
nước thành alkene Æ oxy hóa cắt mạch alkene)
Trang 25Chương 10B: Phenol
-OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
109 o1,36 A
o
Trang 28II Các phương pháp điều chế
II.1 Chưng cất nhựa than đá
• Lấy phân đoạn 170-240 o C
• Hoàn nguyên phenol
C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O Æ C 6 H 5 OH + NaHCO 3
Trang 29II.3 Phương pháp kiềm chảy
Trang 30H 3 C C CH 3
O cumene hydroperoxide
H 2 O, H +
+
Trang 32III Tính chất vật lý
+C của –OH với nhân thơm Æ O-H phân cực mạnh
Æ khả năng tạo liên kết H của phenol > alcohol
t o sôi , t o nóng chảy, độ hòa tan trong nước >
Trang 35OH
Trang 36+C của –OH làm giảm mật độ điện tử của O Æ
không có khả năng tấn công vào oxonium
cation Æ không có S N 2
Trang 37• Ngoại lệ:
OH
H 2 SO 4 O-CH 3 + CH 3 OH
methyl ethyl ether /nerolin
+ H 2 O
• Mật độ điện tử ở O trên naphthol > trên phenol
Điều chế ether của phenol bằng phương pháp
Williamson:
+ C 2 H 5 -Br + NaBr
Trang 40• Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride
của carboxylic acid
OH
H 3 C C Cl
O +
acetyl chloride
O C O
CH 3
+ HCl
Trang 41O C O
CH 3
O C O
+
t o
Trang 43IV.5 Phản ứng thế ái điện tử
-OH (+C>-I) Æ vòng thơm tham gia S E dễ dàng, sản
phẩm o-,
p-• Halogen hóa
OH OH
Br OH
Br OH + Br 2
Trang 44• Nitro hóa phenol:
Không cần H 2 SO 4 , xảy ra ở t o thường, đồng phân
Trang 46H +
OH
C OH O
125 o C 4-7 atm
• Sản phẩm phụ là p-hydroxybenzoic acid, có thể
tách khỏi salicylic acid bằng chưng cất lôi cuốn
hơi nước
Trang 47• Trong môi trường base:
O
-C O H