1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ý nghĩa hình mờ trên phim XQ

146 4,7K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 25,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

EWING SARCOMA Di căn xương từ ung thư phổiHình mờ khung xương - Dị dạng khung xương ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy Hình mờ thành ngực...  Trường hợp nghi ngờ cho nằm

Trang 1

ý nghÜa c¸c h×nh mê trªn phim

X.quang phæi quy ­íc

Líp: CKI - K13 - C §HA

Trang 2

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Dựa theo vị trí tổn thương và các hội chứng người ta chia ra các loại hình mờ sau:

Trang 3

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Trang 4

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Trang 6

Bướu mỡ lớn ở thành ngực (P)

Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 7

Bướu vú ( P )

Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 8

Neurofibrotomasis typ I

Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 9

EXTRAPLEURAL LIPOMA

Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 10

Tổn thương mô mền - Tăng hoặc giảm lan tỏa độ dày thành ngực

Trang 11

RIGHT MASTECTOMY

Tổn thương mô mền - Tăng hoặc giảm lan tỏa độ dày thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 12

Tổn thương mô mền - Vôi hóa thành ngực

Hạch vôi hóa ở BN có tiền căn lao phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 13

Vôi hóa thành ngực (CYSTICERCOSIS)

Tổn thương mô mền - Vôi hóa thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 14

Tổn thương mô mền - Dị vật thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 15

Bơm Silicone trực tiếp vào mô tuyến vú hai bên

Tổn thương mô mền - Dị vật thành ngực

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 17

Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương

Trang 18

Tổn thương đa u tủy ( Meyloma ) ở cung sườn VI trước bên ( T )

Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 19

EWING SARCOMA Di căn xương từ ung thư phổi

Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ thành ngực

Trang 20

2./ Hình mờ màng phổi:

ý nghĩa:

 Tràn dịch màng phổi

 Dầy dính màng phổi,

 Vôi hóa màng phổi,

 U trung biểu mô màng phổi (Mesothelioma)

Lớp: CKI - K13 - CĐHA

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 22

Tràn dịch màng phổi khoang tự do:

 Dịch tập trung ở vùng thấp nhất, di động khi thay đổi tư thế.

 Mức dịch đi từ trung thất tới phần bên lồng ngực hướng lên

cao và ra ngoài (Dịch bị ép nhiều ở ngoại vi, tại rốn phổi bị

 Nếu dịch nhiều sẽ gây đè đẩy trung thất.

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Tràn dịch màng phổi khoang tự do

Trang 24

Tràn dịch MPT(Dịch nhiều)

- Đường cong Damoiseau

-Trung thất bị đẩy sang bên phải

Tràn dịch MPT (Dịch ít)

Mất góc sườn hoành trái

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Tràn dịch màng phổi khoang tự do

Trang 25

Tràn dịch màng phổi thể hoành:

 Khi độ giãn nở của phổi suy giảm (phù nề kẽ, xơ phổi) phổi

không co lại được, dịch tập trung ở mặt dưới phổi và vòm hoành

 Phần cao nhất vòm hoành lệch ra ngoài (tương tự tràn dịch

khu trú thể hoành), ở bên trái bóng hơi dạ dàynằm xa hơn 1,5 cm cách vòm hoành (xác định trên phim nghiêng vì có thể có sự thay đổi hình dạng vòm hoành), ở bên phải vòm hoành nằm quá ngần rãnh liên thuỳ nhỏ

 Trường hợp nghi ngờ cho nằm nghiêng, chụp ngang sẽ thấy

dịch tập trung dọc theo bờ sườn

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Tràn dịch màng phổi thể hoành

Trang 26

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Tràn dịch màng phổi thể hoành

Trang 27

Tràn dịch màng phổi khu trú:

Bóng mờ có đặc điểm sau.

• Phim thẳng giống tổn thương thành ngực

• Phim nghiêng: Bóng mờ dán vào thành ngực, làm với thành

ngực 1 độ dốc nhẹ, không thay đổi theo tư thế Thường kết hợp với 1 đường bờ của màng phổi dày hoặc 1 góc sườn hoành tù.

Các thể tràn dịch màng phổi khu trú.

• Tràn dịch màng phổi dưới đáy phổi.

• Tràn dịch màng phổi rãnh liên thuỳ.

• Tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn cột sống.

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Tràn dịch màng phổi khu trú

Trang 28

Tràn dịch màng phổi dưới đáy phổi

(BN nằm nghiêng với tia chụp ngang) Dịch tập trung dọc theo bờ sườn.

