1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng cơ học chất lỏng-thế lưu

12 554 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nguồn, điểm hút: với lưu lượng q tâm đặt tại gốc toạ độ... Tìm lực nâng tác dụng lên 1m bề dài lều.. Để tìm lực nâng Fy tác dụng lên 1m bề dài lều, trên bán trụ ta chon một vi phân

Trang 1

x y y

ϕ

⎟⎟

⎜⎜

ϕ

y

u x

uy x

=

rot(u)=0

dòng chảy phẳng, lưu chất lý tưởng không nén được chuyển động ổn định

Giới hạn:

I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1 Hàm thế vận tốc:

Ta định nghĩa hàm ϕ sao cho:

θ

ϕ

=

ϕ

=

ϕ

=

ϕ

r

1 u

; r u hay y

u

; x

Trường véctơ u là trường có thế khi: ∫B

A ds

uG chỉ phụ thuộc vào hai vị trí A và B

Ta có:

B A B

A

B A

B A

) 1 ( thoả tồntại y

B

A x

B

A

d

) dy y

dx x ( ds u )

dy u dx u ( ds

u

ϕ

− ϕ

= ϕ

=

ϕ

∂ +

ϕ

= +

=

ϕ

G G

chỉ phụ thuộc vào giá trị hàm thế tại A và B.

Rõ ràng từ chứng minh trên, ∫B

A ds u

G Vậy:

(1)

A

B

n

u

u n

u s

0 dy u dx u 0

2 Phương trình đường đẳng thế:

3 Ý nghĩa hàm thế vận tốc: ΓAB =ϕB −ϕA Γ =B∫

A s

AB u ds là lưu số vận tốc

4 Tính chất hàm thế:

u x

u

2

2 2

2 y

ϕ

∂ +

ϕ

=

⎟⎟

⎜⎜

ϕ

∂ +

ϕ

=

∂ +

⇔ Hàm thế thoả phương trình Laplace

Trang 2

5 Hàm dòng:

Khi dòng chảy lưu chất không nén được tồn tại, thì các thành phần vận tốc của nó

thoả ptr liên tục :

r u

; r

1 u hay x

u

; y u

/ 0

y

u x

u

r y

x y

x

ψ

= θ

ψ

=

ψ

=

ψ

= ψ

=

∂ +

θ

ψ gọi là hàm dòng Như vậy ψ tồn tại trong mọi dòng chảy,

còn ϕ chỉ tồn tại trong dòng chảy thế

6 Hàm dòng trong thế phẳng:

y x

0 y y x

x

0 y

u x

u

2

2 2

2 x

ψ

∂ +

ψ

=

⎟⎟

⎜⎜

ψ

ψ

=

Vậy trong dòng thế thì hàm ψ thoả ptr Laplace

7 Đường dòng và ptr:

x

dy y 0

dx u dy

ψ

∂ +

ψ

=

x

y

O

n

n x

n y

dx dy

ds

α

(-dx=ds.sinα)

Như vậy trên cùng một đường dòng thì giá trị ψ là hằng số

8 Ý nghĩa hàm dòng:

Ta có:

ψ

− ψ

= ψ

=

ψ

ψ

=

=

α +

α

= +

=

=

=

B

A

A B B

A

B

A

y x

B

B

B

A

B

A n AB

d dx x

dy y dx u dy u

ds sin u ds cos u ds n u ds n u ds n ds u

Vậy: qAB =ψB −ψA

9 Sự trực giao giữa họ các đường dòng và đường đẳng thế:

0 ) u ( u ) u ( u y y x

ψ

ϕ

∂ +

ψ

ϕ

Suy ra họ các đường dòng và các đường đẳng thế trực giao với nhau

10 Cộng thế lưu:

2 1

2 1

+ ψ + ψ

= ψ

+ ϕ + ϕ

= ϕ

11 Biễu diễn dòng thế:

với z = x+iy = e iα

Thế phức f(z): f(z) = ϕ + iψ

dx

d iu u dz

df

y

= Để biểu diễn dòng chảy thế, ta có thể biễu diễn riêng từng hàm dòng và hàm thế, ta

cũng có thể kết hợp hàm dòng với hàm thế thành một hàm thế phức như sau::

Trang 3

II CÁC VÍ DỤ VỀ THẾ LƯU

x O

y

ϕ=0 ϕ=1 ϕ=2 ϕ=3

ϕ=-1 ϕ=-2 ϕ=-3

ψ=0 ψ=1 ψ=2 ψ=3

ψ=-3 ψ=-2 ψ=-1

V 0

α

1 Chuyển động thẳng đều: từ xa vô

cực tới, hợp với phương ngang một góc

α

ux = V0cosα; uy = V0sinα

dψ = uxdy - uydx

ψ = V0ycosα - V0xsinα + C

Chọn:ψ=0 là đường qua gốc toạ độ

⇒C=0

Vậy: ψ = V0ycosα - V0xsinα

Tương tự: ϕ = V0xcosα + V0ysinα

Biễu diễn bằng hàm thế phức:

F(z) = ϕ+iψ = (V0xcosα + V0ysinα) + i(V0ycosα - V0xsinα)

= x(V0cosα- iV0sinα)+yi(V0cosα - iV0sinα)

= az với: a=(V0cosα -iV0sinα) là số phức; z=x+iy là biến phức

2 Điểm nguồn, điểm hút: với lưu lượng q tâm đặt tại gốc toạ độ

(q>0:điểm nguồn; q<0:điểm hút).

⇒ Họ các đường dòng là những đường thẳng qua O.

) y x ln(

4

q )r ln(

2 q

1 r khi 0 chọn

; C )r ln(

2 q

dr r 2

q dr u d ru dr u d dr r d

2 2

r r

+ π

= π

= ϕ

=

= ϕ +

π

= ϕ

π

=

= θ +

= θ θ

ϕ

∂ +

ϕ

=

⎛ π

= θ π

=

ψ

= θ

= ψ +

θ π

=

ψ

θ

= θ +

= θ θ

ψ

∂ +

ψ

= ψ

⎪⎭

=

θ

x

y arctg 2

q 2

q

0 khi

0 chọn

; C 2

q

d ru d ru dr u d dr

r

d

0

u 2 r

q

u

r r

r=

⎪⎪

= π

= π

=

+ π

= θ + π

=

+ π

= π

= ϕ

⎛ π

= θ π

= ψ

θ

θ

z ln a z ln 2

q ) re ln(

2 q

) e ln r (ln 2

q ) i r (ln 2

q ) z (

) y x ln(

4

q ) ln(

2 q

x

y arctg 2

q 2

q

i

i

2 2

ϕ

ψ=0

ψ=(q/4)

ψ=q/2

ψ=3q/

4

Ghi chú:

Trường hợp điểm nguồn (hút) có tâm đặt tại một vị trí khác gốc toạ độ, ví dụ đặt tại

A(x 0 ; y 0 ) thì trong công thức tính hàm dòng (hoặc thế vận tốc), tai vị trí nào có các biến x

phải thay bằng (x=x 0 ) ; tại vị trí nào có biến y phải thay bằng (y-y 0 ).

Trang 4

3 Xoáy tự do: đặt tại gốc toạ độ và có lưu số vận tốc Γ=∫ =

C

const ds

uG

⎪⎪

= π

Γ

= π

Γ

=

θ + π

Γ

=

− θ π

Γ

=

+ π

Γ

= π

Γ

= ψ

⎛ π

Γ

= θ π

Γ

= ϕ

⎪⎩

= π

Γ

=

=

θ

θ

z ln a z ln 2

i )

re ln(

2 i

) i r (ln 2

i )

r ln i ( 2 ) z ( f

) y x ln(

4 ) r ln(

2

x

y arctg 2

2

const r

2 u

0 u

i

2 2 r

O

ψ

ϕ=0

ϕ=Γ/4

ϕ = Γ/2

ϕ=3Γ/4 Γ>0: xoáy dương

Ghi chú:

Γ>0: xoáy dương ngược chiều kim đồng hồ;

Γ<0: xoáy âm thuận chiều kim đồng hồ;

Tương tự, ta có trên đây là xoáy đặt tại O(0,0)

Muốn biễu diễn cho xoáy có tâm đặt tại điểm

bất kỳ, ta cũng thực hiện như trong phần ghi

chú của điểm nguồn, hút.

4 Lưỡng cực: là cặp điểm nguồn + hút có cùng lưu lượng qđặt cách nhau một

đoạn ε vôâ cùng nhỏ (cho ε→0 với điều kiện εq→m0, là moment lưỡng cực)

Ví dụ ta xét trường hợp nằm trên trục hoành:

Tìm hàm dòng:

+

ε

⎛ + ε

⎛ − ε π

=

⎛ ε

⎛ ε + +

⎛ ε

⎛ ε + π

=

ε

− ε + π

= θ

− θ π

= ψ + ψ

= ψ

2

2 2

h n h

n

y 4 x

2 x y 2 x

y arctg 2

q

2 x

y 2 x

y 1

2 x

y 2

x

y

arctg 2

q

2 x

y arctg 2

x

y arctg 2

q ) (

2 q

Khi ε→0 tử số trong dấu arctg tiến tới 0 nên ta có thể viết:

2 2 0 2

2 2 2

2

y 2

m y

4 x

y 2

q y

4 x

2 x y 2 x y 2

q

+ π

+

ε

ε

− π

=

+

ε

⎛ + ε

⎛ − ε π

=

ψ

Trang 5

+q -q

ψ

Tìm hàm thế vận tốc:

+

⎛ − ε

ε +

π

=

+

⎛ −ε

+

⎛ + ε π

=

+

+

+ π

= ϕ + ϕ

= ϕ

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 h

n

y 2 x

x 2 1

ln 4

q y

2 x

y 2

x ln 4 q

y 2 x ln y

2 x ln 4 q

2

x x ) x 1 ln( + = − 2 + và bỏ qua các số hạng bậc cao vô cùng bé, ta có:

0 khi

y x

x 2

m y

2 x

x

2 2

q

2 2 0 2

+ π

⎛ − ε

ε π

= ϕ

Vậy tóm lại, đối với chuyển động lưỡng cực thì:

z

1 2

m ) sin i (cos r

sin

cos 2

m r

sin i

cos 2

m

)

z

(

r

cos 2

m y x

x 2

m

r

sin 2

m y

x

y 2

m

0 2

2 0 0

0 2 2

0

0 2

2 0

π

= θ + θ

θ +

θ π

= θ

− θ π

=

θ π

= + π

=

ϕ

θ π

= + π

=

ψ

Là chồng nhập của chuyển động thẳng đều ngang (U0)+ nguồn tại gốc toạ độ (q)

5 Dòng chảy quanh nửa cố thể:

θ π + θ

= π

+

=

ψ

π + θ

= +

π +

=

ϕ

2

q sin

r u ) x

y ( arctg 2

q y

u

r ln 2

q cos

r u ) y x ln(

4

q x

u

0 0

0

2

Điểm dừng A:

⎪⎪

=

= + π

=

ϕ

π

=

= + π +

=

ϕ

=

=

=

0 y 0

y x

y 2 4

q y

u 2

q x

0 y x

x 2 4

q u

x

0 u

; 0 u

0

u

A 2

2

0 A

2 2 0

yA xA

A

A Điểm dừng

Trang 6

6 Dòng chảy quanh cố thể dạng Rankin

⎛ + π

+

=

ψ

+

+ + π

+

=

ϕ

a x

y arctg a

x

y arctg 2

q y u

y ) a x (

y ) a x ( ln 4

q x u

o

2 2

2 2 o

Có hai điểm dừng A và B:

{

⎪⎪

+ π

±

=

=

− π +

=

− + π +

=

=

⎟⎟

⎜⎜

+

− + +

+ π

+

=

ϕ

=

=

⎟⎟

⎜⎜

+

− + + π

=

ϕ

=

=

=

2 0 2

2 0

0

2 2 2

2 0

2 2 2

2

y x

a u

aq x

0 a x

a 4 4

q u

0 ) a x (

2 ) a x (

2 4

q u 0 y thế

0 y ) a x (

) a x ( 2 y

) a x (

) a x ( 2 4

q u x

0 y 0 y ) a x (

y 2 y

) a x (

y 2 4

q y

0 u

0 u 0

u

Là tổ hợp của dòng chuyển động thẳng

ngang đều (u0) + nguồn (+q) + hút(-q)

Trong đó điểm nguồn và hút nằm trên trục

hoành, cách nhau một đoạn 2a hữu hạn,

u 0

+q -q

2a

7 Dòng chảy quanh trụ tròn (Γ=0)

Xétø tổ hợp của chuyển động thẳng đều, nằm ngang (u0)+lưỡng cực (m0)

⎛ π

− θ

=

θ π

− θ

= + π

+

=

ψ

⎛ π + θ

=

θ π + θ

= + π

+

=

ϕ

2 0

0 o

0 o

2 2

0 o

2 0

0 o

0 o

2 2

0

o

r u 2

m 1 sin r u r

sin 2

m sin r u y x

y 2

m

y

u

r u 2

m 1 cos r u r

cos 2

m cos r u y x

x 2

m

x

⇔ θ = 0 và

0

0

u 2

m r

π

=

0

0 u 2

m R

π

=

bằng đường tròn

Do không có sự trao

đổi lưu chất giữa

trong và ngoài

đường dòng ψ=0

0

0 u 2

m r

π

=

Thay đường tròn

thì bản chất dòng chảy vẫn không đổi

Ta có hình ảnh của dòng chảy bao quanh trụ tròn

(trụ không xoay)

Điểm dừng

⎟⎟

⎜⎜

− θ

= ψ

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + θ

= ϕ

2

2 o

2

2 o

r

R 1 sin r u

r

R 1 cos r u

Trang 7

) θ sin 4 1 ( 2

u ρ

p dư = 2 02 tr

¾Tìm phân bố vận tốc trên mặt trụ r=R:

C D

u C = -2u 0

u D = 2u 0

p A = p B = ρu 0 /2

p C = p D = -3ρu 0 2 /2

=

θ

= θ

ϕ

=

⇒ θ

=

ϕ

0 u

sin u 2 r

1 u cos

R

u

2

r

0 R

r 0

¾Tìm hai điểm dừng trên mặt trụ:

π θ 0

θ 0

⇒ có hai điểm dừng A B trước và sau mặt trụ

¾Tìm hai điểm có giá trị vận tốc lớn nhất trên mặt trụ:

0 D

0 C

max

u 2 u

; u

2

3

; 2 u

u

=

=

π

= θ

π

= θ

=

có giá trị vận tốc lớn nhất

¾Khảo sát phân bố áp suất rên mặt trụ:

Áp dụng P.Tr NL trên đường dòng ψ=0 từ điểm xa vô cực đến điểm trên mặt trụ:

2

u p

2

u

tr

2

+

=

ρ

+

u

θ sin u 4 1 ( 2

u ρ ) u

u 1 ( 2

u ρ

0

2 2 0

2 0 2

0

2 tr

2

=

dư tr

Tại A, B: p p 2u20

B A

ρ

=

=

Tại C, D:

2

u 3 p

D D

ρ

=

= Do biểu đồ phân bố áp suất đối xứng qua ox lẫn oy nên

tổng lực tác dụng lên mặt trụ trong trường hợp này = 0

Nhận xét:

7 Chuyển động quanh trụ tròn xoay (Γ≠0):

Bao gồm chuyển động quanh trụ tròn + xoáy tự do (Γ +)

r ln 2 r

R 1 sin r u

2 r

R 1 cos r u

2

2 o

2

2 o

π

Γ

⎟⎟

⎜⎜

− θ

=

ψ

θ π

Γ +

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + θ

=

ϕ

¾Phân bố vận tốc trên mặt trụ :

π

Γ + θ

=

2 R

1 sin

u 2 u

; 0

Vì r = R nên

suy ra:

→ π

>

Γ

→ π

= Γ

→ π

<

Γ

⇒ π

Γ

= θ

⇔ π

Γ

= θ

=

dừng điểm 0 Ru

4

dừng điểm 1 Ru 4

dừng điểm 2 Ru

4 Ru

4

sin R

2 sin u 2 0 u

0 0 0 0

0

¾Phân bố áp suất trên mặt trụ :

2

u p

2

u

tr

2

+

=

ρ

+

π

Γ θ

1

2 0

R sin

u

⎟⎟

⎜⎜

=

=

2

0

2 0 2

0

2 tr

2 0

Ru π 2

Γ θ

sin 2 1 2

u ρ ) u

u 1 ( 2

u ρ

p dư tr

Giả sư û p∝=pa

¾Lực tác dụng trên mặt trụ:

0 2

0 tr

Phương y:

-Lực nâng Jukovs

Lưu ý :

0 d sin 2

0

n

Dòng đều L cực

Xoáy tự do

Trang 8

Các trường hợp xoáy

Γ/2πRu 0 =3

Γ/2πRu 0 =1

F y

Điểm dừng

y

| Γ | /2πRu 0 =3

Stagnation Point

r Γ

F y

| Γ | /2πRu 0 =1

Stagnation

Point

y

r Γ

| Γ | /2πRu 0 =2

Stagnation Point

y

r Γ

Các trường hợp xoáy Γ< 0

Điểm dừng

Trang 9

Ví dụ 1:

Chuyển động thế của chất lỏng hai chiều trên mặt phẳng nằm ngang xoy với

hàm thế vận tốc ϕ = 0,04x3+ axy2+ by3, x,y tính bằng m, ϕ tính bằng m2/s

1 Tìm a, b

2 Tìm độ chênh áp suất giữa hai điểm A(0,0) và B(3,4), biếtb khối lượng

riêng lỏng bằng 1300kg/m3

Giải:

Từ hàm thế vận tốc ϕ = 0,04x3+ axy2+ by3 ta có:

2 y

2 2

y u

; ay x 12 , 0 x

ϕ

= +

=

ϕ

= Các thành phần vận tốc phải thoả phương trình div(u)=0 nên:

0 by 6 x ) a 2 24 , 0 ( 0 by 6 ax 2 x 24 , 0 0 y

u x

∂ +

Vì div(u)=0 đúng với mọi điểm nên thế (x=0; y=1) vào ta được b = 0

(x=1; y=0) vào ta được a = -0,12

Vì đây là chuyển động thế nên p.tr Ber đúng cho hai điểm bất kỳ A và B, ta có:

− ρ

=

⇔ +

ρ

=

+

) u u ( ) p p ( 2

u p 2

u

A

2 B B

A

2 B B

2

A

A

⇒ uA=0; uB = ((0,12*32-0,12*42)2+(-0,24*3*4)2)1/2 = 3 m/s

2 2

2

) 3 ( 1300

Δ

Ví dụ 2:

Giải:

) x y ( 2

1 ) y , x

ϕ

x

y

Dòng chảy thế uốn cong một góc 900 với hàm thế vận tốc

được cho như sau:

(x,y tính bằng m).Tìm lưu lượng phẳng qua đường thẳng nối

hai điểm A(1,1) và B(2,2)

y

x

yx C(y)

∂ψ

= − ⇒ ∂ψ = − ∂

⇒ ψ = − +

x

y

2

2 2 1 1 3

-5 0 5 10 15 20 25

y(phi=70) y(phi=60) y(phi=50) y(phi=40) y(phi=30) y(phi=20) y(phi=10) y(phi=0) y(phi=-10) y(phi=-20) y(phi=-30)

Trang 10

Áp suất dư trên mặt trụ bằng:p ρ 2 u ( 1 4 sin 2 θ )

2

=

dư tr

F y

dF θ

0 Rd ) cos(

) sin 4 1 ( 2

u )

cos(

pds dF

F

0

2

2 0

0 0

x

θ θ

− θ

− θ

ρ

= θ θ

− θ

ρ

=

θ θ θ

ρ

= θ

=

=

π

π π

π

2

2 0

0

2

2 0 y

0

2

2 0

0 0

y y

d ) sin(

3 )) (cos(

d ( cos 4 ( 2

u R d

) sin(

) 3 cos 4 ( 2

u R

F

Rd ) sin(

)) cos 1 ( 4 1 ( 2

u )

sin(

pds dF

F

3

u R 5 3

4 3 3

4 3 2

u R cos

3

4 cos 3 2

u R F

2 0

2 0

0 3

2 0 y

ρ

=

⎛ −

⎛− +

ρ

=

⎥⎦

⎢⎣

ρ

=

π

Giải:

Ví dụ 3:

Gió thổi qua mái lều dạng bán trụ R=3m với

V=20m/s, không khí có khối lượng riêng

bằng 1,16 kg/m3 Tìm lực nâng tác dụng lên

1m bề dài lều

Để tìm lực nâng Fy tác dụng lên 1m bề dài lều, trên bán trụ ta chon một vi phân diên

tích ds, tìm lực dF tác dụng lên ds, sau đó chiếu dF lên phương y →dFy Và tích phân

(dFy) trên toàn bán trụ

N 2320

F y =

Giải:

Ví dụ 4:

Một xi lanh hình trụ tròn di chuyển trong

nước với vận tốc u0 không đổi ở độ sâu 10m

Tìm u0 để trên bề mặt xi lanh không xảy ra

hiện tượng khí thực , biết nước ở 200C A B

C D

u C = -2u 0

u D = 2u 0

p A = p B = ρu 0 2 /2

p C = p D = -3ρu 0 /2

Ở 200C áp suất hơi bão hoà của nước : pbh= 0,25m nước

Để trên bề mặt xi lanh không xảy ra hiện tượng khí thực

thì ptrutđ > pbh= 0,25m nước

p tru ck < 9,75m nước hay p tru dư > - 9,75m nước

Áp suất dư nhỏ nhất trên mặt tru (nếu trụ di chuyển trên mặt thoáng )ï, như ta đã

biết, tại vị trí C và D, bà bằng: p C = p D = -3ρu 0 2 /2

Suy ra, vận tốc tối đa mà trụ có thể di chuyển được để không có hiện tượng khí thực

xảy ra trên mặt trụ phải giải từ bất p.tr :

p C = p D = 10γ n -3ρu 0 2 /2

Vậy nếu trụ di chuyển ở độ sâu 10m thì :

P tru dư = 10γ n -3ρu 0 2 /2 > - 9,75 γ n

⇔ 3ρu 0 2 /2 < 19,75 γ n ⇔ u 0 < 11,365 m/s

Trang 11

Ví dụ 5:

Hai nửa xi lanh được nối với nhau và đặt trong trường chảy

đều có thế như hình vẽ Người ta khoét 1 lỗ nhỏ tại vị trí

góc α để cho không có lực tác dụng lên hai mối nối Giả

thiết rằng áp suất bên trong xi lanh bằng áp suất bên ngoài

xi lanh tại lỗ khoét Xác định góc α

Để cho không có lực tác dụng lên hai mối nối thì tổng lực Fx tác dụng lên mỗi nửa

mặt trụ phải bằng không

Do biểu đồ áp suất trên mặt trụ phân bố đối xứng qua trục ox, nên ta chỉ cần xét tổng

lực Fxtrên ¼ mặt tr Ta xét trên ¼ mặt trụ từ 0 đến π/2:

Áp suất dư trên mặt trụ:

) θ sin 4 1 ( 2

u ρ

p dư = 2 02 tr

Trên ¼ mặt trụ ta chọn vi phân ds, gọi dFn là lực tác dụng lên ds từ bên ngoài mặt

trụ, ta có: dFn=pds ⇒ dFnx= - pdscosθ = -pRcosθdθ

6

R u sin

3

4 sin 2

R u Rd

cos ) sin 4 1 ( 2

u F

2 0 2

/

0 3

2 0 2

/

0

2

2 0 nx

ρ

=

⎥⎦

⎢⎣

ρ

= θ θ θ

ρ

=

π π

0

π/2

α

dF

dF x

θ

ds

R p Rd cos p ds p

2 /

0

2 /

0

π α

π α

π

=

Gọi pαlà áp suất tại lỗ khoét, ta có: ( 1 4 sin )

2

u

pα = ρ 2 02α

) sin 4 1 ( 2

R u

Ta có: Fnx + Ftx = 0

Suy ra:

3

1 sin

3

1 sin

3

4 sin

4

) sin 4 1 ( 2

R u 6

R u F

F

2 2

2

2 o

2 o tx

nx

= α

= α

= α

α

ρ

=

ρ

=

0

26 , 35

= α

Nhận xét:

Lực Fnx>0 hướng theo chiều dương⇒lực Ftxtừ bên trong mặt trụ phải hướng theo

chiều âm Như vậy, áp suất tại lỗ khoét phải là áp suất chân không

0 π/2

Trang 12

Ví dụ 6 (tự giải)

Xoáy tự do âm có cường độ 12m2/s chồng nhập với một nguồn cường độ 10m2/s Cả hai

đặt tại gốc tọa độ Cho khối lượng riêng của không khí bằng 1,23 kg/m3 Nếu áp suất khí ở

xa vô cực bằng áp suất khí trời và xem như không khí tĩnh.

Tính áp suất tại điểm A(3,4)

ĐS: p ck

A =0,512 N/m 2

HD: Tìm vận tốc tại A Áp dụng phương trình năng lượng để suy ra áp suất tại A

Ví dụ 7 (tự giải)

Dòng thẳng đều ngang với vận tốc 3m/s từ xa vô cực đến gặp một điểm nguồn cường độ

2m 2 /s đặt tại điểm A(1,2) Biết áp suất xa vô cực bằng không, Tìm vị trí và và áp suất tại

điểm dừng B

ĐS: B(0,89; 2); pB=0,46 m lưu chất.

HD: Vị trí điểm dừng B trong hệ trục tọa độ mới XOY là: Y=0; X= - q/(2πu)

Tọa độ của B trong xoy tìm được nhờ áp dụng công thức chuyển trục tọa độ.

Áp suất pB tìm từ ph tr năng lượng

Ví dụ 8 (tự giải)

Dòng chảy đều song song trục hoành bao quanh trụ tròn (không xoay) đặt tại gốc tọa độ

Vận tốc dòng đều V=2m/s Áp suất xa vô cực bằng 5m nước Tìm vận tốc và áp suất tại

điểm A trên mặt trụ hợp với phương Ox một góc 150 0

ĐS: VA=2m/s và pA=49050 N/m 2

HD: A trên mặt trụ chính là điểm có áp suất dư bằng 0 nếu xem áp suất xa vô cực =0

Ngày đăng: 26/12/2014, 18:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w