Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1KINH QUYẾT ÂM
TÂM BÀO
Trang 2ĐƯỜNG ĐI
- Bắt đầu từ trong ngực thuộc về tâm bào qua cơ hoành xuống liên lạc với thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu
- Phân nhánh:
+ Ngực → cạnh sườn dưới nếp nách 3 thốn, vòng lên nách dọc mặt trước cánh tay giữa kinh Phế, Tâm → giữa khuỷu tay → cẳng tay giữa gân gan tay lớn và
bé → bàn tay dọc ngón giữa đến đầu ngón tay
+ Gan tay dọc ngón nhẫn (bờ ngón út) đến đầu ngón nối Thái dương tam tiêu
Trang 3CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
1 Theo đường đi của kinh
- Đau khớp khuỷu, cổ tay, bàn tay
- Đau đám rối thần kinh cánh tay, thần kinh liên sườn
Trang 73 KHÚC TRẠCH (hợp thuộc Thủy)
- VT: chính giữa nếp lằn
khuỷu tay
- TD: đau khớp khuỷu, đau
dây TK giữa, đau trước
tim, dạ dày, nôn mửa do
cảm
- Châm 0,5 thốn, cứu 5
phút
Trang 84 KHÍCH MÔN
- VT: cổ tay đo lên 5 thốn
trên đường nối Đại lăng
– Khúc trạch
- TD: đau vùng trước tim,
hồi hộp, ngũ tâm phiền
nhiệt
- Châm 0,5 thốn, cứu 5
phút
Trang 95 GIẢN SỬ (kinh)
- VT: cổ tay đo lên 3 thốn
trên đường nối Đại lăng –
Trang 106 NỘI QUAN
- VT: cổ tay đo lên 2 thốn,
giữa gân cơ gan tay lớn và
bé
- TD: đau vùng trước tim, hồi
hộp, đau dạ dày, nôn, đầy
chướng bụng, mất ngủ
- Châm 0,5 thốn, cứu 5 phút
Trang 117 ĐẠI LĂNG (nguyên, du)
- VT: trên lằn chỉ cổ tay,
giữa gân cơ gan tay lớn và
bé
- TD: đau khớp cổ tay, đau
vùng trước tim, đau dạ
dày, sốt cao, buồn nôn
- Châm 0,2 thốn, cứu 5 phút
Trang 128 LAO CUNG (huỳnh)
mồ hôi tay, đau vùng
trước tim, nôn, sốt
- Châm 0,2 thốn, cứu 5 phút
-
Trang 13trước tim Trúng phong
hôn mê, sốt cao không
có mồ hôi, trẻ em co giật
- Châm 0,1 thốn, chích
nặn máu, cứu 3 phút
Trang 14KINH THIẾU DƯƠNG TAM TIÊU
Ths Trần Thị Hải Vân Khoa YHCT – ĐHY Hà Nội
Trang 15ĐƯỜNG ĐI
- Từ ngón nhẫn dọc theo ngón tay (phía mu tay) lên
kẽ ngón 4 và 5 dọc mu tay lên cổ tay theo chính giữa mặt ngoài cẳng tay, cánh tay lên vai vào hố trên đòn chia 2 nhánh:
+ Một nhánh đi xuống ngực vào thượng tiêu liên lạc với tâm bào qua cơ hoành xuống bụng vào trung tiêu, hạ tiêu
+ Một nhánh đi lên cổ vào tai ra phía trước tai, tận cùng ở đuôi ngoài của mắt tiếp với Thiếu dương đởm
Trang 17CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
1 Tại chỗ:
- Liệt dây TK VII, đau răng, đau họng
- Ù tai, điếc tai
- Đau khớp vai, khuỷu, cổ tay, bàn tay
2 Toàn thân
- Sốt cao
- Đầy chướng bụng, bí tiểu tiện
Trang 192 DỊCH MÔN (huỳnh)
- VT: trên đường tiếp giáp
da gan tay – mu tay, phía
ngoài đầu trên chân đốt 1
Trang 203 TRUNG CHỮ (du) 4 DƯƠNG TRÌ
(nguyên)
Trang 215 NGOẠI QUAN 6 CHI CÂU (kinh)
Trang 227 HỘI TÔNG (khích) 8 TAM DƯƠNG LẠC
Trang 239 TỨ ĐỘC 10 THIÊN TỈNH
(hợp)
Trang 2411 THANH LÃNH UYÊN
12 TIÊU LẠC
Trang 2513 NHU HỘI 14 KIÊN LIÊU
Dưới Kiên liêu 3 thốn Sau Kiên ngung 1 thốn
Trang 2615 THIÊN LIÊU 16 THIÊN DŨ
Kẻ đường thẳng qua Kiên tỉnh,
huyệt trên đường này trong hố
trên gai
1/3 ngoài đường nối Thiên trụ và Thiên dung
Trang 2819 LƯ TỨC 20 GIÁC TÔN
2/3 dưới và 1/3 trên đường
cong theo bờ vành tai từ Ế
phong đến Giác tôn
Chỗ cao nhất của vành tai áp vào đầu
Trang 2921 NHĨ MÔN 22 HÒA LIÊU
Ngang phía trước rãnh trên
bình tai, đầu trên bình tai
Trước, trên nhĩ môn, ngang trước chân vành tai
Trang 3023 TY TRÚC KHÔNG Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày