EWING SARCOMA Di căn xương từ ung thư phổiHình mờ khung xương - Dị dạng khung xương ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy Hình mờ thành ngực... Trường hợp nghi ngờ cho nằm
Trang 1ý nghÜa c¸c h×nh mê trªn phim
X.quang phæi quy íc
Líp: CKI - K13 - C §HA
Trang 2ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Dựa theo vị trí tổn thương và các hội chứng người ta chia ra các loại hình mờ sau:
Trang 3ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Trang 4ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Trang 6Bướu mỡ lớn ở thành ngực (P)
Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 7Bướu vú ( P )
Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 8Neurofibrotomasis typ I
Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 9EXTRAPLEURAL LIPOMA
Tổn thương mô mền - Tăng khu trú độ dày thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 10Tổn thương mô mền - Tăng hoặc giảm lan tỏa độ dày thành ngực
Trang 11RIGHT MASTECTOMY
Tổn thương mô mền - Tăng hoặc giảm lan tỏa độ dày thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 12Tổn thương mô mền - Vôi hóa thành ngực
Hạch vôi hóa ở BN có tiền căn lao phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 13Vôi hóa thành ngực (CYSTICERCOSIS)
Tổn thương mô mền - Vôi hóa thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 14Tổn thương mô mền - Dị vật thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 15Bơm Silicone trực tiếp vào mô tuyến vú hai bên
Tổn thương mô mền - Dị vật thành ngực
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 17Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương
Trang 18Tổn thương đa u tủy ( Meyloma ) ở cung sườn VI trước bên ( T )
Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 19EWING SARCOMA Di căn xương từ ung thư phổi
Hình mờ khung xương - Dị dạng khung xương
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ thành ngực
Trang 202./ Hình mờ màng phổi:
ý nghĩa:
Tràn dịch màng phổi
Dầy dính màng phổi,
Vôi hóa màng phổi,
U trung biểu mô màng phổi (Mesothelioma)
Lớp: CKI - K13 - CĐHA
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 22 Tràn dịch màng phổi khoang tự do:
Dịch tập trung ở vùng thấp nhất, di động khi thay đổi tư thế.
Mức dịch đi từ trung thất tới phần bên lồng ngực hướng lên
cao và ra ngoài (Dịch bị ép nhiều ở ngoại vi, tại rốn phổi bị
Nếu dịch nhiều sẽ gây đè đẩy trung thất.
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Tràn dịch màng phổi khoang tự do
Trang 24Tràn dịch MPT(Dịch nhiều)
- Đường cong Damoiseau
-Trung thất bị đẩy sang bên phải
Tràn dịch MPT (Dịch ít)
Mất góc sườn hoành trái
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Tràn dịch màng phổi khoang tự do
Trang 25Tràn dịch màng phổi thể hoành:
Khi độ giãn nở của phổi suy giảm (phù nề kẽ, xơ phổi) phổi
không co lại được, dịch tập trung ở mặt dưới phổi và vòm hoành
Phần cao nhất vòm hoành lệch ra ngoài (tương tự tràn dịch
khu trú thể hoành), ở bên trái bóng hơi dạ dàynằm xa hơn 1,5 cm cách vòm hoành (xác định trên phim nghiêng vì có thể có sự thay đổi hình dạng vòm hoành), ở bên phải vòm hoành nằm quá ngần rãnh liên thuỳ nhỏ
Trường hợp nghi ngờ cho nằm nghiêng, chụp ngang sẽ thấy
dịch tập trung dọc theo bờ sườn
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Tràn dịch màng phổi thể hoành
Trang 26ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Tràn dịch màng phổi thể hoành
Trang 27 Tràn dịch màng phổi khu trú:
Bóng mờ có đặc điểm sau.
• Phim thẳng giống tổn thương thành ngực
• Phim nghiêng: Bóng mờ dán vào thành ngực, làm với thành
ngực 1 độ dốc nhẹ, không thay đổi theo tư thế Thường kết hợp với 1 đường bờ của màng phổi dày hoặc 1 góc sườn hoành tù.
Các thể tràn dịch màng phổi khu trú.
• Tràn dịch màng phổi dưới đáy phổi.
• Tràn dịch màng phổi rãnh liên thuỳ.
• Tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn cột sống.
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Tràn dịch màng phổi khu trú
Trang 28Tràn dịch màng phổi dưới đáy phổi
(BN nằm nghiêng với tia chụp ngang) Dịch tập trung dọc theo bờ sườn.
TDMP khu trú Tràn dịch màng phổi thể dưới đáy phổi–
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 29Tràn dịch màng phổi rãnh liên
thùy bé (P)
Tràn dịch MP rãnh liên thùy bé
và phần dưới rãnh liên thùy lớn (P)
TDMP khu trú tràn dịch màng phổi thể rãnh liên thuỳ–
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 30Tràn dịch màng phổi rãnh liên thùy lớn (P)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
TDMP khu trú tràn dịch màng phổi thể rãnh liên thuỳ–
Trang 31Tràn dịch đóng kén trong rãnh sườn cột sống (Phim nghiêng)–
TDMP khu trú TDMP thể đóng kén trong rãnh sườn -cột sống–
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 32 Tràn dịch tràn khí màng phổi hỗn hợp.
Hình mờ có bờ trên là một mức khí – nước nằm ngang
Dấu hiệu mực thủy khí
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Mực thủy khí giữa lá tạng màng phổi và cơ hoành
Tràn dịch tràn khí màng phổi hỗn hợp
Trang 33b) Dày dính màng phổi.
Vùng đỉnh phổi: Mờ một
phần đỉnh phổi.
Vùng đáy phổi: Hình mờ
đều, bờ lõm quay lên phía
trên.
Vùng cạnh sườn: Dải mờ có
bờ chạy dọc theo thành lồng
ngực.
Co kéo bộ phận xung quanh.
Khoang liên sườn hẹp.
Trường phổi hẹp.
Dầy dính màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 34c) Vôi hoá màng phổi:
Bóng mờ đậm không đều giới hạn rõ xu hướng chạy xuống
dưới và không liên quan gì tới cấu trúc nhu mô phổi
Phim nghiêng nằm ở ngoại vi dọc theo sườn theo màng
phổi trung thất hoặc hoành
Khi vôi hoá rộng có hình bầu dục của xương cá mực.
Nguyên nhân:
• Tràn dịch tơ huyết màng phổi.
• Tràn mủ, tràn máu màng phổi.
• Nhiễm sợi Amiang (Bệnh bụi phôi Asbestose).
Vôi hoá màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 35Vôi hóa màng phổi hình ảnh mai mực )
Vôi hoá màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 36Vôi hóa màng phổi (trong bệnh Asbestose)
Vôi hoá màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 37Vôi hóa màng phổi sau tràn dịch màng phổi do lao
Vôi hoá màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 38d) U trung biểu mô màng phổi: (Mesothelioma)
D y m ng ph i > 1cm,d ng n t,không đều, ăn lan vào D y m ng ph i > 1cm,d ng n t,không đều, ăn lan vào àà àà ổổ ạạ ốố
màng phổi, trung thất và các dãnh liên thuỳ, thường ở một bên
Thường có đóng vôi và có dịch màng phổi, nhưng không
đẩy bóng tim qua bờ đối diện
Xâm lấn thành ngưc, trung thất, hạch.
CE: Bắt thuốc mạnh không đồng nhất.
Lớp: CKI - K13 - CĐHA
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 39U trung biểu mô ác tính màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 40Mesothelioma thể khô (Tobias - Escudero)
U trung biểu mô ác tính màng phổi
U trung Biểu mô ác tính màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Màng phổi
Trang 413./ Hình mờ mô kẽ:
Hình mờ mô kẽ bao gồm tất cả những dấu hiệu X quang
diễn tả tổn thương trong khoảng mô kẽ do dịch và do tế bào
Về mặt giải phẫu bao gồm:
• Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ
• Dầy mô kẽ quanh phế huyết quản.
• Dầy mô kẽ dưới màng phổi.
• Dầy mô kẽ nhu mô
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 42a) Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ:
Đường Kerley B: Hay gặp nhất, nằm ngang dầy 1 – 2
mm, dài 1 cm, thường tiếp nối với màng phổi, thấy ở đáy phổi và góc sườn hoành
Đường Kerley A: Hiếm hơn, hình cong dài 3 – 5 cm, ở
vùng giữa và đỉnh phổi
Đường Kerley C: Thấy trên phim nghiêng do đường
Kerley A và B chồng nhau
Đường Kerley D: dài 3 – 6 cm dầy 3 – 4 mm có ở phần
trước của phổi trên phim nghiêng
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 43Các đường Kerley (A,B,C,D) Dầy vách liên tiểu thùy (đường kerlay A mầu vàng - đường Kerlay B mầu đỏ)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ
Trang 44Dầy vách liên tiểu thùy
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Dầy mô kẽ liên tiểu thuỳ
Trang 45b) Dầy mô kẽ quanh phế huyết quản:
Dầy vỏ bao dẫn tới hình mờ các mạch máu, làm bờ viền
của chúng kém rõ
Dầy thành phế quản Quan sát được trên phim.
c) Dầy mô kẽ dưới màng phổi:
Dầy rãnh liên thuỳ, các đường viền màng phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 47 Hình mờ lưới nốt ( Hình mờ tổ ong)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 49 Hình mờ nốt bé:
• Hình nốt mờ nhỏ ĐK < 5 mm (hạt kê) các nốt mờ có bờ viền
rõ, các nốt mờ có ở khắp hai trường phổi thường tập trung nhiều ở đáy phổi do sự tưới máu phong phú hơn
• Gặp trong lao kê, bụi phổi Silic, ung thư di căn thể kê.
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Tổn thương kẽ nhu mô
Trang 50Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)
Lao kê
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Trang 51Bụi phổi Silicose Thể 3/3q Bụi phổi Silicose Thể 3/3r
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)
Trang 52Ung thư di căn thể kê (Ung thư ruột kết di căn phổi)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Mờ hình nốt mờ bé (hình kê)
Trang 53 Hình mờ nốt to:
• Các nốt mờ có kích thước từ 0,5 – 3 cm, các nốt mờ có thể
lan rộng hoặc tập trung
• Gặp trong lao thể nốt, ung thư di căn thể nốt, viêp phế quản
phổi ung thư di căn thể thả bóng
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 54Thâm nhiễm lao thể nốt
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ nốt to
Trang 55Viêm phế quản phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ nốt to
Trang 56Ung thư di căn thể thả bóng
(Ung thư tinh hoàn di căn phổi)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ nốt to
Trang 57 Hình mờ lưới:
• Các hình mờ có dạng dải thẳng tạo với nhau thành mạng lư
ới
• Gặp trong hẹp van 2 lá, suy tim, ung thư di căn thể lưới, xơ
phổi, bệnh bụi phổi Asbestose, Lymphangite carcinomateuse,
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 58Hẹp 2 lá đơn thuần
Phì đại nhĩ T - Tiến triển TALTHP ứ huyết phổi
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ dải hay hình mờ lưới
Trang 60Ly mphangite
Carcinomateuse LYMPHANGITIC SPREAD Xơ phổi mô kẽ lan toả
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ dải hay hình mờ lưới
Trang 61Hình mờ lưới nốt (mờ hình tổ ong)
Gặp trong Histiocytose, Xơ
phổi không rõ nguyên nhân,
b nh sarcoid, bụi phổi Silicệ
b nh sarcoid, bụi phổi Silicệ
Trang 62Bụi phổi Silicose loại (B) Bụi phổi Silicose loại (C)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ mô kẽ
hình mờ lưới nốt hay hình mờ tổ ong
Trang 63 Tiến triển nhanh và sớm
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 64ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 65ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 66ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 67ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 68ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ phế nang
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 695./ Hình mờ nhu mô.
Hình mờ nhu mô bao gồm những dấu hiệu x quang diễn tả những
tổn thương nhu mô biểu hiện qua 4 loại hình ảnh.
• Hình mờ tròn đơn độc.
• Hình mờ tròn rải rác.
• Hình bóng dạng hang.
• Hình vôi hoá
3 dấu hiệu xác định tổn thương đó nằm trong nhu mô phổi.
• Dù tư thế nào tổn thương cũng được bao quanh bởi nhu mô phổi.
• Góc Bernou < 900
• Mạch máu phổi giảm khẩu kính và số lượng trong vùng phổi sáng
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 70• Bờ hình gai, đa cung hoặc bờ nhoè: Thường ác tính.
Vôi hoá bên trong.
• Vôi hoá toàn bộ, vôi hoá trung tâm, vôi hoá dạng bắp rang, vôi hoá đồng tâm:
Lành tính.
• Vôi hoá lấm tấm hoặc lệch tâm: ác tính.
Thời gian nhân đôi thể tích.
• Nếu nốt mờ nhân đôi thể tích trong vòng 1 tháng: Nhiễm trùng, Lyphoma, hoặc di
căn phát triển nhanh.
• Nếu nốt mờ nhân đôi thể tích trong vòng 1 tháng – 1 năm: ác tính.
• Nếu nốt mờ không thay đổi thể tích sau 2 năm: Lành tính.
• ( Trong X quang qui ước : Sự gia tăng gấp đôi đường kính tương đương với sự gia
tăng 8 lần thể tích)
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 71 Sự gia tăng đậm độ sau tiêm thuốc cản quang: Nếu bóng mờ tăng đậm độ sau
tiêm thuốc cản quang > 20HU: Đó là tổn thương ác tính.
Nếu bóng mờ tạo hang:
• Vách hang mỏng < 4mm: 95% lành tính.
• Vách hang dày > 15mm: 85% ác tính.
Tổn thương phối hợp.
• Hình mờ nhỏ đi kèm gợi ý hình u hạt viêm Hình mạch máu hội tụ hướng về
phía hình mờ thường do dò động – tĩnh mạch.
• Chỗ lõm ở 1 bên bóng mờ tương ứng với mạch máu đi vào nuôi: ác tính
Trang 72ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ tròn đơn độc
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Trang 73ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình mờ tròn đơn độc
Trang 74b) Hình mờ tròn rải rác:
K di căn: Hình thả bóng.
Nang Hydatique rải rác: Thường gặp ở bệnh nhân có tính
chất địa phương, thể hiện bằng những hình mờ tròn hoăc bầu dục, đơn độc hoặc nhiều hình, không bao giờ vôi hoá
Đôi khi có hình mức nước hơi trước tiên có hình thấu kính rồi có hình như chiếc màng phất phới
Nhiễm trùng huyết do tụ cầu vàng ở trên phổi.
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Lớp CKI K13 CĐHA– –
Trang 75Hình mờ rải rác - Lõcher de ballons
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình mờ tròn rải rác
Trang 76Kystes hydatiques bilateraux
Trang 77Hình mờ rải rác
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình mờ tròn rải rác
Trang 78c) Hình bóng mờ dạng hang:
áp xe phổi đã tạo hang:
Hang lao (Thể hiện giống như áp xe)
Trang 79áp xe phổi đã tạo hang:
Đó là hình quá sáng nằm trong 1 hình mờ, có hình mức nước
hoặc không
Theo cổ điển thì giới hạn ngoài của hình mờ bị bờ và giới
hạn trong đều, nhu mô bên cạnh bình thường
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình bóng mờ dạng hang
Trang 80áp xe thuỳ trên phổi phải
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình bóng mờ dạng hang Hang do áp xe phổi –
Trang 81áp xe thuỳ giữa phổi trái Aps xe thuỳ trên phổi trái
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình bóng mờ dạng hang Hang do áp xe phổi –
Trang 82Hang lao:
Những mức nước hơi không nhất thiết có vì dịch ở hang đỉnh
phổi dễ được dẫn lưu ra ngoài
Phế quản dẫn lưu đôi khi được thấy dưới dạng hình sáng
tuyến tính bên cạnh có 2 dải mờ, hướng về phía rốn phổi
Nhu mô cạnh hang lao thường có nhiều nốt mờ nhỏ đi kèm.
ý nghĩa hình mờ trên phim X.quang phổi thường quy
Hình mờ Nhu mô
Hình bóng mờ dạng hang