TDMP khu trú Tràn dịch màng phổi thể dưới đáy phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 29

Tràn dịch màng phổi rãnh liên

thùy bé (P)

Tràn dịch MP rãnh liên thùy bé

và phần dưới rãnh liên thùy lớn (P)

TDMP khu trú tràn dịch màng phổi thể rãnh liên thuỳ

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 30

Tràn dịch màng phổi rãnh liên thùy lớn (P)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

TDMP khu trú tràn dịch màng phổi thể rãnh liên thuỳ

Trang 31

Tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn cột sống (Phim nghiêng)

TDMP khu trú TDMP thể đóng kén trong rãnh sườn -cột sống

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 32

Tràn dịch tràn khí màng phổi hỗn hợp.

 Hình mờ có bờ trên là một mức khí – nước nằm ngang

 Dấu hiệu mực thủy khí

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Mực thủy khí giữa lá tạng màng phổi và cơ hoành

Tràn dịch tràn khí màng phổi hỗn hợp

Trang 33

b) Dày dính màng phổi.

 Vùng đỉnh phổi: Mờ một

phần đỉnh phổi.

 Vùng đáy phổi: Hình mờ

đều, bờ lõm quay lên phía

trên.

 Vùng cạnh sườn: Dải mờ có

bờ chạy dọc theo thành lồng

ngực.

 Co kéo bộ phận xung quanh.

 Khoang liên sườn hẹp.

 Trường phổi hẹp.

Dầy dính màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 34

c) Vôi hoá màng phổi:

 Bóng mờ đậm không đều giới hạn rõ xu hướng chạy xuống

dưới và không liên quan gì tới cấu trúc nhu mô phổi

 Phim nghiêng nằm ở ngoại vi dọc theo sườn theo màng

phổi trung thất hoặc hoành

 Khi vôi hoá rộng có hình bầu dục của xương cá mực.

Nguyên nhân:

• Tràn dịch tơ huyết màng phổi.

• Tràn mủ, tràn máu màng phổi.

• Nhiễm sợi Amiang (Bệnh bụi phôi Asbestose).

Vôi hoá màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 35

Vôi hóa màng phổi hình ảnh mai mực )

Vôi hoá màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 36

Vôi hóa màng phổi (trong bệnh Asbestose)

Vôi hoá màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 37

Vôi hóa màng phổi sau tràn dịch màng phổi do lao

Vôi hoá màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 38

d) U trung biểu mô màng phổi: (Mesothelioma)

 D y m ng ph i > 1cm,d ng n t,không đều, ăn lan vào D y m ng ph i > 1cm,d ng n t,không đều, ăn lan vào àà àà ổổ ạạ ốố

màng phổi, trung thất và các dãnh liên thuỳ, thường ở một bên

 Thường có đóng vôi và có dịch màng phổi, nhưng không

đẩy bóng tim qua bờ đối diện

 Xâm lấn thành ngưc, trung thất, hạch.

 CE: Bắt thuốc mạnh không đồng nhất.

Lớp: CKI - K13 - CĐHA

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 39

U trung biểu mô ác tính màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 40

Mesothelioma thể khô (Tobias - Escudero)

U trung biểu mô ác tính màng phổi

U trung Biểu mô ác tính màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Màng phổi

Trang 41

3./ Hình mờ mô kẽ:

 Hình mờ mô kẽ bao gồm tất cả những dấu hiệu X quang

diễn tả tổn thương trong khoảng mô kẽ do dịch và do tế bào

 Về mặt giải phẫu bao gồm:

• Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ

• Dầy mô kẽ quanh phế huyết quản.

• Dầy mô kẽ dưới màng phổi.

• Dầy mô kẽ nhu mô

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 42

a) Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ:

 Đường Kerley B: Hay gặp nhất, nằm ngang dầy 1 – 2

mm, dài 1 cm, thường tiếp nối với màng phổi, thấy ở đáy phổi và góc sườn hoành

 Đường Kerley A: Hiếm hơn, hình cong dài 3 – 5 cm, ở

vùng giữa và đỉnh phổi

 Đường Kerley C: Thấy trên phim nghiêng do đường

Kerley A và B chồng nhau

 Đường Kerley D: dài 3 – 6 cm dầy 3 – 4 mm có ở phần

trước của phổi trên phim nghiêng

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 43

Các đường Kerley (A,B,C,D) Dầy vách liên tiểu thùy (đường kerlay A mầu vàng - đường Kerlay B mầu đỏ)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ

Trang 44

Dầy vách liên tiểu thùy

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ

Trang 45

b) Dầy mô kẽ quanh phế huyết quản:

 Dầy vỏ bao dẫn tới hình mờ các mạch máu, làm bờ viền

của chúng kém rõ

 Dầy thành phế quản Quan sát được trên phim.

c) Dầy mô kẽ dưới màng phổi:

 Dầy rãnh liên thuỳ, các đường viền màng phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 47

 Hình mờ lưới nốt ( Hình mờ tổ ong)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 49

Hình mờ nốt bé:

• Hình nốt mờ nhỏ ĐK < 5 mm (hạt kê) các nốt mờ có bờ viền

rõ, các nốt mờ có ở khắp hai trường phổi thường tập trung nhiều ở đáy phổi do sự tưới máu phong phú hơn

• Gặp trong lao kê, bụi phổi Silic, ung thư di căn thể kê.

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Tổn thương kẽ nhu mô

Trang 50

Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)

Lao kê

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Trang 51

Bụi phổi Silicose Thể 3/3q Bụi phổi Silicose Thể 3/3r

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)

Trang 52

Ung thư di căn thể kê (Ung thư ruột kết di căn phổi)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)

Trang 53

Hình mờ nốt to:

• Các nốt mờ có kích thước từ 0,5 – 3 cm, các nốt mờ có thể

lan rộng hoặc tập trung

• Gặp trong lao thể nốt, ung thư di căn thể nốt, viêp phế quản

phổi ung thư di căn thể thả bóng

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 54

Thâm nhiễm lao thể nốt

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ nốt to

Trang 55

Viêm phế quản phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ nốt to

Trang 56

Ung thư di căn thể thả bóng

(Ung thư tinh hoàn di căn phổi)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ nốt to

Trang 57

Hình mờ lưới:

• Các hình mờ có dạng dải thẳng tạo với nhau thành mạng lư

ới

• Gặp trong hẹp van 2 lá, suy tim, ung thư di căn thể lưới, xơ

phổi, bệnh bụi phổi Asbestose, Lymphangite carcinomateuse,

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 58

Hẹp 2 lá đơn thuần

Phì đại nhĩ T - Tiến triển TALTHP ứ huyết phổi

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ dải hay hình mờ lưới

Trang 60

Ly mphangite

Carcinomateuse LYMPHANGITIC SPREAD Xơ phổi mô kẽ lan toả

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ dải hay hình mờ lưới

Trang 61

Hình mờ lưới nốt (mờ hình tổ ong)

 Gặp trong Histiocytose, Xơ

phổi không rõ nguyên nhân,

b nh sarcoid, bụi phổi Silicệ

b nh sarcoid, bụi phổi Silicệ

Trang 62

Bụi phổi Silicose loại (B) Bụi phổi Silicose loại (C)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ mô kẽ

hình mờ lưới nốt hay hình mờ tổ ong

Trang 63

 Tiến triển nhanh và sớm

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 64

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 65

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 66

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 67

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 68

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ phế nang

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 69

5./ Hình mờ nhu mô.

 Hình mờ nhu mô bao gồm những dấu hiệu x quang diễn tả những

tổn thương nhu mô biểu hiện qua 4 loại hình ảnh.

• Hình mờ tròn đơn độc.

• Hình mờ tròn rải rác.

• Hình bóng dạng hang.

• Hình vôi hoá

 3 dấu hiệu xác định tổn thương đó nằm trong nhu mô phổi.

• Dù tư thế nào tổn thương cũng được bao quanh bởi nhu mô phổi.

• Góc Bernou < 900

• Mạch máu phổi giảm khẩu kính và số lượng trong vùng phổi sáng

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 70

• Bờ hình gai, đa cung hoặc bờ nhoè: Thường ác tính.

 Vôi hoá bên trong.

• Vôi hoá toàn bộ, vôi hoá trung tâm, vôi hoá dạng bắp rang, vôi hoá đồng tâm:

Lành tính.

• Vôi hoá lấm tấm hoặc lệch tâm: ác tính.

 Thời gian nhân đôi thể tích.

• Nếu nốt mờ nhân đôi thể tích trong vòng 1 tháng: Nhiễm trùng, Lyphoma, hoặc di

căn phát triển nhanh.

• Nếu nốt mờ nhân đôi thể tích trong vòng 1 tháng – 1 năm: ác tính.

• Nếu nốt mờ không thay đổi thể tích sau 2 năm: Lành tính.

• ( Trong X quang qui ước : Sự gia tăng gấp đôi đường kính tương đương với sự gia

tăng 8 lần thể tích)

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 71

 Sự gia tăng đậm độ sau tiêm thuốc cản quang: Nếu bóng mờ tăng đậm độ sau

tiêm thuốc cản quang > 20HU: Đó là tổn thương ác tính.

 Nếu bóng mờ tạo hang:

• Vách hang mỏng < 4mm: 95% lành tính.

• Vách hang dày > 15mm: 85% ác tính.

 Tổn thương phối hợp.

• Hình mờ nhỏ đi kèm gợi ý hình u hạt viêm Hình mạch máu hội tụ hướng về

phía hình mờ thường do dò động – tĩnh mạch.

• Chỗ lõm ở 1 bên bóng mờ tương ứng với mạch máu đi vào nuôi: ác tính

Trang 72

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ tròn đơn độc

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Trang 73

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình mờ tròn đơn độc

Trang 74

b) Hình mờ tròn rải rác:

 K di căn: Hình thả bóng.

 Nang Hydatique rải rác: Thường gặp ở bệnh nhân có tính

chất địa phương, thể hiện bằng những hình mờ tròn hoăc bầu dục, đơn độc hoặc nhiều hình, không bao giờ vôi hoá

Đôi khi có hình mức nước hơi trước tiên có hình thấu kính rồi có hình như chiếc màng phất phới

 Nhiễm trùng huyết do tụ cầu vàng ở trên phổi.

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Lớp CKI K13 CĐHA– –

Trang 75

Hình mờ rải rác - Lõcher de ballons

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình mờ tròn rải rác

Trang 76

Kystes hydatiques bilateraux

Trang 77

Hình mờ rải rác

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình mờ tròn rải rác

Trang 78

c) Hình bóng mờ dạng hang:

 áp xe phổi đã tạo hang:

 Hang lao (Thể hiện giống như áp xe)

Trang 79

áp xe phổi đã tạo hang:

 Đó là hình quá sáng nằm trong 1 hình mờ, có hình mức nước

hoặc không

 Theo cổ điển thì giới hạn ngoài của hình mờ bị bờ và giới

hạn trong đều, nhu mô bên cạnh bình thường

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình bóng mờ dạng hang

Trang 80

áp xe thuỳ trên phổi phải

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình bóng mờ dạng hang Hang do áp xe phổi

Trang 81

áp xe thuỳ giữa phổi trái Aps xe thuỳ trên phổi trái

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình bóng mờ dạng hang Hang do áp xe phổi

Trang 82

Hang lao:

 Những mức nước hơi không nhất thiết có vì dịch ở hang đỉnh

phổi dễ được dẫn lưu ra ngoài

 Phế quản dẫn lưu đôi khi được thấy dưới dạng hình sáng

tuyến tính bên cạnh có 2 dải mờ, hướng về phía rốn phổi

 Nhu mô cạnh hang lao thường có nhiều nốt mờ nhỏ đi kèm.

ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy

Hình mờ Nhu mô

Hình bóng mờ dạng hang

Ngày đăng: 22/12/2014, 10:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mờ thành ngựcHình mờ thành ngực - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ thành ngựcHình mờ thành ngực (Trang 9)
Hình mờ thành ngựcHình mờ thành ngực - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ thành ngựcHình mờ thành ngực (Trang 14)
Hình mờ Màng phổiHình mờ Màng phổi - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ Màng phổiHình mờ Màng phổi (Trang 31)
Hình mờ Màng phổiHình mờ Màng phổi - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ Màng phổiHình mờ Màng phổi (Trang 35)
Hình mờ Màng phổiHình mờ Màng phổi - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ Màng phổiHình mờ Màng phổi (Trang 37)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 43)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 44)
Hình ảnh kính mờ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
nh ảnh kính mờ (Trang 48)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 52)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 55)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 56)
Hình mờ lưới nốtHình mờ lưới nốt (mờ hình tổ ong)(mờ hình tổ ong) - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ lưới nốtHình mờ lưới nốt (mờ hình tổ ong)(mờ hình tổ ong) (Trang 61)
Hình mờ mô kẽHình mờ mô kẽ - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ mô kẽHình mờ mô kẽ (Trang 62)
Hình mờ tròn đơn độc - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ tròn đơn độc (Trang 72)
Hình mờ Nhu mô - ý nghĩa hình mờ trên phim XQ
Hình m ờ Nhu mô (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w